Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

FIG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FIG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a type of soft pear-shaped fruit, often eaten dried. quả vả; quả sung. (Bản dịch của fig từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Các ví dụ của discover. discover. However, selective effects associated with inversions were soon discovered. Từ Cambridge English Corpus.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DISCOVER ý nghĩa, định nghĩa, DISCOVER là gì: 1. to find information, a place, or an object, especially for the first time: 2. to notice that a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TARTAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TARTAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TARTAR ý nghĩa, định nghĩa, TARTAR là gì: 1. a hard substance that forms on the teeth 2. a person who is often angry and unkind 3. a hard…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của malignant ... 疾病, (疾病或腫塊)惡性的,致命的, 邪惡的… ... 疾病, (疾病或肿块)恶性的,致命的, 邪恶的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MALIGNANT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

malignant adjective (EVIL)​​ having a strong wish to do harm: He developed a malignant hatred for the land of his birth.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SRP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SRP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SRP ý nghĩa, định nghĩa, SRP là gì: abbreviation for suggested retail price. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIBIDO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIBIDO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIBIDO ý nghĩa, định nghĩa, LIBIDO là gì: 1. a person's sexual desire: 2. a person's sexual desire: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MATERNAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MATERNAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MATERNAL ý nghĩa, định nghĩa, MATERNAL là gì: 1. behaving or feeling in the way that a mother does towards her child, especially in a kind…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NP ý nghĩa, định nghĩa, NP là gì: 1. abbreviation for nurse practitioner: a nurse who has an advanced qualification and is able to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FROM TOP TO TOE definition | Cambridge English Dictionary

FROM TOP TO TOE definition | Cambridge English Dictionary

(of the clothes a person is wearing, etc.) all in the same style, color, etc.: A woman came into the room dressed in red from top to toe.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NAUSEA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NAUSEA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NAUSEA ý nghĩa, định nghĩa, NAUSEA là gì: 1. the feeling that you are going to vomit: 2. the feeling that you are going to vomit: 3. a…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

QUENCH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUENCH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

QUENCH ý nghĩa, định nghĩa, QUENCH là gì: 1. to drink liquid so that you stop being thirsty: 2. to use water to put out a fire: 3. to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của preservative trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của preservative trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

PRESERVATIVE ý nghĩa, định nghĩa, PRESERVATIVE là gì: 1. a substance used to prevent decay in wood: 2. a chemical used to stop food from decaying: 3. a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INFERTILITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INFERTILITY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INFERTILITY ý nghĩa, định nghĩa, INFERTILITY là gì: 1. the fact of being unable to have babies, produce young, or produce new plants: 2. the fact of…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ARTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

ARTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của artery là gì? Xem định nghĩa của artery trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. art · art gallery · artefact · arterial. artery. artful · artfully.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ARTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ARTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ARTERY ý nghĩa, định nghĩa, ARTERY là gì: 1. one of the thick tubes that carry blood from the heart to other parts of the body: 2. an…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của cassava trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của cassava trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

CASSAVA ý nghĩa, định nghĩa, CASSAVA là gì: 1. a South American plant with large roots, or a type of flour made from these roots 2. a South…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CASSAVA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CASSAVA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của cassava là gì? Xem định nghĩa của cassava trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. cashmere · casino · cask · casket. cassava. casserole · cassette.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NIPPLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

NIPPLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

núm vú. ○ American. the rubber mouth-piece of a baby's feeding-bottle; teat British. đầu vú cao su. (Bản dịch của nipple từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

NIPPLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NIPPLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NIPPLE ý nghĩa, định nghĩa, NIPPLE là gì: 1. the dark part of the skin which sticks out from the breast of a mammal and through which milk is…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TEST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TEST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Bản dịch của test ... bài kiểm tra, xét nghiệm, sự kiểm tra… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! Công cụ dịch ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của mineral water trong tiếng Anh

Ý nghĩa của mineral water trong tiếng Anh

MINERAL WATER ý nghĩa, định nghĩa, MINERAL WATER là gì: 1. natural water from underground, containing dissolved minerals that are believed to be good for…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FRAGRANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

FRAGRANCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của fragrance là gì? Xem định nghĩa của fragrance trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. fragile · fragility · fragment · fragmentary. fragrance. fragrant.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BEESWAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BEESWAX | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

8 Oct 2025 — BEESWAX ý nghĩa, định nghĩa, BEESWAX là gì: 1. the substance containing a lot of fat that bees produce, used for making candles and polish ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GIRTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GIRTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GIRTH ý nghĩa, định nghĩa, GIRTH là gì: 1. the distance around the outside of a thick or fat object, like a tree or a body: 2. the strap…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của rupture – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của rupture – Từ điển tiếng Anh–Việt

Phát âm của rupture là gì? Xem định nghĩa của rupture trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. running · runny · runway · rupee. rupture. rural · ruse · rush · rush ...Jump to

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RUPTURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RUPTURE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RUPTURE ý nghĩa, định nghĩa, RUPTURE là gì: 1. to (cause something to) explode, break, or tear: 2. If you rupture yourself, you break apart…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANALGESIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANALGESIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANALGESIC ý nghĩa, định nghĩa, ANALGESIC là gì: 1. a type of drug that stops you from feeling pain: 2. used to stop people from feeling pain, or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BE ON PINS AND NEEDLES - Cambridge Dictionary

BE ON PINS AND NEEDLES - Cambridge Dictionary

BE ON PINS AND NEEDLES ý nghĩa, định nghĩa, BE ON PINS AND NEEDLES là gì: 1. to be nervously waiting to find out what is going to happen 2. to be nervously ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FRESH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRESH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FRESH ý nghĩa, định nghĩa, FRESH là gì: 1. new or different: 2. new and therefore interesting or exciting: 3. an opportunity to start…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LOG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LOG | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LOG ý nghĩa, định nghĩa, LOG là gì: 1. a thick piece of tree trunk or branch, especially one cut for burning on a fire: 2. a full…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HIBISCUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HIBISCUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a tropical plant with brightly-coloured/colored flowers. cây dâm bụt. (Bản dịch của hibiscus từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd) ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GYPSUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GYPSUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GYPSUM ý nghĩa, định nghĩa, GYPSUM là gì: 1. a hard, white substance that is used in making plaster of Paris 2. a hard, white substance that…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CASHEW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CASHEW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CASHEW ý nghĩa, định nghĩa, CASHEW là gì: 1. a small nut from a tropical American tree that can be eaten 2. a small nut from a tropical…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PROLAPSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PROLAPSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PROLAPSE ý nghĩa, định nghĩa, PROLAPSE là gì: 1. a medical condition in which an organ has moved down out of its usual position: 2. a medical…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của drop someone a line trong tiếng Anh

Ý nghĩa của drop someone a line trong tiếng Anh

to write someone a letter, especially a short informal one: Just drop me a line when you decide on a date. I hadn't heard from John in ages so I thought I'd ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của manufactured trong tiếng Anh

Ý nghĩa của manufactured trong tiếng Anh

MANUFACTURED ý nghĩa, định nghĩa, MANUFACTURED là gì: 1. past simple and past participle of manufacture 2. to produce goods in large numbers, usually in…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TEETH | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

TEETH | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Định nghĩa của teeth là gì? Định nghĩa của tooth là gì? Tìm kiếm. Teesdale · Teesside · teeter · teeter-totter. teeth. teeth gnashing.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TEETH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TEETH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TEETH ý nghĩa, định nghĩa, TEETH là gì: 1. plural of tooth 2. effective force or power: 3. plural of tooth. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SLIPPERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SLIPPERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

slippery | Từ điển Anh Mỹ​​ sliding easily or causing something to slide because of being wet, smooth, or oily: The sidewalks were slippery with ice.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

FIMBRIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FIMBRIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FIMBRIA ý nghĩa, định nghĩa, FIMBRIA là gì: 1. a hair-like structure on the outside of a bacterium that helps it stick to a surface: 2. a ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RADIOLOGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RADIOLOGY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RADIOLOGY ý nghĩa, định nghĩa, RADIOLOGY là gì: 1. the scientific study of the medical use of radiation, especially X-rays 2. the scientific study…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COMFORTABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

COMFORTABLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của comfortable là gì? Xem định nghĩa của comfortable trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. comer · comet · comfort · comfort zone. comfortable.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của comfortable trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của comfortable trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

comfortable adjective (NO PROBLEMS). B2. If you are comfortable with a situation, you are not worried about it:.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TONGUE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TONGUE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TONGUE ý nghĩa, định nghĩa, TONGUE là gì: 1. the large, soft piece of flesh in the mouth that you can move, and is used for tasting…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHESTNUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CHESTNUT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

chestnut. adjective. ○. of the colour/color of ripe chestnuts. màu hạt dẻ. chestnut hair. (Bản dịch của chestnut từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PIM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PIM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PIM ý nghĩa, định nghĩa, PIM là gì: abbreviation for personal information manager. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HYMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HYMEN ý nghĩa, định nghĩa, HYMEN là gì: 1. a thin piece of skin that often partly covers the opening to a person's vagina 2. a thin piece…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

COUGH UP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

COUGH UP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

COUGH UP - dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm