Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

FOR LIFE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FOR LIFE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của for life ; trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể). 一生,終生… ; trong tiếng Trung Quốc (Giản thể). 一生,终生… ; trong tiếng Tây Ban Nha. para toda la vida…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của for life trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của for life trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

FOR LIFE ý nghĩa, định nghĩa, FOR LIFE là gì: 1. for the whole of a person's life: 2. for the whole of a person's life: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DOTTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DOTTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

dòng có những dấu chấm để viết cái gì. Please sign on the dotted line ... Phát âm của dotted là gì? Xem định nghĩa của dotted trong từ điển tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của dotted trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của dotted trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

DOTTED ý nghĩa, định nghĩa, DOTTED là gì: 1. past simple and past participle of dot 2. past simple and past participle of dot . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GROW ON SB | định nghĩa trong Từ điển Người học

GROW ON SB | định nghĩa trong Từ điển Người học

grow on sb ... If someone or something grows on you, you start to like them: I didn't like her at first but she's grown on me over the years.Read more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GROW ON SOMEONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

GROW ON SOMEONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

to become increasingly liked or enjoyed by someone: Living in a small town was tough at first, but the place grows on you.Read more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PRENATAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRENATAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRENATAL ý nghĩa, định nghĩa, PRENATAL là gì: 1. relating to the medical care given to pregnant women before their babies are born: 2. relating…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

WATERMELON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

WATERMELON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — WATERMELON ý nghĩa, định nghĩa, WATERMELON là gì: 1. a large, round or oval-shaped fruit with dark green skin, sweet pink flesh, ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GUMMY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GUMMY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GUMMY ý nghĩa, định nghĩa, GUMMY là gì: 1. showing the gums: 2. gummed: 3. a small coloured sweet that needs to be chewed a lot before it…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ALOHA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ALOHA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ALOHA ý nghĩa, định nghĩa, ALOHA là gì: 1. a Hawaiian word that is used to welcome someone or to say goodbye: 2. a Hawaiian word that is…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CALM DOWN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CALM DOWN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của calm down · 落ち着く… · (se) calmer… · sakinleş(tir)mek, yatış(tır)mak… · calmar-se… · (doen) bedaren… · هَدِّيء مِن رَوْعِك… · uklidnit… · tag det roligt…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của nomenclature trong tiếng Anh

Ý nghĩa của nomenclature trong tiếng Anh

NOMENCLATURE ý nghĩa, định nghĩa, NOMENCLATURE là gì: 1. a system for naming things, especially in a particular area of science: 2. a system for naming…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HOUR | English meaning - Cambridge Dictionary

HOUR | English meaning - Cambridge Dictionary

a period of 60 minutes: The exam lasted an hour and a half. There are 24 hours in a day. How many hours' sleep do you need?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SUBLIME | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUBLIME | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SUBLIME ý nghĩa, định nghĩa, SUBLIME là gì: 1. extremely good, beautiful, or enjoyable: 2. very great: 3. something that is sublime: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RELAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RELAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

人, (使)放鬆,(使)輕鬆, (使身體部位)鬆弛,放鬆… ... 人, (使)放松,(使)轻松, (使身体部位)松弛,放松… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RELAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELAX ý nghĩa, định nghĩa, RELAX là gì: 1. to (cause someone to) become less active and more calm and happy: 2. to (cause a part of the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SLEEPWALK | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

SLEEPWALK | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

SLEEPWALK translate: mộng du. Learn more in the Cambridge English-Vietnamese Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SLEEPWALK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SLEEPWALK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

mộng du. She was sleepwalking again last night. (Bản dịch của sleepwalk từ Từ ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Rx | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Rx | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Rx ý nghĩa, định nghĩa, Rx là gì: 1. written abbreviation for prescription (= a piece of paper on which a doctor writes the details…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STATS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STATS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STATS ý nghĩa, định nghĩa, STATS là gì: 1. information based on a study of the number of times something happens or is present, or other…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAT ý nghĩa, định nghĩa, STAT là gì: 1. information based on a study of the number of times something happens or is present, or other…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của coconut trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của coconut trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

COCONUT ý nghĩa, định nghĩa, COCONUT là gì: 1. a large fruit like a nut with ... quả dừa, cùi dừa… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. in Marathi. trong ...See more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TAPEWORM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TAPEWORM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TAPEWORM ý nghĩa, định nghĩa, TAPEWORM là gì: 1. a long, flat parasite (= an organism that lives on or inside another organism) that lives inside…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INFECTIOUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INFECTIOUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INFECTIOUS ý nghĩa, định nghĩa, INFECTIOUS là gì: 1. (of a disease) able to be passed from one person, animal, or plant to another: 2. able to pass…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SNICKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SNICKER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SNICKER ý nghĩa, định nghĩa, SNICKER là gì: 1. to laugh at someone or something in a silly and often unkind way: 2. the act of laughing at…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SODIUM CHLORIDE | Phát âm trong tiếng Anh

SODIUM CHLORIDE | Phát âm trong tiếng Anh

Định nghĩa của sodium chloride là gì? Tìm kiếm. sodding · sodium · sodium bicarbonate · sodium carbonate. sodium chloride. sodium citrate · sodium hydroxide.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nordic | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Nordic | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Nordic ý nghĩa, định nghĩa, Nordic là gì: 1. belonging to or relating to Scandinavia, Finland, or Iceland: 2. belonging to or relating to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INVASIVE | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh ...

INVASIVE | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh ...

INVASIVE - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho INVASIVE: 1. moving into all areas of something and difficult to stop 2. An invasive organism is one that ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INVASIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INVASIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

invasive adjective (OF PLANT, ANIMAL) ... An invasive organism has come into an environment from somewhere else and has a harmful effect on animals, plants, etc.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RELIEF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIEF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RELIEF ý nghĩa, định nghĩa, RELIEF là gì: 1. a feeling of happiness that something unpleasant has not happened or has ended: 2. food, money…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MALE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MALE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MALE ý nghĩa, định nghĩa, MALE là gì: 1. belonging or relating to men or boys: 2. belonging or relating to the sex that fertilizes eggs…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INDIGESTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INDIGESTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INDIGESTION ý nghĩa, định nghĩa, INDIGESTION là gì: 1. pain that you get in your stomach when you have eaten food that is difficult to digest: 2. pain…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANKLE ý nghĩa, định nghĩa, ANKLE là gì: 1. the joint (= place where two bones are connected) between the foot and the leg, or the thin part…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ANKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

mắt cá chân. She has broken her ankle. (Bản dịch của ankle từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví dụ của ankle. ankle. The ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COMP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COMP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

COMP ý nghĩa, định nghĩa, COMP là gì: 1. to give goods or services to someone without asking for payment: 2. to allow someone to do…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FREESTYLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FREESTYLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FREESTYLE ý nghĩa, định nghĩa, FREESTYLE là gì: 1. a swimming race in which each competitor can use any stroke (= swimming style), but that is…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DIOXIDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIOXIDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIOXIDE ý nghĩa, định nghĩa, DIOXIDE là gì: 1. a chemical substance consisting of two atoms of oxygen combined with one atom of another…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ROSETTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ROSETTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ROSETTE ý nghĩa, định nghĩa, ROSETTE là gì: 1. a flower-shaped decorative object cut into wood or stone, or one made of ribbon (= narrow cloth…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BOOB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BOOB | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

○ slang. a woman's breast. ngực phụ nữ. boob. verb. ○ British, informal. to make a mistake. mắc sai lầm ngốc nghếch. I boobed when I forgot her birthday ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BREAST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BREAST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

either of a woman's two milk-producing glands on the front of the upper body. vú. ○. the front of a body between the neck and belly. ngực. He clutched the ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MOUTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOUTH ý nghĩa, định nghĩa, MOUTH là gì: 1. the opening in the face of a person or animal, consisting of the lips and the space between…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của tie (something) in with something trong tiếng Anh

Ý nghĩa của tie (something) in with something trong tiếng Anh

to plan an event or activity so that it combines with or happens at the same time as another, or to be planned in this way: We're trying to tie our holiday in ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của tie (something) in trong tiếng Anh

Ý nghĩa của tie (something) in trong tiếng Anh

TIE (SOMETHING) IN ý nghĩa, định nghĩa, TIE (SOMETHING) IN là gì: 1. When ideas or statements tie in, they agree or are closely connected, and if you tie them

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RID | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

RID | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm của RID. Cách phát âm RID trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University Press. ... Định nghĩa của rid là gì? Tìm kiếm. Ricky · ricochet · ricotta.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RID ý nghĩa, định nghĩa, RID là gì: 1. to not now have an unwanted or unpleasant task, object, or person: 2. to remove or throw away…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RUN FOR STH | định nghĩa trong Từ điển Người học

RUN FOR STH | định nghĩa trong Từ điển Người học

RUN FOR STH - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho RUN FOR STH: to compete in an election: : Xem thêm trong Từ điển Người học - Cambridge ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BYE-BYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BYE-BYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BYE-BYE ý nghĩa, định nghĩa, BYE-BYE là gì: goodbye. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

(a piece of) sticking plaster with a dressing used to cover a wound etc. một loại băng keo dùng để băng tạm lên vết thương. You should put a Band-Aid on ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Band-Aid | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Band-Aid adjective [not gradable] (TEMPORARY)​​ used to describe something that will only be helpful for a short time or in a limited way: It was a band-aid ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm