Rung.vn

Rừng.vn Vietnamese Dictionary - Tra từ điển trực tuyến chuyên ngành Anh, Pháp, Nhật, Việt, Trung, Hàn, Viết tắt Online

Kr là gì, Nghĩa của từ Kr | Từ điển Pháp - Việt

Kr là gì, Nghĩa của từ Kr | Từ điển Pháp - Việt

Kr. Mục lục. 1 ( hóa học) kripton (ký hiệu). ( hóa học) kripton (ký hiệu). Xem tiếp các từ khác. Kraal · Krach · Kraft · Krak · Kraken · Krameria ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

KR là gì, Nghĩa của từ KR | Từ điển Viết tắt

KR là gì, Nghĩa của từ KR | Từ điển Viết tắt

KR là gì: Knowledge Representation Krypton Kernighan and Ritchie - also K&R Knowledge of results - also KOR Contractor - also CR and CONTR K current I ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

PCN là gì, Nghĩa của từ PCN | Từ điển Viết tắt

PCN là gì, Nghĩa của từ PCN | Từ điển Viết tắt

PCN là gì: Personal Computer Network - also PCnet Program Control Number Personal Communications Network Procurement Control Number Project Control Number ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Vách là gì, Nghĩa của từ Vách | Từ điển Việt - Việt

Vách là gì, Nghĩa của từ Vách | Từ điển Việt - Việt

Vách là gì: Danh từ bức làm bằng vật liệu nhẹ như tre, gỗ, v.v., để che chắn hoặc ngăn cách trong nhà trát vách nhà tranh vách đất bề mặt dựng đứng bằng đất ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bộ hạ là gì, Nghĩa của từ Bộ hạ | Từ điển Việt - Việt

Bộ hạ là gì, Nghĩa của từ Bộ hạ | Từ điển Việt - Việt

Bộ hạ là gì: Danh từ: (từ cũ) người trực tiếp dưới quyền, giúp việc cho một người có thế lực, bộ hạ thân tín, dung túng cho bọn bộ hạ làm càn, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dữ dội là gì, Nghĩa của từ Dữ dội | Từ điển Việt - Việt

Dữ dội là gì, Nghĩa của từ Dữ dội | Từ điển Việt - Việt

Dữ dội là gì: Tính từ (sự việc diễn ra) hết sức mạnh mẽ và có tác động đáng sợ sóng đánh dữ dội giặc bắn phá dữ dội Đồng nghĩa : ác liệt.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hairy là gì, Nghĩa của từ Hairy | Từ điển Anh - Việt

Hairy là gì, Nghĩa của từ Hairy | Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Có tóc, có lông; rậm tóc, rậm lông · Bằng tóc, bằng lông · Giống tóc, giống lông. hairy about (at, in) ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Giềng là gì, Nghĩa của từ Giềng | Từ điển Việt

Giềng là gì, Nghĩa của từ Giềng | Từ điển Việt

Giềng là gì: Danh từ: dây cái của lưới để buộc phao hoặc chì, giềng lưới.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Stopper là gì, Nghĩa của từ Stopper | Từ điển Anh - Việt

Stopper là gì, Nghĩa của từ Stopper | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại · Nút, nút chai · (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tuýp là gì, Nghĩa của từ Tuýp | Từ điển Việt

Tuýp là gì, Nghĩa của từ Tuýp | Từ điển Việt

Tuýp. Danh từ. (Khẩu ngữ) ống nhỏ, dài, thường bằng kim loại. tuýp thuốc mỡ: tuýp kem đánh răng: đèn tuýp. Xem tiếp các từ khác. Tuýt · Tuýt xo · Tuấn kiệt ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Retarder là gì, Nghĩa của từ Retarder | Từ điển Pháp - Việt

Retarder là gì, Nghĩa của từ Retarder | Từ điển Pháp - Việt

Ngoại động từ. Hoãn lại. Retarder un paiement: hoãn trả một số tiền. Làm cho đến chậm. Le mauvais temps a retardé le train: thời tiết xấu làm cho xe lửa đến ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đầu gấu

Đầu gấu

Đầu gấu là gì: Danh từ (Khẩu ngữ) kẻ cầm đầu một bọn lưu manh, chuyên dùng bạo lực để trấn áp bọn đầu gấu.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Minh mẫn là gì, Nghĩa của từ Minh mẫn

Minh mẫn là gì, Nghĩa của từ Minh mẫn

Tính từ. có khả năng nhận thức nhanh và rõ ràng, ít nhầm lẫn (thường nói về người già). tuổi cao nhưng đầu óc còn minh mẫn: Đồng nghĩa: sáng láng, sáng suốt ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dạ cửa là gì, Nghĩa của từ Dạ cửa | Từ điển Việt - Việt

Dạ cửa là gì, Nghĩa của từ Dạ cửa | Từ điển Việt - Việt

Dạ cửa là gì: Danh từ mặt dưới của thanh khuôn cửa phía trên.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Trước tác - Từ điển

Trước tác - Từ điển

Động từ. (Từ cũ) viết thành tác phẩm. trước tác văn thơ: nghề trước tác: Đồng nghĩa: trứ tác. Danh từ. (Trang trọng) tác phẩm viết. một trước tác của Lenin ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bóng râm

Bóng râm

Bóng râm là gì: Danh từ chỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu ngồi nghỉ dưới bóng râm Đồng nghĩa : bóng mát.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Blockage là gì, Nghĩa của từ Blockage | Từ điển Anh - Việt

Blockage là gì, Nghĩa của từ Blockage | Từ điển Anh - Việt

/´blɔkidʒ/. Thông dụng. Danh từ. Sự bao vây; tình trang bị bao vây. Chuyên ngành. Cơ khí & công trình. sự tắc đường ống. Điện tử & viễn thông. tắc nghẽn.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

CHN là gì, Nghĩa của từ CHN | Từ điển Viết tắt

CHN là gì, Nghĩa của từ CHN | Từ điển Viết tắt

CHN là gì: Canadian Health Network Child Health Network China Fund, Inc. CHINA - also CN, CH, Ch. and Chin Chinese herbs nephropathy Chinese-herb ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Trẻ không tha già không thương

Trẻ không tha già không thương

Trẻ không tha già không thương là gì: quá quắt, không kiêng nể, không trừ bất kể ai. Đồng nghĩa : trẻ chẳng tha già chẳng thương.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

CTL là gì, Nghĩa của từ CTL | Từ điển Viết tắt

CTL là gì, Nghĩa của từ CTL | Từ điển Viết tắt

CTL là gì: Complementary transistor logic Cytotoxic T lymphocytes - also CTLs, CL and CTL-P Compatibility Test Laboratory Cytotoxic t lymphocyte Canoga Test ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Mê ly

Mê ly

Mê ly là gì: Tính từ xem mê li. ... Mê ly. Tính từ. xem mê li. Xem tiếp các từ khác. Mê lú · Mê lộ · Mê man · Mê muội · Mê mải · Mê mệt · Mê ngủ · Mê như điếu đổ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bợ là gì, Nghĩa của từ Bợ | Từ điển Việt

Bợ là gì, Nghĩa của từ Bợ | Từ điển Việt

Động từ. (Phương ngữ) đỡ phía dưới mà nâng lên bằng bàn tay đặt ngửa. bợ thúng thóc lên. Xem tiếp các từ khác. Bợ đỡ · Bợm · Bợn · Bợp · Bợt · Bụ · Bụi ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Lu là gì, Nghĩa của từ Lu | Từ điển Việt

Lu là gì, Nghĩa của từ Lu | Từ điển Việt

Lu là gì: Mục lục 1 Danh từ 1.1 đồ đựng bằng gốm, hình dáng giống chum nhưng nhỏ hơn 2 Danh từ 2.1 quả lăn bằng gang rất nặng, dùng để làm cho đất đá trên ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hãn hữu là gì, Nghĩa của từ Hãn hữu | Từ điển Việt - Việt

Hãn hữu là gì, Nghĩa của từ Hãn hữu | Từ điển Việt - Việt

Hãn hữu là gì: Tính từ hiếm có, ít thấy một trường hợp hãn hữu hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau Đồng nghĩa : hi hữu.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Triển là gì, Nghĩa của từ Triển | Từ điển Việt

Triển là gì, Nghĩa của từ Triển | Từ điển Việt

Triển. Động từ. (Phương ngữ) lên (gân). triển gân lên. Xem tiếp các từ khác. Triện · Triệt · Triệu · Trung dũng · Trung đoạn · Truy hoàn · Truyền thống · Truyện ...See more

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Fit-up là gì, Nghĩa của từ Fit-up | Từ điển Anh - Việt

Fit-up là gì, Nghĩa của từ Fit-up | Từ điển Anh - Việt

Fit-up là gì: / ´fit¸ʌp /, danh từ, (sân khấu), (thông tục), sân khấu lưu động, phông màn sân khấu lưu động, fit-up company, gánh hát lưu động.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Fizzy là gì, Nghĩa của từ Fizzy | Từ điển Anh - Việt

Fizzy là gì, Nghĩa của từ Fizzy | Từ điển Anh - Việt

Fizzy là gì: / ´fizi /, Tính từ: sủi bọt, có ga, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, fizzy orangeade, nước cam có ga, aerated...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Interstitial là gì, Nghĩa của từ Interstitial | Từ điển Anh - Việt

Interstitial là gì, Nghĩa của từ Interstitial | Từ điển Anh - Việt

Interstitial là gì: / ‚ɪntə(r)'stɪʃl /, Tính từ: (thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở ... interstitial cell, tế bào kẽ, interstitial...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hypertonic là gì, Nghĩa của từ Hypertonic | Từ điển Anh - Việt

Hypertonic là gì, Nghĩa của từ Hypertonic | Từ điển Anh - Việt

/¸haipə´tɔnik/. Thông dụng. Tính từ. Ưu trương. Tăng sức trương (cơ). Thuộc thể loại. Thông dụng, Từ điển oxford,. Xem tiếp các từ khác. Hypertonic ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ambient temperature là gì, Nghĩa của ...

Ambient temperature là gì, Nghĩa của ...

Ambient temperature là gì: nhiệt độ xung quanh, nhiệt độ môi trường, môi trường, nhiệt độ môi trường, nhiệt độ môi trường xung quanh, Địa chất: nhiệt độ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cơ cực là gì, Nghĩa của từ Cơ cực | Từ điển Việt

Cơ cực là gì, Nghĩa của từ Cơ cực | Từ điển Việt

Cơ cực là gì: Tính từ đói khổ, vất vả đến tột cùng cuộc sống quá cơ cực cơ cực đủ điều Đồng nghĩa : cùng cực, khốn cùng.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Radial là gì, Nghĩa của từ Radial | Từ điển Anh - Việt

Radial là gì, Nghĩa của từ Radial | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (giải phẫu) động mạch quay · Dây thần kinh quay · Lốp có bố toả tròn (của bánh xe) (như) radial-ply tyre.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Chèn ép là gì, Nghĩa của từ Chèn ép

Chèn ép là gì, Nghĩa của từ Chèn ép

Chèn ép. Động từ. lấn át, kìm hãm không cho phát triển. hàng ngoại chèn ép hàng nội: chèn ép nhân viên cấp dưới: Đồng nghĩa: chèn lấn. Xem tiếp các từ khác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

CREP là gì, Nghĩa của từ CREP | Từ điển Viết tắt

CREP là gì, Nghĩa của từ CREP | Từ điển Viết tắt

CREP là gì: Cost Report Evaluation Program Conservation Reserve Enhancement Program Crepis sp.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Nhãn quan là gì, Nghĩa của từ Nhãn quan | Từ điển Việt - Việt

Nhãn quan là gì, Nghĩa của từ Nhãn quan | Từ điển Việt - Việt

Nhãn quan là gì: Danh từ tầm nhìn, tầm hiểu biết, khả năng nhận thức, xem xét và đánh giá vấn đề có nhãn quan chính trị Đồng nghĩa : nhãn lực, nhãn quang.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Special Purpose Register (SPR) là gì, Nghĩa của từ ...

Special Purpose Register (SPR) là gì, Nghĩa của từ ...

Special Purpose Register (SPR). Điện tử & viễn thông. bộ ghi có mục đích đặc biệt. Thuộc thể loại. Tham khảo chung, điện tử & viễn thông ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

HDSD là gì, Nghĩa của từ HDSD | Từ điển Viết tắt

HDSD là gì, Nghĩa của từ HDSD | Từ điển Viết tắt

HDSD là gì: Hydrogen Defect Shallow Donors. ... HDSD. Hydrogen Defect Shallow Donors. Thuộc thể loại. Science,. Xem tiếp các từ khác. HDSEX · HDSFF · HDSG · HDSIF ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Well-made là gì, Nghĩa của từ Well-made | Từ điển Anh - Việt

Well-made là gì, Nghĩa của từ Well-made | Từ điển Anh - Việt

Well-made là gì: Tính từ: phát triển cân đối (người), Từ đồng nghĩa: adjective, dependable , durable , flawless , reliable , solid...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Microsome là gì, Nghĩa của từ Microsome | Từ điển Pháp

Microsome là gì, Nghĩa của từ Microsome | Từ điển Pháp

Danh từ giống đực. (sinh vật học, sinh lý học) thể cám, vi thể. Xem tiếp các từ khác. Microsommite · Microspectroscope · Microspermales · Microsphygmie ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thất sách là gì, Nghĩa của từ Thất sách | Từ điển Việt - Việt

Thất sách là gì, Nghĩa của từ Thất sách | Từ điển Việt - Việt

Thất sách là gì: Tính từ sai lầm trong việc mưu tính, trong cách giải quyết công việc, nên hỏng việc làm như vậy là thất sách.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tàn là gì, Nghĩa của từ Tàn | Từ điển Việt - Việt

Tàn là gì, Nghĩa của từ Tàn | Từ điển Việt - Việt

Tàn là gì: Danh từ: đồ dùng có cán dài cắm vào một cái khung tròn bọc nhiễu hoặc vóc, xung quanh rủ dài xuống, để che cho vua chúa thời trước, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Am hiểu là gì, Nghĩa của từ Am hiểu | Từ điển Việt

Am hiểu là gì, Nghĩa của từ Am hiểu | Từ điển Việt

Am hiểu là gì: Động từ hiểu biết rõ đến từng chi tiết am hiểu thị trường rất am hiểu về hội hoạ Đồng nghĩa : am tường, thông hiểu.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Val là gì, Nghĩa của từ Val | Từ điển Pháp - Việt

Val là gì, Nghĩa của từ Val | Từ điển Pháp - Việt

Danh từ giống đực ( số nhiều vaux, vals). (từ cũ, nghĩa cũ) thung lũng, lũng (nay còn dùng trong tên địa điểm). à val: theo sườn thung lũng: par monts et par ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Quy phục là gì, Nghĩa của từ Quy phục | Từ điển Việt

Quy phục là gì, Nghĩa của từ Quy phục | Từ điển Việt

Động từ. như hàng phục. cúi đầu quy phục: thuận lòng quy phục. Xem tiếp các từ khác. Quy thuận · Quy tiên · Quy trình · Quy tập · Quy tắc · Quy tắc tam suất ...See more

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dày đặc là gì, Nghĩa của từ Dày đặc | Từ điển Việt - Việt

Dày đặc là gì, Nghĩa của từ Dày đặc | Từ điển Việt - Việt

Dày đặc là gì: Tính từ rất dày, rất sít, như không còn kẽ hở sương mù dày đặc bóng tối dày đặc Trái nghĩa : loáng thoáng, thưa, thưa thớt.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

In total là gì, Nghĩa của từ In total | Từ điển Anh - Việt

In total là gì, Nghĩa của từ In total | Từ điển Anh - Việt

In total là gì: Thành Ngữ: toàn bộ, tổng cộng, in total, gộp lại.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm