healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Vướng bận
Vướng bận. Động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát). vướng bận chuyện gia đình. Xem tiếp các từ khác. Vướng mắc · Vườn bách thú · Vườn bách thảo · Vườn không ...
Tên miền: rung.vn
Link: https://www.rung.vn/dict/vn_vn/V%C6%B0%E1%BB%9Bng_b%E1%BA%ADn
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Vướng bận là gì
Nghĩa của từ Vướng bận - Từ điển Việt
Vướng bận. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát). vướng bận chuyện gia đình. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
vướng bận - Từ điển
Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. vướng bận. động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát): vướng bận chuyện ...
Tên miền: tudientv.com Đọc thêm
Phép dịch "vướng bận" thành Tiếng Anh
Kiểm tra các bản dịch 'vướng bận' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch vướng bận trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
"vướng bận" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Việt
vướng bận có nghĩa là gì? · - 面倒 - 忙しい · “Vướng víu” và “bận bịu”. · “Vướng bận” là một từ ghép · Its mean you cannot do some significant ...
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Vướng víu - Từ điển Việt
vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát). dây dợ lằng nhằng, vướng víu: con cái vướng víu, không đi đâu được: Đồng nghĩa: vướng vít.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
vướng – Wiktionary tiếng Việt
vướng. Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường. Vướng phải dây bị ngã. Xắn tay áo cho đỡ vướng.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Không vướng bận là trí tuệ cao nhất trong cuộc đời bạn
Không vướng bận không đồng nghĩa với yếu đuối, mà là biểu hiện của trí tuệ thâm sâu. Đó là sự thấu hiểu rằng, cạnh tranh không phải lúc nào cũng ...
Tên miền: cafebiz.vn Đọc thêm
Results for vướng bận translation from Vietnamese to English
Contextual translation of "vướng bận" into English. Human translations with examples: busy, busy, busy?, rất bận, i'm busy, very busy, unencumbered, ...
Tên miền: mymemory.translated.net Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "bận" - là gì?
bận. - 1 dt. Phen, lần, lượt: Một ngày ba bận trèo cồn, còn gì mà đẹp, mà giòn, hỡi anh (cd). - 2 tt. Mắc vào công việc: Vì bận không thể đi xem kịch được.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






