Rung.vn

Rừng.vn Vietnamese Dictionary - Tra từ điển trực tuyến chuyên ngành Anh, Pháp, Nhật, Việt, Trung, Hàn, Viết tắt Online

Tan tác

Tan tác

Tan tác là gì: Tính từ rời rã, tả tơi mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một ít hoa rụng tan tác thua trận, quân lính chạy tan tác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Maternal là gì, Nghĩa của từ Maternal | Từ điển Anh - Việt

Maternal là gì, Nghĩa của từ Maternal | Từ điển Anh - Việt

/məˈtɜrnl/. Thông dụng. Tính từ. (thuộc) mẹ; của mẹ; về phía mẹ; bên ngoại. maternal love: tình mẹ: maternal uncle: cậu (em mẹ, anh mẹ): maternal ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Làm đỏm là gì, Nghĩa của từ Làm đỏm | Từ điển Việt - Việt

Làm đỏm là gì, Nghĩa của từ Làm đỏm | Từ điển Việt - Việt

Làm đỏm. Động từ. làm dáng một cách quá đáng, trông không tự nhiên. con gái là chúa làm đỏm: Đồng nghĩa: làm dáng. Xem tiếp các từ khác. Làm đồng · Làm ơn · Làm ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

TMC là gì, Nghĩa của từ TMC | Từ điển Viết tắt

TMC là gì, Nghĩa của từ TMC | Từ điển Viết tắt

TMC là gì: Test Monitoring Console Traffic Message Channel Thinking Machines Corporation TIMBCO Tape Management Catalog Total Mission Cost Transmitter ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Steve là gì, Nghĩa của từ Steve | Từ điển Anh - Việt

Steve là gì, Nghĩa của từ Steve | Từ điển Anh - Việt

Steve. Động từ. Đóng gói, sắp xếp (hàng hóa,...) Xem tiếp các từ khác. Stevedorage · Stevedore · Stevedore-type pallet · Stevedore ton · Stevedoring ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Manufactured là gì, Nghĩa của từ Manufactured | Từ điển Anh

Manufactured là gì, Nghĩa của từ Manufactured | Từ điển Anh

Manufactured là gì: Nghĩa chuyên ngành: được chế tạo, Nghĩa chuyên ngành: chế thành, được chế tạo, được sản xuất,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

BOC là gì, Nghĩa của từ BOC | Từ điển Viết tắt

BOC là gì, Nghĩa của từ BOC | Từ điển Viết tắt

BOC là gì: Bell Operating Company Base Operations Contract Bottom of conduit Beginning of cycle Battalion Operation Center Basic Operator Console Bank of ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Lan toả là gì, Nghĩa của từ Lan toả | Từ điển Việt

Lan toả là gì, Nghĩa của từ Lan toả | Từ điển Việt

Động từ. lan ra, toả rộng ra khắp xung quanh. hương thơm lan toả: hơi ấm lan toả khắp căn phòng. Xem tiếp các từ khác. Lan truyền · Lan tràn · Lang ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Phô là gì, Nghĩa của từ Phô | Từ điển Việt

Phô là gì, Nghĩa của từ Phô | Từ điển Việt

Phô là gì: Động từ: để lộ ra, bày ra, chưng ra, nói ra để khoe, Tính từ: (khẩu ngữ) lộ liễu, thiếu tế nhị, thiếu kín đáo, hoa phô nhuỵ, miệng cười...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bẹ là gì, Nghĩa của từ Bẹ | Từ điển Việt

Bẹ là gì, Nghĩa của từ Bẹ | Từ điển Việt

Bẹ là gì: Danh từ: bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây, thường ôm lấy thân cây, Danh từ: (phương ngữ) ngô, bẹ ngô, bẹ cau, bẹ chuối,...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ép là gì, Nghĩa của từ Ép | Từ điển Việt

Ép là gì, Nghĩa của từ Ép | Từ điển Việt

Động từ · dùng lực tác động lên khắp cả bề mặt để làm cho chặt lại, mỏng đều ra, hoặc để lấy ra chất lỏng · tác động bằng sức mạnh dồn đối phương về một phía.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Lú là gì, Nghĩa của từ Lú | Từ điển Việt

Lú là gì, Nghĩa của từ Lú | Từ điển Việt

Lú là gì: Danh từ: lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa, Động từ: (phương ngữ) nhú lên hoặc ló ra, (khẩu ngữ) ở trạng thái trí tuệ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Mắc dịch là gì, Nghĩa của từ Mắc dịch | Từ điển Việt

Mắc dịch là gì, Nghĩa của từ Mắc dịch | Từ điển Việt

Mắc dịch là gì: Tính từ (Phương ngữ, Khẩu ngữ) bị mắc dịch bệnh mà chết; thường dùng làm tiếng chửi rủa tụi lính mắc dịch đồ mắc dịch!

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Razor là gì, Nghĩa của từ Razor | Từ điển Anh - Việt

Razor là gì, Nghĩa của từ Razor | Từ điển Anh - Việt

Razor là gì: / 'reizə /, Danh từ: dao cạo, Kỹ thuật chung: dao cạo, Từ đồng nghĩa: noun, blade , knife , shaver.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Trò trống là gì, Nghĩa của từ Trò trống | Từ điển Việt - Việt

Trò trống là gì, Nghĩa của từ Trò trống | Từ điển Việt - Việt

Trò trống. Danh từ. (Khẩu ngữ) việc có giá trị, đáng kể (nói khái quát). ngữ nó thì làm được trò trống gì! Đồng nghĩa: tích sự, trò vè. Xem tiếp các từ khác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ter là gì, Nghĩa của từ Ter | Từ điển Pháp - Việt

Ter là gì, Nghĩa của từ Ter | Từ điển Pháp - Việt

Phó từ. (âm nhạc) nhắc lại ba lần. Tính từ. Thứ ba. Numéro ter: nhà số 5 thứ ba. Xem tiếp các từ khác. Terbium · Tercer · Tercerole · Tercet · Terebellum ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thân thế là gì, Nghĩa của từ Thân thế | Từ điển Việt

Thân thế là gì, Nghĩa của từ Thân thế | Từ điển Việt

Thân thế là gì: Danh từ cuộc đời của một người (thường là người có danh tiếng) thân thế và sự nghiệp của nhà văn.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đình trệ là gì, Nghĩa của từ Đình trệ | Từ điển Việt - Việt

Đình trệ là gì, Nghĩa của từ Đình trệ | Từ điển Việt - Việt

Đình trệ là gì: Động từ lâm vào tình trạng phát triển chậm hẳn lại, không tiến lên được trong suốt một thời gian dài công việc bị đình trệ Đồng nghĩa : đình

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Insensitive là gì, Nghĩa của từ Insensitive | Từ điển Anh - Việt

Insensitive là gì, Nghĩa của từ Insensitive | Từ điển Anh - Việt

Insensitive là gì: / in'sensitiv /, Tính từ: không có cảm giác; không nhạy cảm, Điện lạnh: không nhạy, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Eau là gì, Nghĩa của từ Eau | Từ điển Pháp - Việt

Eau là gì, Nghĩa của từ Eau | Từ điển Pháp - Việt

Danh từ giống cái · Nước · Mưa · Nước giải; nước dãi; nước mắt; mồ hôi; nước màng ối · Nước ngọc · ( số nhiều) suối nước · Đồng âm Au, aulx ( ail), aux, haut, ô ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Coagulant là gì, Nghĩa của từ Coagulant | Từ điển Anh - Việt

Coagulant là gì, Nghĩa của từ Coagulant | Từ điển Anh - Việt

Coagulant là gì: / kou´ægjulənt /, Danh từ: chất làm đông, Hóa học & vật liệu: chất đông tụ, Y học: chất đông máu, Kinh...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cơ hồ là gì, Nghĩa của từ Cơ hồ | Từ điển Việt

Cơ hồ là gì, Nghĩa của từ Cơ hồ | Từ điển Việt

Cơ hồ là gì: Phụ từ đến mức gần như hai chân bủn rủn, cơ hồ không đứng vững.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Liệu hồn là gì, Nghĩa của từ Liệu hồn | Từ điển Việt - Việt

Liệu hồn là gì, Nghĩa của từ Liệu hồn | Từ điển Việt - Việt

(Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt. làm không xong thì cứ liệu hồn! Đồng nghĩa: giờ hồn, liệu cái thần hồn, liệu chừng, liệu thần hồn ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Fang là gì, Nghĩa của từ Fang | Từ điển Anh - Việt

Fang là gì, Nghĩa của từ Fang | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Răng nanh (của chó) · Răng nọc (của rắn) · Chân răng · Cái chuôi (dao...) (để tra vào cán).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Mệt mỏi là gì, Nghĩa của từ Mệt mỏi | Từ điển Việt

Mệt mỏi là gì, Nghĩa của từ Mệt mỏi | Từ điển Việt

Mệt nghỉ · Mệt nhoài · Mệt nhọc · Mệt xác · Mỉa mai · Mỉa móc · Mị dân · Mịn màng ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Soi là gì, Nghĩa của từ Soi | Từ điển Việt

Soi là gì, Nghĩa của từ Soi | Từ điển Việt

Soi là gì: Mục lục 1 Danh từ 1.1 dải phù sa nổi giữa sông 2 Động từ 2.1 chiếu ánh sáng vào làm cho thấy rõ 2.2 nhìn vào mặt gương hoặc vật tựa như gương để ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Min là gì, Nghĩa của từ Min | Từ điển Anh - Việt

Min là gì, Nghĩa của từ Min | Từ điển Anh - Việt

Thông dụng · Tối thiểu ( minimum) · Phút ( minute). Thuộc thể loại. Tham khảo chung, Thông dụng, Từ điển oxford,. Xem tiếp các từ khác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Professional là gì, Nghĩa của từ Professional | Từ điển Anh

Professional là gì, Nghĩa của từ Professional | Từ điển Anh

/prə'feʃənl/. Thông dụng. Tính từ. (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề. professional skill: tay nghề: a professional man: một người đàn ông có ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Iba là gì, Nghĩa của từ Iba | Từ điển Anh - Việt

Iba là gì, Nghĩa của từ Iba | Từ điển Anh - Việt

Iba là gì: / 'aibə/ai'bi ei /, Danh từ: (viết tắt) cơ quan phát thanh độc lập (independent broadcasting authority),

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tân lang

Tân lang

Danh từ. (Từ cũ, Văn chương) chàng rể mới (dùng để gọi trong ngày cưới). chàng tân lang. Xem tiếp các từ khác. Tân ngữ · Tân nương · Tân sinh · Tân thời ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

FK là gì, Nghĩa của từ FK | Từ điển Viết tắt

FK là gì, Nghĩa của từ FK | Từ điển Viết tắt

FK là gì: Fish kill FUNCTION KEY Foreign Key Foundation Kit Fractalkine - also FKN Fundamentaler Katalog FACKEL FALKLAND ISLANDS - also FLK, Falk Is, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hậu thế là gì, Nghĩa của từ Hậu thế | Từ điển Việt - Việt

Hậu thế là gì, Nghĩa của từ Hậu thế | Từ điển Việt - Việt

Danh từ. (Văn chương) đời sau. tiếng thơm lưu truyền hậu thế. Xem tiếp các từ khác. Hậu trường · Hậu tuyến · Hậu tạ · Hậu tập · Hậu tố · Hậu vận · Hậu vệ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hám là gì, Nghĩa của từ Hám | Từ điển Việt - Việt

Hám là gì, Nghĩa của từ Hám | Từ điển Việt - Việt

Hám là gì: Động từ: ham, muốn đến mức bất chấp tất cả, hám tiền, hám của, Đồng nghĩa : ham hố, háo.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Kiết là gì, Nghĩa của từ Kiết | Từ điển Việt

Kiết là gì, Nghĩa của từ Kiết | Từ điển Việt

Danh từ. kiết lị (nói tắt). bị đi kiết. Tính từ. nghèo túng đến cùng cực. ông đồ kiết. (Khẩu ngữ) kiệt, keo kiệt. ông ấy kiết lắm, đố có cho ai cái gì bao ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tương truyền là gì, Nghĩa của từ Tương truyền | Từ điển Việt

Tương truyền là gì, Nghĩa của từ Tương truyền | Từ điển Việt

Tương truyền là gì: Động từ truyền miệng nhau trong dân gian từ đời nọ qua đời kia tương truyền thành hoàng làng này thiêng lắm Đồng nghĩa : tục truyền.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Kìm hãm

Kìm hãm

Động từ. kìm lại không cho phát triển. nền kinh tế bị kìm hãm: sức mạnh không gì kìm hãm nổi: Trái nghĩa: thúc đẩy. Xem tiếp các từ khác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bà trẻ là gì, Nghĩa của từ Bà trẻ | Từ điển Việt

Bà trẻ là gì, Nghĩa của từ Bà trẻ | Từ điển Việt

Bà trẻ là gì: Danh từ vợ lẽ của ông nội hoặc ông ngoại. em gái hoặc em dâu của ông nội, bà nội hoặc ông ngoại, bà ngoại.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Extremely là gì, Nghĩa của từ Extremely | Từ điển Anh - Việt

Extremely là gì, Nghĩa của từ Extremely | Từ điển Anh - Việt

Extremely là gì: / iks´tri:mli /, Phó từ: vô cùng, cực độ, Xây dựng: cực đoan, cực kì, Từ đồng nghĩa: adverb, Từ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bình giá là gì, Nghĩa của từ Bình giá | Từ điển Việt - Việt

Bình giá là gì, Nghĩa của từ Bình giá | Từ điển Việt - Việt

Bình giá là gì: Động từ bàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả (thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cor là gì, Nghĩa của từ Cor | Từ điển Anh - Việt

Cor là gì, Nghĩa của từ Cor | Từ điển Anh - Việt

Cor là gì: / kɔ: /, Kỹ thuật chung: tim,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thước tính là gì, Nghĩa của từ Thước tính | Từ điển Việt - Việt

Thước tính là gì, Nghĩa của từ Thước tính | Từ điển Việt - Việt

Thước tính. Danh từ. thước có chia độ, dùng để làm các phép tính nhất định. Xem tiếp các từ khác. Thước đo · Thườn thưỡn · Thường · Thường phạm · Thường tình ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Gãy là gì, Nghĩa của từ Gãy | Từ điển Việt

Gãy là gì, Nghĩa của từ Gãy | Từ điển Việt

Động từ · (vật cứng, dài) bị phân ra thành nhiều phần do tác dụng đột ngột của lực cơ học · (Khẩu ngữ) bị thất bại, bị hỏng một cách bất ngờ.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Chẳng hạn là gì, Nghĩa của từ Chẳng hạn | Từ điển Việt - Việt

Chẳng hạn là gì, Nghĩa của từ Chẳng hạn | Từ điển Việt - Việt

Chẳng hạn là gì: tổ hợp biểu thị ý nhấn mạnh về cái được dẫn chứng, được nêu làm thí dụ; ví dụ như () có nhiều ưu điểm, chẳng hạn như cần cù, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Khê là gì, Nghĩa của từ Khê | Từ điển Việt

Khê là gì, Nghĩa của từ Khê | Từ điển Việt

Khê là gì: Tính từ: (cơm, cháo) bị cháy quá, gây ra mùi nồng khét, khó chịu, (tiếng, giọng) bị rè và lạc hẳn đi, do nói nhiều hoặc cổ họng bị khô, vướng, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hạ hồi phân giải

Hạ hồi phân giải

Hạ hồi phân giải là gì: (Khẩu ngữ) sau này sẽ hay, sẽ rõ đúng sai thế nào để hạ hồi phân giải. ... Hạ hồi phân giải. (Khẩu ngữ) sau này sẽ hay, sẽ rõ. đúng ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Âu là gì, Nghĩa của từ Âu | Từ điển Việt

Âu là gì, Nghĩa của từ Âu | Từ điển Việt

Âu là gì: Danh từ: đồ đựng trông giống cái ang, nhưng nhỏ hơn, Danh từ: âu tàu (nói tắt)., ụ (để đưa tàu thuyền lên)., (văn chương) có lẽ, hẳn là như...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Phân nửa là gì, Nghĩa của từ Phân nửa | Từ điển Việt - Việt

Phân nửa là gì, Nghĩa của từ Phân nửa | Từ điển Việt - Việt

Phân nửa là gì: Danh từ (Khẩu ngữ) một nửa chai rượu chỉ còn phân nửa.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Imperfect là gì, Nghĩa của từ Imperfect | Từ điển Anh - Việt

Imperfect là gì, Nghĩa của từ Imperfect | Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn · Chưa hoàn thành, còn dở dang · (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ope là gì, Nghĩa của từ Ope | Từ điển Anh - Việt

Ope là gì, Nghĩa của từ Ope | Từ điển Anh - Việt

Ope là gì: Ngoại động từ & nội động từ: (thơ ca) (như) open,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Muôn là gì, Nghĩa của từ Muôn | Từ điển Việt

Muôn là gì, Nghĩa của từ Muôn | Từ điển Việt

Muôn là gì: Danh từ (Từ cũ) vạn muôn tuổi muôn năm từ dùng để chỉ con số lớn lắm, không sao đếm xuể, hoặc bao quát toàn bộ muôn người như một muôn màu muôn vẻ.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm