healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Warm
warm ▷ · ấm; làm cho ấm. warm water · (hội họa) ấm (màu sắc) · (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú) · sôi nổi ...
Tên miền: vdict.com
Link: https://vdict.com/warm,1,0,0.html
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Warmer là gì
WARMER - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của warmer trong Việt như lồng ấp, cái làm nóng lên, đồ ủ và nhiều bản dịch khác.
Warmer là gì? | Từ điển Anh - Việt
Warmer là tính từ mang nghĩa 'ấm hơn', dùng để so sánh nhiệt độ giữa hai đối tượng. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh thời tiết hoặc đồ vật, có thể kết hợp ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ Warmer - Từ điển Anh - Việt
(nhất là trong từ ghép) lồng ấp; cái làm nóng lên. a foot-warmer: cái sưởi/ủ chân. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Warmer ». Từ điển: Thông dụng ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ warmer, từ warmer là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: warmer. /'wɔ:mə/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. lồng ấp. Từ gần giống. chair warmer footwarmer nosewarmer · Từ vựng tiếng Anh theo chủ ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
warmer trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "warmer" thành Tiếng Việt. lồng ấp là bản dịch của "warmer" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: So NICU babies must be kept warm in warmers or isolettes .
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
WARM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
WARM ý nghĩa, định nghĩa, WARM là gì: 1. having or producing a comfortably high temperature, although not hot: 2. Warm clothes and…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Warm - Từ điển Anh - Việt
Làm cho nóng, hâm nóng, làm cho ấm · (nghĩa bóng) làm tức giận, trêu tức · (nghĩa bóng) kích thích, làm sôi nổi, làm cho ấm (lòng...) · Đánh, quất, vụt.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Warmer là gì, Nghĩa của từ Warmer | Từ điển Anh - Việt
Warmer là gì: / 'wɔ:mə /, danh từ, (nhất là trong từ ghép) lồng ấp; cái làm nóng lên, a foot-warmer, cái sưởi/ủ chân.
Nghĩa của từ warm, từ warm là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: warm · tính từ. ấm; làm cho ấm · (hội họa) ấm (màu sắc) · (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú) · sôi ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






