healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Swell – Wiktionary tiếng Việt
swell nội động từ swelled; swelled, swollen /ˈswɛɫ/. Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra. injured wrist swells up — chỗ cổ tay bị thương sưng lên: ground ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/swell
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Swollen là gì
Nghĩa của từ Swollen - Từ điển Anh - Việt
Swollen. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´swoulən/. Thông dụng .past của .swell. Tính từ. Sưng phồng, phình ra, căng ra. Quá cao (giá). Chuyên ngành. Xây ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
SWOLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
SWOLLEN ý nghĩa, định nghĩa, SWOLLEN là gì: 1. past participle of swell 2. larger than usual: 3. past participle of swell. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Swollen là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ 'swollen' mang nghĩa là sưng lên do viêm hoặc chấn thương, thường dùng để miêu tả bộ phận cơ thể.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ swollen, từ swollen là gì? (từ điển Anh-Việt)
swollen /'swoulən/ nghĩa là: sưng phồng, phình ra, căng ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ swollen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
SWOLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Bản dịch của swollen ... (swell的過去分詞), 腫大的, 膨脹的… ... (swell的过去分词), 肿大的, 膨胀的… ... participio pasado de "swell", hinchado, hinchado/da [masculine- ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "swollen" - là gì?
Từ điển WordNet · increase in size, magnitude, number, or intensity · become filled with pride, arrogance, or anger; puff up · expand abnormally; swell up, ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Phép dịch "sưng phồng" thành Tiếng Anh
distend, swobber, swollen là các bản dịch hàng đầu của "sưng phồng" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Nó đã bị sưng phồng lên đến mức không thể nhìn thấy đôi ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Swell - Từ điển Anh - Việt
Danh từ · Chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên · Chỗ lên bổng (trong bài hát) · Sóng biển động, sóng cồn, sóng nhồi (sau cơn bão) · (âm ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
swell – Wiktionary tiếng Việt
swell nội động từ swelled; swelled, swollen /ˈswɛɫ/. Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra. injured wrist swells up — chỗ cổ tay bị thương sưng lên: ground ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






