Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

SALIVA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SALIVA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — SALIVA ý nghĩa, định nghĩa, SALIVA là gì: 1. the liquid produced in your mouth to keep the mouth wet and to help to prepare food to be…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SEE EYE TO EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

SEE EYE TO EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

SEE EYE TO EYE ý nghĩa, định nghĩa, SEE EYE TO EYE là gì: 1. If two people see eye to eye, they agree with each other: 2. If two people see eye to eye, ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

NUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của nun là gì? Xem định nghĩa của nun trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. numerator · numerical · numerically · numerous. nun. nunnery · nuptial · nurse.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NUN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NUN ý nghĩa, định nghĩa, NUN là gì: 1. a member of a female religious group that lives in a convent: 2. a member of a female religious…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của transient – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

Bản dịch của transient – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

TRANSIENT - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho TRANSIENT: 1. lasting for only a short time; temporary 2. someone who lives only temporarily in a place: ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TRANSIENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TRANSIENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — TRANSIENT ý nghĩa, định nghĩa, TRANSIENT là gì: 1. lasting for only a short time; temporary: 2. someone who lives only temporarily in a ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của vocal cords trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của vocal cords trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

VOCAL CORDS ý nghĩa, định nghĩa, VOCAL CORDS là gì: 1. a pair of folds at the upper end of the throat whose edges move quickly backwards and forwards…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANTISEPTIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ANTISEPTIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

防腐劑, (尤指)殺菌劑,消毒劑, 不受感染的… ... 防腐剂, (尤指)杀菌剂,消毒剂, 不受感染的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANTISEPTIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANTISEPTIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANTISEPTIC ý nghĩa, định nghĩa, ANTISEPTIC là gì: 1. a chemical used for preventing infection in an injury, especially by killing bacteria: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VERTEBRA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VERTEBRA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VERTEBRA ý nghĩa, định nghĩa, VERTEBRA là gì: 1. one of the small bones that form the spine (= back bone) 2. one of the small bones that form the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TOOTHACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOOTHACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOOTHACHE ý nghĩa, định nghĩa, TOOTHACHE là gì: 1. pain caused by something being wrong with one of your teeth: 2. pain caused by something being…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của brotherhood trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của brotherhood trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

BROTHERHOOD ý nghĩa, định nghĩa, BROTHERHOOD là gì: 1. (the members of) a particular organization: 2. friendship and loyalty: 3. (the members of) a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của get cold feet trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của get cold feet trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

to feel too frightened to do something that you had planned to do: I was going to try bungee jumping, but I got cold feet.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MOI | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOI | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MOI ý nghĩa, định nghĩa, MOI là gì: 1. used instead of "me", to express false surprise about something that you have been accused of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FRUITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRUITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRUITY ý nghĩa, định nghĩa, FRUITY là gì: 1. smelling or tasting of fruit: 2. (of a remark) humorous in a slightly shocking way: 3. (of a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PRO RATA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRO RATA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRO RATA ý nghĩa, định nghĩa, PRO RATA là gì: 1. calculated according to, or as a share of, the fixed rate for a larger total amount: 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

IN THE BLACK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IN THE BLACK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IN THE BLACK ý nghĩa, định nghĩa, IN THE BLACK là gì: earning more money than you spend: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BE IN THE BLACK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

BE IN THE BLACK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

BE IN THE BLACK ý nghĩa, định nghĩa, BE IN THE BLACK là gì: 1. If a bank account is in the black, it contains some money, and if a person or business is in ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RESTLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RESTLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của restless là gì? Xem định nghĩa của restless trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. restitution · restive · restively · restiveness. restless. restlessly.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RESTLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RESTLESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RESTLESS ý nghĩa, định nghĩa, RESTLESS là gì: 1. unwilling or unable to stay still or to be quiet and calm, because you are worried or bored: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LAXATIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAXATIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LAXATIVE ý nghĩa, định nghĩa, LAXATIVE là gì: 1. a substance that makes it easier for the waste from someone's bowels to come out 2. a substance…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của sterilization trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của sterilization trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

STERILIZATION ý nghĩa, định nghĩa, STERILIZATION là gì: 1. the process of having a medical operation to make it impossible to have children: 2. the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PORK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PORK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PORK ý nghĩa, định nghĩa, PORK là gì: 1. meat from a pig, eaten as food: 2. meat from a pig, eaten as food: 3. meat from a pig, eaten…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TURMERIC | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

TURMERIC | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm tiếng Anh của turmeric. turmeric. How to pronounce turmeric.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PARRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PARRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PARRY ý nghĩa, định nghĩa, PARRY là gì: 1. to defend yourself from a weapon or an attack by pushing the weapon away or by putting something…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SPRING UP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPRING UP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPRING UP ý nghĩa, định nghĩa, SPRING UP là gì: 1. to start to exist suddenly: 2. to start to exist suddenly: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CENTIPEDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CENTIPEDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CENTIPEDE ý nghĩa, định nghĩa, CENTIPEDE là gì: 1. a small, long, thin animal with many legs 2. a small, long, thin animal with many legs 3. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CENTIPEDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CENTIPEDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a type of very small worm-like animal with many legs. con rết. (Bản dịch của centipede từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GINSENG | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

GINSENG | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm tiếng Anh của ginseng. ginseng. How to pronounce ginseng.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của hand sanitizer trong tiếng Anh

Ý nghĩa của hand sanitizer trong tiếng Anh

a substance for making your hands clean and free from bacteria or viruses, or a bottle of this substance: Everyone had their little bottle of hand sanitizer. ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

YUMMY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

YUMMY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

YUMMY ý nghĩa, định nghĩa, YUMMY là gì: 1. tasting extremely good: 2. sexually attractive: 3. tasting extremely good: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ROM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ROM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ROM ý nghĩa, định nghĩa, ROM là gì: 1. abbreviation for read only memory: a type of computer memory that holds information that can be…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của bone marrow trong tiếng Anh

Ý nghĩa của bone marrow trong tiếng Anh

BONE MARROW ý nghĩa, định nghĩa, BONE MARROW là gì: 1. → marrow 2 ... Phát âm của bone marrow là gì? Bản dịch của bone marrow. trong tiếng Trung Quốc ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STIFLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

STIFLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

prevent, or be prevented, from breathing (easily) eg because of bad air, an obstruction over the mouth and nose etc; to suffocate. làm ngột ngạt, khó thở.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INGREDIENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INGREDIENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INGREDIENT ý nghĩa, định nghĩa, INGREDIENT là gì: 1. a food that is used with other foods in the preparation of a particular dish: 2. one of the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TANGERINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TANGERINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TANGERINE ý nghĩa, định nghĩa, TANGERINE là gì: 1. a fruit like a small orange with a loose skin 2. a dark orange colour 3. of a dark orange colour.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a small lizard which is able to change colour/color. tắc kè hoa. (Bản dịch ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAMELEON ý nghĩa, định nghĩa, CHAMELEON là gì: 1. a lizard that changes skin colour to match what surrounds it so that it cannot be seen 2. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của antibacterial trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của antibacterial trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

ANTIBACTERIAL ý nghĩa, định nghĩa, ANTIBACTERIAL là gì: 1. intended to kill or reduce the harmful effects of bacteria especially when used on the skin: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DROP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DROP ý nghĩa, định nghĩa, DROP là gì: 1. to fall or to allow something to fall: 2. to die suddenly and unexpectedly: 3. to write…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EYELID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYELID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYELID ý nghĩa, định nghĩa, EYELID là gì: 1. either of the two pieces of skin that can close over each eye 2. either of the two pieces of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CONSCIOUSNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

CONSCIOUSNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

CONSCIOUSNESS ý nghĩa, định nghĩa, CONSCIOUSNESS là gì: 1. the state of understanding and realizing something: 2. the state of being awake, thinking, and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CONSCIOUSNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CONSCIOUSNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

5 days ago — consciousness. noun. ý thức. The patient soon regained consciousness ... Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh · Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DIFFUSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIFFUSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIFFUSE ý nghĩa, định nghĩa, DIFFUSE là gì: 1. to (cause something to) spread in many directions: 2. to (cause a gas or liquid to) spread…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TESTICLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TESTICLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

either of the two round male sex organs that produce sperm and are contained in the scrotum (= bag of skin) below and behind the penis. Các từ đồng nghĩa.See more

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của a pain (in the neck) trong tiếng Anh

Ý nghĩa của a pain (in the neck) trong tiếng Anh

a pain (in the neck) ... infml someone or something that is annoying or difficult to deal with: One of my students is a real pain in the neck.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CANCER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CANCER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CANCER ý nghĩa, định nghĩa, CANCER là gì: 1. a serious disease that is caused when cells in the body grow in a way that is uncontrolled and…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SULKINESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SULKINESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SULKINESS ý nghĩa, định nghĩa, SULKINESS là gì: 1. behaviour in which you refuse to smile or be pleasant to people, especially because you are…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SENSE ý nghĩa, định nghĩa, SENSE là gì: 1. an ability to understand, recognize, value, or react to something, especially any of the five…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của sense là gì? Xem định nghĩa của sense trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. seniority · sensation · sensational · sensationally. sense. senseless.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm