healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Ung (họ) – Wikipedia tiếng Việt
Ung (chữ Hán: 雍), là một họ của người Trung Quốc và Việt Nam. Ung. Tiếng Việt · Chữ Quốc ngữ, Cấn. Tiếng Trung · Chữ Hán, 雍. Mục lục.
Tên miền: vi.wikipedia.org
Link: https://vi.wikipedia.org/wiki/Ung_(h%E1%BB%8D)
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: ứng là gì
Nghĩa của từ Ứng - Từ điển Việt
Động từ. cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau. ứng tiền công tác phí: ứng trước vật tư cho sản xuất ... ứng với một góc: Đồng nghĩa: ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Tra từ: ứng - Từ điển Hán Nôm
① Đáp, đáp ứng, đồng ý làm theo, cho: 以應急需 Để đáp ứng những nhu cầu cần thiết; 有求必應 Hễ cầu xin là cho; ② Ứng (phó), đối phó: 隨機應變 Tùy cơ ứng ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "ứng" - là gì?
nđg. Báo trước điều lành dữ, theo mê tín. Thần linh ứng mộng. Phát âm ứng. Lĩnh vực: điện lạnh. induced. bộ giám sát ô ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Ứng là gì, Nghĩa của từ Ứng | Từ điển Việt
Ứng là gì: Động từ: cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau, Động từ: có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau, Động...
Tra từ: ung - Từ điển Hán Nôm
① Sông chảy xung quanh ấp dùng như ao rửa gọi là ung. ② Châu Ung, thuộc tỉnh Quảng Tây. Ngày xưa dùng như chữ ung 雍, chữ ung 壅. Từ điển Trần Văn Chánh.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Nghĩa của từ Ung - Từ điển Việt
Ung. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. nhọt lớn, gây đau nhiều, thường nguy hiểm cho tính mạng. lên ung: cái sảy nảy cái ung (tng). Tính từ. (trứng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Ung (họ) – Wikipedia tiếng Việt
Ung (chữ Hán: 雍), là một họ của người Trung Quốc và Việt Nam. Ung. Tiếng Việt · Chữ Quốc ngữ, Cấn. Tiếng Trung · Chữ Hán, 雍. Mục lục.
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Hoàn ứng là gì. Vai trò và quy trình hoàn ứng trong doanh ...
Hoàn ứng là một khái niệm trong kế toán và tài chính, thường áp dụng trong việc thanh toán hoặc nhận tiền một cách tạm thời. Đây là số tiền được ...
ưng – Wiktionary tiếng Việt
應: ứng, ưng · 𦢖: ưng · 譍: ứng, ưng · 鹰: ưng · 应: ứng, ưng · 贗: yếm, ưng, nhạn · 梖: bái, bối, ưng · 鷹: ưng · 膺: ưng. Phồn thể. 應: ưng, ứng · 鷹: ưng.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tài khoản đối ứng là gì? Bật mí thông tin về tài khoản đối ứng
Hiểu đơn giản, tài khoản đối ứng là tài khoản có nhiệm vụ ghi lại những phát sinh giữa bên nợ bằng bên có. Đồng thời giữ tài khoản này ứng với ...
Tên miền: c3leduan.daklak.edu.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






