Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

Ý nghĩa của cough something up trong tiếng Anh

Ý nghĩa của cough something up trong tiếng Anh

to make something come out of your throat or lungs when you cough: Doctors were worried when she started to cough up blood.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

REMOVAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

REMOVAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của removal là gì? Xem định nghĩa của removal trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. remote control · remotely · remoteness · removable. removal. remove.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

REMOVAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REMOVAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REMOVAL ý nghĩa, định nghĩa, REMOVAL là gì: 1. the act of taking something or someone away from somewhere or something: 2. the business of…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LANCET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LANCET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LANCET ý nghĩa, định nghĩa, LANCET là gì: 1. a small knife with two cutting edges and a sharp point used to make small holes and cuts in the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LEOPARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

LEOPARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a type of large spotted animal of the cat family. con báo. (Bản dịch của leopard từ Từ ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LEOPARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LEOPARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LEOPARD ý nghĩa, định nghĩa, LEOPARD là gì: 1. a large wild cat that has yellow fur with black spots on it and lives in Africa and southern…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của be conscious of something/someone trong tiếng ...

Ý nghĩa của be conscious of something/someone trong tiếng ...

[ + that ] He gradually became conscious (of the fact) that everyone else was wearing a suit. Các từ đồng nghĩa. aware · cognizant formal. conscious (NOTICING).

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CONSCIOUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CONSCIOUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CONSCIOUS ý nghĩa, định nghĩa, CONSCIOUS là gì: 1. to notice that a particular thing or person exists or is present: 2. awake, thinking, and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của imperfection trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của imperfection trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

IMPERFECTION ý nghĩa, định nghĩa, IMPERFECTION là gì: 1. a fault or weakness: 2. a fault or weakness: 3. a fault in something that means that it is not…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STILL ý nghĩa, định nghĩa, STILL là gì: 1. continuing to happen or continuing to be done: 2. despite that: 3. to an even greater degree…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của forte – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc Truyền ...

Bản dịch của forte – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc Truyền ...

FORTE - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho FORTE: a strong ability, something that a person can do well: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FORTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORTE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FORTE ý nghĩa, định nghĩa, FORTE là gì: 1. a strong ability, something that a person can do well: 2. in fencing, the strongest part of a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FACE CREAM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FACE CREAM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FACE CREAM ý nghĩa, định nghĩa, FACE CREAM là gì: 1. cream that you put on your face to make the skin softer and less dry 2. cream that you put on…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GECKO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GECKO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GECKO ý nghĩa, định nghĩa, GECKO là gì: 1. a small lizard with wide feet, found especially in warm countries 2. a small lizard with wide…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ADIPOSE TISSUE - Cambridge Dictionary

ADIPOSE TISSUE - Cambridge Dictionary

connective tissue (= strong material in the body that supports and connects organs and joints) that stores fat: Adipose tissue can be a source of inflammation, ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RAZOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RAZOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của razor ... (尤指刮鬍鬚或腳毛的)剃刀,刮鬍刀,剃鬚刀, 用剃刀剃, 用刮鬍刀刮… ... (尤指刮胡子或腿毛的)剃刀,刮胡刀,剃须刀, 用剃刀剃, 用刮胡刀刮… ... cuchilla de ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RAZOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RAZOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RAZOR ý nghĩa, định nghĩa, RAZOR là gì: 1. a small device with a sharp blade for removing hair, especially from the face or legs: 2. to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của cerebral cortex trong tiếng Anh

Ý nghĩa của cerebral cortex trong tiếng Anh

CEREBRAL CORTEX ý nghĩa, định nghĩa, CEREBRAL CORTEX là gì: 1. the grey outer layer of the cerebrum, responsible for language, thinking, creating new ideas…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PEE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PEE ý nghĩa, định nghĩa, PEE là gì: 1. informal for urinate 2. → urine 3. an act of urinating: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VIGOUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VIGOUR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VIGOUR ý nghĩa, định nghĩa, VIGOUR là gì: 1. strength, energy, or enthusiasm: 2. strength of thought, opinion, expression, etc.: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VIGOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VIGOR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VIGOR ý nghĩa, định nghĩa, VIGOR là gì: 1. strength, energy, or enthusiasm: 2. strength of thought, opinion, expression, etc.: 3…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PLAID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PLAID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PLAID ý nghĩa, định nghĩa, PLAID là gì: 1. a pattern of squares and lines on cloth, or cloth with this pattern 2. a long piece of tartan…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của insensitive ... (人或其行為)未意識到(他人感受)的, 漠不關心的, 不敏感的… ... (人或其行为)未意识到(他人感受)的, 漠不关心的, 不敏感的… ... Cần một máy dịch?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INSENSITIVE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

not feeling or showing sympathy for other people's feelings, or refusing to give importance to something: It was a bit insensitive of Fiona to talk about fat ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của brittle ... 易碎的, 易碎的,脆的, 不友好的… ... 易碎的, 易碎的,脆的, 不友好的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRITTLE ý nghĩa, định nghĩa, BRITTLE là gì: 1. delicate and easily broken: 2. easily destroyed, ended, or made to fail: 3. appearing to be…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANTI-WRINKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANTI-WRINKLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANTI-WRINKLE ý nghĩa, định nghĩa, ANTI-WRINKLE là gì: 1. intended to prevent or reduce wrinkles (= small lines in the skin caused by age): 2. intended…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SWAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a large, usually white, water-bird of the duck family, with a long graceful neck.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWAN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWAN ý nghĩa, định nghĩa, SWAN là gì: 1. a large, usually white bird with a long neck that lives on rivers and lakes: 2. to travel…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của bowel trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của bowel trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

BOWEL ý nghĩa, định nghĩa, BOWEL là gì: 1. the long tube that carries solid waste from the stomach out of the body: 2. (said especially by…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của postpartum – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

Bản dịch của postpartum – Từ điển tiếng Anh–Trung Quốc ...

POSTPARTUM - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho POSTPARTUM: after giving birth: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

POSTPARTUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POSTPARTUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POSTPARTUM ý nghĩa, định nghĩa, POSTPARTUM là gì: 1. relating to the period of time after a baby has been born: 2. during the period after a baby…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO ý nghĩa, định nghĩa, POMELO là gì: 1. a fruit similar to a grapefruit but larger and sweeter, with pale green or yellow skin and white…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BOUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BOUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BOUT ý nghĩa, định nghĩa, BOUT là gì: 1. a short period of illness or involvement in an activity: 2. a boxing or wrestling match: 3. a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a small lizard which is able to change colour/color. tắc kè hoa. (Bản dịch của chameleon từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAMELEON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHAMELEON ý nghĩa, định nghĩa, CHAMELEON là gì: 1. a lizard that changes skin colour ... tắc kè hoa… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. trong tiếng Pháp. trong ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HIT THE BOOKS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HIT THE BOOKS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

HIT THE BOOKS ý nghĩa, định nghĩa, HIT THE BOOKS là gì: 1. to study: 2. to study: 3. infml to begin to study in a serious and determined way: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NOSE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

NOSE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm của NOSE. Cách phát âm NOSE trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University Press. ... Định nghĩa của nose là gì? Tìm kiếm. Norwegian forest cat.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE ý nghĩa, định nghĩa, NOSE là gì: 1. the part of the face that sticks out above the mouth, through which you breathe and smell: 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của coagulation trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của coagulation trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

COAGULATION ý nghĩa, định nghĩa, COAGULATION là gì: 1. the process by which blood changes into a solid state to form a solid seal 2. the process by…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TOOTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOOTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOOTH ý nghĩa, định nghĩa, TOOTH là gì: 1. one of the hard, white objects in the mouth that are used for biting and chewing (= crushing…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SUCCULENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SUCCULENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

(of plants) having thick stems and leaves that are full of moisture. mọng nước, nhiều nước ... Phát âm của succulent là gì? Xem định nghĩa của succulent ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MICROSCOPIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MICROSCOPIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của microscopic ... 極小的, 需要用顯微鏡才可看見的, 極小的,微小的… ... 极小的, 需要用显微镜才可看见的, 极小的,微小的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MICROSCOPIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MICROSCOPIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MICROSCOPIC ý nghĩa, định nghĩa, MICROSCOPIC là gì: 1. very small and only able to be seen with a microscope: 2. extremely small: 3. very small and…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ACA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ACA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ACA ý nghĩa, định nghĩa, ACA là gì: 1. abbreviation for Association of the Institute of Chartered Accountants: used after a person's…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FANG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FANG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FANG ý nghĩa, định nghĩa, FANG là gì: 1. a long, sharp tooth: 2. a long, sharp tooth: 3. a long, sharp tooth that animals such as…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STRAWBERRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STRAWBERRY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STRAWBERRY ý nghĩa, định nghĩa, STRAWBERRY là gì: 1. a small juicy red fruit that has small brown seeds on its surface, or the plant with white…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NITROGEN DIOXIDE | Phát âm trong tiếng Anh

NITROGEN DIOXIDE | Phát âm trong tiếng Anh

(Phát âm tiếng Anh của nitrogen dioxide từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao và từ Từ điển Học thuật Cambridge, both sources ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

VASE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VASE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

VASE ý nghĩa, định nghĩa, VASE là gì: 1. a container used for holding cut flowers or for decoration: 2. a container used for holding cut…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TRANSPLANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TRANSPLANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

transplant | Từ điển Anh Mỹ​​ to move someone or something, or to be moved from one place to another: [ T ] I transplanted those bushes to the back of the house.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm