healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Thái dương tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
Bản dịch của từ Thái dương trong tiếng Anh thái dương — English: (formal) temple; (informal) side of the head. Danh từ. Danh từ chỉ vùng hai bên đầu, phía trên ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/viet-anh/thai-duong-tieng-anh-la-gi
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Thái dương tiếng anh là gì
thái dương Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Thái dương: Temple. Mặt: Face. Mắt: Eyes. Mũi: Nose. Má - gò má: Cheek - Cheekbone. Miệng - mép miệng: Mouth - Corner of ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Phép dịch "thái dương" thành Tiếng Anh
Phép dịch "thái dương" thành Tiếng Anh. sun, temple, phoebus là các bản dịch hàng đầu của "thái dương" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Hãy phá bỏ vầng trăng, ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Thái dương tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
Bản dịch của từ Thái dương trong tiếng Anh thái dương — English: (formal) temple; (informal) side of the head. Danh từ. Danh từ chỉ vùng hai bên đầu, phía trên ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Từ điển Việt Anh "thái dương" - là gì?
thái dương. - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình). - 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm. - 2 dt.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Thái Dương - Vietnamese-English dictionary
Translation of "thái dương" into English. sun, temple, phoebus are the top translations of "thái dương" into English. Sample translated sentence: Hãy phá bỏ ...
Tên miền: glosbe.com Đọc thêm
Thái Dương
Meaning: "Thái dương" refers to the sun, the star at the center of our solar system that provides light and warmth to the Earth.
Từ vựng về các bộ phận trên mặt bằng tiếng Anh
temple: thái dương, eyebrow: lông mày ; eyelash: lông mi, eye: mắt ; iris: tròng đen, ear: tai ; cheek: má, nose: mũi ; nostril: lỗ mũi, jaw: hàm.
Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm
👩 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHUÔN MẶT Bạn có tự tin ...
pl/ - thái dương eyelashes /ˈaɪˌlæʃɪz/ - lông mi eye /aɪ/ - mắt eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày ear /ɪər/ - tai nose /nəʊz/ - mũi ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Nghĩa của từ temporal, từ temporal là gì? (từ điển Anh-Việt)
(giải phẫu) (thuộc) thái dương. danh từ. xương thái dương. Từ gần giống. spatio-temporal temporality supertemporal temporalty · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






