healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Tang chứng – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. sửa · tang chứng · Vật hoặc người làm chứng. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tang chứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/tang_ch%E1%BB%A9ng
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Tang chứng là gì
Nghĩa của từ Tang chứng - Từ điển Việt
Danh từ. vật làm chứng cho hành động phạm pháp (nói khái quát). có đủ tang chứng để luận tội: tang chứng rành rành, không thể chối cãi: Đồng nghĩa: tang vật ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
tang chứng – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. sửa · tang chứng · Vật hoặc người làm chứng. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tang chứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Thế nào là nhân chứng, vật chứng và tang chứng?
Thế nào là nhân chứng, vật chứng và tang chứng? ... Thấy cụ Bá lại hỏi nữa, em bé nói: Nếu ông không đoán ra thì phải cho tôi gì, tôi giảng cho.
Tên miền: vgp.com.vn Đọc thêm
[Danh từ] Tang chứng là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Tang chứng (trong tiếng Anh là “evidence” hoặc “forensic evidence”) là danh từ chỉ những vật làm chứng cho hành động phạm pháp. Nó có thể là bất ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
'Ăn trộm có tang, chơi ngang có tích' nghĩa là gì?
“Tang” hay “tích” ở đây đều có nghĩa là tang chứng, vật chứng của vụ việc. Theo đây, người thi hành luật pháp luôn coi trọng tang chứng hơn lời ...
Tên miền: baomoi.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tang chứng" - là gì?
tang chứng. - Vật hoặc người làm chứng. hd. Đồ tang để làm chứng. Bị bắt có tang chứng. xem thêm: tang chứng, tang vật. Phát âm tang chứng. tang chứng. noun.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
tang chứng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
“Tang chứng” là bằng chứng vật chất được thu thập trong quá trình điều tra để chứng minh tội phạm. Ví dụ. 1. Cảnh sát đã ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Tang chứng tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
Nghĩa của từ tang chứng: vật làm bằng chứng cho một hành vi phạm tội, thường là những vật liên quan trực tiếp đến vụ án ... Tang chứng(Danh từ). 01. Vật làm bằng ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Pháp luật quy định như thế nào về vật chứng?
Trong hình sự, tang vật sẽ là chứng cứ nếu có căn cứ, cơ sở chứng minh tang vật đó có liên quan đến quá trình phạm tội hoặc tội phạm.
Từ điển Tiếng Việt "tang vật" - là gì?
1. Vật cụ thể (đồ vật, tiền bạc, hàng hoá...) chứng tỏ có quan hệ đến hoạt động phạm pháp. Điều 12 và 17, Pháp lệnh Xử lí vi phạm hành chính, ban hành ngày 2.7.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






