Dictionary.cambridge.org

The most popular dictionary and thesaurus for learners of English. Meanings and definitions of words with pronunciations and translations.

DEFENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEFENSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEFENSE ý nghĩa, định nghĩa, DEFENSE là gì: 1. US spelling of defence 2. the act of protecting someone or something against attack or criticism…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DEFENCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEFENCE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — DEFENCE ý nghĩa, định nghĩa, DEFENCE là gì: 1. the act of protecting someone or something against attack or criticism : 2. something that…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DWARF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DWARF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DWARF ý nghĩa, định nghĩa, DWARF là gì: 1. in stories for children, a creature like a little man with magical powers: 2. a word, which is…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DWARF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DWARF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của dwarf là gì? Xem định nghĩa của dwarf trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. duty · duty-free · duvet · DVD. dwarf. dwell · dwell on · dwelling.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PLASTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PLASTER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

plaster ; vữa. He mixed up some plaster to repair the wall. a plaster ceiling. ; bó bột thạch cao. She's got her arm in plaster. a plaster model. ; băng dán. You ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POMELO ý nghĩa, định nghĩa, POMELO là gì: 1. a fruit similar to a grapefruit but larger and sweeter, with pale green or yellow skin and white…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIZARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

LIZARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

any of several types of usually small, four-footed reptile. con thằn lằn. (Bản dịch của lizard từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd) ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIZARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIZARD | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIZARD ý nghĩa, định nghĩa, LIZARD là gì: 1. a small reptile that has a long body, four short legs, a long tail, and thick skin 2. a small…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của deep – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của deep – Từ điển tiếng Anh–Việt

deep ; going or being far down or far into. sâu · a deep wound. ; going or being far down by a named amount. chiều sâu. We dug a hole six feet deep. ; occupied or ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DEEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEEP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEEP ý nghĩa, định nghĩa, DEEP là gì: 1. going or being a long way down from the top or surface, or being of a particular distance from…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CHILDREN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHILDREN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CHILDREN ý nghĩa, định nghĩa, CHILDREN là gì: 1. plural of child 2. plural of child 3. pl of child. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CRUDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRUDE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CRUDE ý nghĩa, định nghĩa, CRUDE là gì: 1. simple and not skilfully done or made: 2. rude and offensive: 3. oil from rocks underground in…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Victoria | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Victoria | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Victoria ý nghĩa, định nghĩa, Victoria là gì: 1. a state in the southeast of Australia whose capital city is Melbourne 2. the capital city of the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TOE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOE ý nghĩa, định nghĩa, TOE là gì: 1. any of the five separate parts at the end of the foot: 2. the part of a sock, shoe, or other…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BREAST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREAST | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREAST ý nghĩa, định nghĩa, BREAST là gì: 1. either of the two soft, rounded parts of a woman's chest that produce milk after she has a baby…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

THRILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

THRILL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

5 days ago — hồi hộp, xúc động. She was thrilled at/by the invitation. thrill. noun ... Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Bengali Tiếng Anh–Tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SYMPATHETIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SYMPATHETIC | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — used to describe someone who shows, especially by what they say, that they understand and care about someone else's suffering: sympathetic about ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SLEEPING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SLEEPING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — SLEEPING ý nghĩa, định nghĩa, SLEEPING là gì: 1. in or relating to the state of sleep: 2. the state or condition of being in a state of ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SALIVA | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

SALIVA | Vietnamese translation - Cambridge Dictionary

5 days ago — saliva noun /səˈlaivə/ Add to word list Add to word list the liquid that forms in the mouth to help digestion. nước bọt

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SALIVA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SALIVA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — SALIVA ý nghĩa, định nghĩa, SALIVA là gì: 1. the liquid produced in your mouth ... nước bọt… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. trong tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STOMACH ACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

STOMACH ACHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh ...

Ý nghĩa của stomach ache trong tiếng Anh ... pain in your stomach: I ate too much and got a terrible stomach ache. ... Phát âm của stomach ache là gì?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của cerebrum trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của cerebrum trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

CEREBRUM ý nghĩa, định nghĩa, CEREBRUM là gì: 1. the front part of the brain, that is involved with thought, decision, emotion, and character 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RECTUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RECTUM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RECTUM ý nghĩa, định nghĩa, RECTUM là gì: 1. the lowest end of the bowels, down which solid waste travels before leaving the body through the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RETARDED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RETARDED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RETARDED ý nghĩa, định nghĩa, RETARDED là gì: 1. a word used to describe a person with a learning disability (= a condition that can have an…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ANALGESIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANALGESIA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ANALGESIA ý nghĩa, định nghĩa, ANALGESIA là gì: 1. an inability to feel pain: 2. drugs that stop you from feeling pain: 3. an inability to feel…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

UVULA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UVULA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

UVULA ý nghĩa, định nghĩa, UVULA là gì: 1. the soft piece of flesh that hangs down at the back of the mouth 2. the soft piece of flesh that…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CONVULSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CONVULSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — a sudden movement of the muscles in your body that you cannot control, caused by illness or drugs: go into convulsions She went into convulsions ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

TREAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TREAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TREAT ý nghĩa, định nghĩa, TREAT là gì: 1. to behave towards someone or deal with something in a particular way: 2. to use drugs…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PAPAYA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAPAYA | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAPAYA ý nghĩa, định nghĩa, PAPAYA là gì: 1. a large oval fruit with a yellowish skin and sweet orange flesh, or the tropical tree on which…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

REBIRTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REBIRTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REBIRTH ý nghĩa, định nghĩa, REBIRTH là gì: 1. a new period of growth of something, or a time when something that was popular in the past…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

HONEY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HONEY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — HONEY ý nghĩa, định nghĩa, HONEY là gì: 1. a sweet, sticky, yellow substance made by bees and used as food: 2. a name that you call…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của pomegranate trong tiếng Anh

Ý nghĩa của pomegranate trong tiếng Anh

POMEGRANATE ý nghĩa, định nghĩa, POMEGRANATE là gì: 1. a round, thick-skinned fruit containing a mass of red seeds and a lot of juice 2. a round…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DIME | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DIME | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — DIME ý nghĩa, định nghĩa, DIME là gì: 1. an American or Canadian coin that has the value of ten cents 2. an arrangement of players on the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

INHALER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INHALER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

INHALER ý nghĩa, định nghĩa, INHALER là gì: 1. a small device you use to breathe in particular medicines 2. a small device you use to breathe…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

OCCLUSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OCCLUSION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OCCLUSION ý nghĩa, định nghĩa, OCCLUSION là gì: 1. in medicine, something that blocks a tube or opening in the body, or when something is blocked…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của revitalizing trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của revitalizing trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

REVITALIZING ý nghĩa, định nghĩa, REVITALIZING là gì: 1. present participle of revitalize 2. to give new life, energy, activity, or success to something: .

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

REVITALIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REVITALIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REVITALIZE ý nghĩa, định nghĩa, REVITALIZE là gì: 1. to give new life, energy, activity, or success to something: 2. to give new life, energy…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LIQUID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUID | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LIQUID ý nghĩa, định nghĩa, LIQUID là gì: 1. a substance, such as water ... lỏng, chất lỏng… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác. in Marathi. trong tiếng ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

PRONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRONE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PRONE ý nghĩa, định nghĩa, PRONE là gì: 1. likely to show a particular characteristic, usually a negative one, or to be affected by…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của be prone to something/do ... - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của be prone to something/do ... - Cambridge Dictionary

likely to show a particular characteristic, usually a negative one, or to be affected by something bad, such as damage or an illness : I've always been prone to ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BUTTERCUP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BUTTERCUP | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a wild plant with cup-shaped yellow flowers. hoa mao lương vàng. (Bản dịch của buttercup từ Từ điển PASSWORD tiếng Anh–Việt © 2015 K Dictionaries Ltd). Các ví ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ALVEOLAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ALVEOLAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ALVEOLAR ý nghĩa, định nghĩa, ALVEOLAR là gì: 1. relating to the alveoli (= small air bags in the lungs, with thin walls that allow oxygen to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

STELLAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STELLAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STELLAR ý nghĩa, định nghĩa, STELLAR là gì: 1. of a star or stars: 2. Stellar people or activities are of an extremely high standard: 3. of a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Ý nghĩa của restructure trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của restructure trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

RESTRUCTURE ý nghĩa, định nghĩa, RESTRUCTURE là gì: 1. to organize a company, business, or system in a new way to make it operate more effectively: 2…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

GYNO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GYNO | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của gyno trong tiếng Anh​​ short for gynaecologist : a doctor who specializes in medical conditions affecting women's reproductive organs : You should ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

LEMON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LEMON | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LEMON ý nghĩa, định nghĩa, LEMON là gì: 1. an oval fruit that has a thick, yellow skin and sour juice, or the small tree on which this…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BANDAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BANDAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BANDAGE ý nghĩa, định nghĩa, BANDAGE là gì: 1. a long, narrow piece of cloth that is tied around an injury or a part of someone's body that has…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BANDAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BANDAGE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

... wound, or a broken bone. băng gạc. She had a bandage on her injured finger. bandage. verb. ○. to cover with a bandage. băng bó. The doctor bandaged the boy's ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ELK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ELK | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — nai sừng tấm, loài nai lớn ở Bắc Mỹ… Xem thêm. trong những ngôn ngữ khác.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm