Rung.vn

Rừng.vn Vietnamese Dictionary - Tra từ điển trực tuyến chuyên ngành Anh, Pháp, Nhật, Việt, Trung, Hàn, Viết tắt Online

Retry là gì, Nghĩa của từ Retry | Từ điển Anh - Việt

Retry là gì, Nghĩa của từ Retry | Từ điển Anh - Việt

Retry là gì: / ´ri:trai /, Ngoại động từ ( retried): (pháp lý) xử lại (một vụ án, một bị cáo), Toán & tin: sự cố chạy, sự cố thử, sự thực hiện lại,...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Trấn là gì, Nghĩa của từ Trấn | Từ điển Việt - Việt

Trấn là gì, Nghĩa của từ Trấn | Từ điển Việt - Việt

Động từ · ở trụ tại nơi nào đó, thường để ngăn giữ, bảo vệ · ngăn chặn bằng phù phép không cho ma quỷ đến làm hại, theo tín ngưỡng dân gian.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Sa cơ là gì, Nghĩa của từ Sa cơ

Sa cơ là gì, Nghĩa của từ Sa cơ

Sa cơ. Động từ. rơi vào tình thế rủi ro, không may. "(...) Hùm thiêng khi đã sa cơ cũng hèn!" (TKiều). Xem tiếp các từ khác. Sa cơ lỡ bước · Sa cơ lỡ vận · Sa ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bì là gì, Nghĩa của từ Bì | Từ điển Việt

Bì là gì, Nghĩa của từ Bì | Từ điển Việt

Danh từ · da của lợn, bò, v.v. dùng làm thức ăn · mô bọc mặt ngoài cơ thể sinh vật. · lớp ngoài của vỏ ở một số cây, quả · vật dùng làm bao, làm vỏ bọc ngoài.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bey là gì, Nghĩa của từ Bey | Từ điển Pháp - Việt

Bey là gì, Nghĩa của từ Bey | Từ điển Pháp - Việt

Bey là gì: Mục lục 1 Danh từ giống đực 1.1 (sử học) bây (vua chư hầu hoặc quan chức cao cấp ở Thổ Nhĩ Kỳ) Danh từ giống đực (sử học) bây (vua chư hầu hoặc ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Mương là gì, Nghĩa của từ Mương | Từ điển Việt - Việt

Mương là gì, Nghĩa của từ Mương | Từ điển Việt - Việt

Mương. Danh từ. kênh nhỏ để tưới tiêu nước. đào mương dẫn nước: tát nước từ mương vào ruộng. Xem tiếp các từ khác. Mướn · Mướt · Mười · Mườn mượt · Mường ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Yên tâm

Yên tâm

Tính từ. ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng. yên tâm công tác: cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn: Đồng nghĩa: an tâm, yên lòng ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

PLE là gì, Nghĩa của từ PLE | Từ điển Viết tắt

PLE là gì, Nghĩa của từ PLE | Từ điển Viết tắt

PLE là gì: Prudent Limit of Endurance Conrail - also BA, BCK, BE, BWC, CASO, CIND, CNJ, CNMZ, CR, CRCX, CRE, CRI, DLW, EL, ERIE, IRN, LWV, MC, MHM, NB, NH, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đấu khẩu là gì, Nghĩa của từ Đấu khẩu | Từ điển Việt

Đấu khẩu là gì, Nghĩa của từ Đấu khẩu | Từ điển Việt

Đấu khẩu là gì: Động từ (Khẩu ngữ) tranh cãi nhau kịch liệt cuộc đấu khẩu.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đẹp lão là gì, Nghĩa của từ Đẹp lão | Từ điển Việt - Anh

Đẹp lão là gì, Nghĩa của từ Đẹp lão | Từ điển Việt - Anh

Đẹp lão là gì: to look hale and hearty; to grow old gracefully; to age gracefully, hale and hearty, trông ông cụ tám mươi mà còn đẹp lão, at eighty, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hoà hoãn

Hoà hoãn

Hoà hoãn là gì: Động từ làm cho các mâu thuẫn đối kháng tạm thời không phát triển và quan hệ bớt căng thẳng xu thế hoà hoãn chính sách hoà hoãn.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Trang nghiêm là gì, Nghĩa của từ Trang nghiêm | Từ điển Việt

Trang nghiêm là gì, Nghĩa của từ Trang nghiêm | Từ điển Việt

Trang nghiêm. Tính từ. có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính. nơi đền miếu trang nghiêm: đứng trang nghiêm chào cờ: Đồng nghĩa: nghiêm ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Xơ múi

Xơ múi

Danh từ. (Khẩu ngữ) lợi lộc kiếm chác được. hết sạch, không còn xơ múi gì. Động từ. (Khẩu ngữ) kiếm chác, vơ vét. chẳng xơ múi được gì! Xem tiếp các từ khác. Xơ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Khẳng khiu

Khẳng khiu

Khẳng khiu. Tính từ. gầy đến mức như khô cằn. chân tay khẳng khiu: "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (Cdao): Đồng nghĩa ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đa năng là gì, Nghĩa của từ Đa năng | Từ điển Việt - Việt

Đa năng là gì, Nghĩa của từ Đa năng | Từ điển Việt - Việt

Đa năng là gì: Tính từ có nhiều chức năng khác nhau, có thể làm được nhiều việc khác nhau máy tính đa năng một kĩ sư đa năng.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Trung tuần là gì, Nghĩa của từ Trung tuần | Từ điển Việt

Trung tuần là gì, Nghĩa của từ Trung tuần | Từ điển Việt

Trung tuần là gì: Danh từ khoảng thời gian mười ngày giữa tháng; phân biệt với thượng tuần, hạ tuần hội nghị tổ chức vào trung tuần tháng tám.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cơ nhỡ là gì, Nghĩa của từ Cơ nhỡ | Từ điển Việt

Cơ nhỡ là gì, Nghĩa của từ Cơ nhỡ | Từ điển Việt

Cơ nhỡ là gì: Tính từ (Khẩu ngữ) không may gặp cảnh khó khăn, túng thiếu giúp đỡ nhau lúc cơ nhỡ gặp khó khăn, cơ nhỡ Đồng nghĩa : cơ lỡ.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Panh là gì, Nghĩa của từ Panh | Từ điển Việt

Panh là gì, Nghĩa của từ Panh | Từ điển Việt

Panh là gì: Danh từ dụng cụ y tế bằng kim loại, có dạng như một cái kéo, dùng để gắp, cặp.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Lang là gì, Nghĩa của từ Lang | Từ điển Việt

Lang là gì, Nghĩa của từ Lang | Từ điển Việt

Mục lục ; (Khẩu ngữ) thầy lang (gọi tắt). ông lang ; (Từ cũ, Văn chương) từ người phụ nữ dùng để gọi chồng, người yêu hoặc người con trai còn trẻ. tình lang: "Ôi ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

ADE là gì, Nghĩa của từ ADE | Từ điển Viết tắt

ADE là gì, Nghĩa của từ ADE | Từ điển Viết tắt

ADE là gì: Array Drive Electronics Adsorption-desorption equilibrium Air Defense Emergency Aeronautical Development Establishment Assistant Division ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

First-day là gì, Nghĩa của từ First-day | Từ điển Anh - Việt

First-day là gì, Nghĩa của từ First-day | Từ điển Anh - Việt

First-day là gì: Danh từ: ngày chủ nhật, first-day cover, phong bì có dán bộ tem đặc biệt (đóng dấu vào ngày đầu tiên phát hành)

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Yên vị là gì, Nghĩa của từ Yên vị | Từ điển Việt

Yên vị là gì, Nghĩa của từ Yên vị | Từ điển Việt

Yên vị là gì: Động từ (Kiểu cách) ngồi yên vào chỗ mọi người đã yên vị trong khán phòng yên vị ở ghế giám đốc Đồng nghĩa : an toạ, an vị.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bí bách là gì, Nghĩa của từ Bí bách | Từ điển Việt - Việt

Bí bách là gì, Nghĩa của từ Bí bách | Từ điển Việt - Việt

Bí bách là gì: Tính từ: (khẩu ngữ) bí quá, không có lối thoát, hoàn cảnh bí bách.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Brotherhood là gì, Nghĩa của từ Brotherhood | Từ điển Anh

Brotherhood là gì, Nghĩa của từ Brotherhood | Từ điển Anh

Danh từ · Tình anh em, tình huynh đệ · Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề · Hội ái hữu · (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Okla. là gì, Nghĩa của từ Okla. | Từ điển Viết tắt

Okla. là gì, Nghĩa của từ Okla. | Từ điển Viết tắt

Okla. là gì: Oklahoma - also OK, Okl, O and Okla.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Vướng bận

Vướng bận

Vướng bận. Động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát). vướng bận chuyện gia đình. Xem tiếp các từ khác. Vướng mắc · Vườn bách thú · Vườn bách thảo · Vườn không ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Soleil là gì, Nghĩa của từ Soleil | Từ điển Pháp - Việt

Soleil là gì, Nghĩa của từ Soleil | Từ điển Pháp - Việt

Danh từ giống đực. Mặt trời. Lumière du soleil: ánh sáng mặt trời. Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ). Il est des soleils qui disparaissent: có ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Chắc là gì, Nghĩa của từ Chắc | Từ điển Việt

Chắc là gì, Nghĩa của từ Chắc | Từ điển Việt

Tính từ · hoàn toàn đúng như thế, khó có thể sai hay thay đổi được · có nhiều khả năng, rất có thể. chắc anh ta không đến: việc ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thủ là gì, Nghĩa của từ Thủ | Từ điển Việt

Thủ là gì, Nghĩa của từ Thủ | Từ điển Việt

Thủ là gì: Danh từ: đầu của gia súc đã giết thịt (thường nói về đầu lợn), Động từ: (khẩu ngữ) đảm nhiệm một vai trò cụ thể nào đó trong một công...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Eff là gì, Nghĩa của từ Eff | Từ điển Anh - Việt

Eff là gì, Nghĩa của từ Eff | Từ điển Anh - Việt

Eff là gì: / ef /, Động từ:, let him eff off !, bảo nó cút đi!

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dysfunction là gì, Nghĩa của từ Dysfunction | Từ điển Anh

Dysfunction là gì, Nghĩa của từ Dysfunction | Từ điển Anh

Dysfunction là gì: / dis´fʌηkʃən /, Danh từ, cũng disfunction: (y học) sự hoạt động khác thường của một cơ quan trong cơ thể,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Recurrent là gì, Nghĩa của từ Recurrent | Từ điển Anh - Việt

Recurrent là gì, Nghĩa của từ Recurrent | Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Trở lại luôn, tái diễn đều đặn, có định kỳ · (y học) hồi quy. recurrent fever: sốt hồi quy: recurrent fits: những cơn đau ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tad là gì, Nghĩa của từ Tad | Từ điển Anh - Việt

Tad là gì, Nghĩa của từ Tad | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai) · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) mẩu nhỏ; một tí; một chút.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Phát giác là gì, Nghĩa của từ Phát giác | Từ điển Việt

Phát giác là gì, Nghĩa của từ Phát giác | Từ điển Việt

Phát giác. Động từ. phát hiện và tố giác việc làm phi pháp. vụ tham ô bị phát giác. Xem tiếp các từ khác. Phát hiện · Phát hoả · Phát huy · Phát hành · Phát ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bình phẩm là gì, Nghĩa của từ Bình phẩm | Từ điển Việt

Bình phẩm là gì, Nghĩa của từ Bình phẩm | Từ điển Việt

Bình phẩm là gì: Động từ phân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó buông lời bình phẩm Đồng nghĩa : bình, phẩm bình.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hoài thai là gì, Nghĩa của từ Hoài thai | Từ điển Việt - Anh

Hoài thai là gì, Nghĩa của từ Hoài thai | Từ điển Việt - Anh

Hoài thai là gì: be with cjild, gestate, have a pregnancy., thời kỳ hoài thai, the gestation period.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đức độ là gì, Nghĩa của từ Đức độ | Từ điển Việt - Việt

Đức độ là gì, Nghĩa của từ Đức độ | Từ điển Việt - Việt

Đức độ. đạo đức và lòng độ lượng. có đức độ: một con người tài hoa đức độ. Xem tiếp các từ khác. Đứng bóng · Đứng cái · Đứng lớp · Đứng mũi chịu sào · Đứng như ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dị là gì, Nghĩa của từ Dị | Từ điển Việt

Dị là gì, Nghĩa của từ Dị | Từ điển Việt

Dị là gì: Tính từ: (phương ngữ) (hành vi, cử chỉ) khác thường một cách thái quá, đáng chê, ngượng, xấu hổ, ăn mặc lố lăng, coi dị quá, giành nhau với em mà ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

La cà là gì, Nghĩa của từ La cà | Từ điển Việt

La cà là gì, Nghĩa của từ La cà | Từ điển Việt

La cà. Động từ. đi, ghé chỗ này chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng. la cà quán xá: hay la cà dọc đường. Xem tiếp các từ khác. La hét · La liếm · La liệt ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cote là gì, Nghĩa của từ Cote | Từ điển Anh - Việt

Cote là gì, Nghĩa của từ Cote | Từ điển Anh - Việt

Cote là gì: / kout /, Danh từ: chuồng súc vật, Toán & tin: độ cao, Kỹ thuật chung: độ cao, sheep-cote, chuồng cừu.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cutter là gì, Nghĩa của từ Cutter | Từ điển Anh - Việt

Cutter là gì, Nghĩa của từ Cutter | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm · Thuyền một cột buồm · Xuồng ca nô (của một tàu chiến). revenue cutter: tàu ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dotted là gì, Nghĩa của từ Dotted | Từ điển Anh - Việt

Dotted là gì, Nghĩa của từ Dotted | Từ điển Anh - Việt

/´dɔtid/. Thông dụng. Tính từ. Có nhiều chấm. dotted line: đường nhiều chấm. Chuyên ngành. Toán & tin. chấm cách. chấm chấm (...) Thuộc thể loại.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Du thủ du thực

Du thủ du thực

Du thủ du thực. chơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp. bọn du thủ du thực. Xem tiếp các từ khác. Du xuân · Du xích · Du đãng · Dun dủi · Dung · Dung dăng ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Râm là gì, Nghĩa của từ Râm | Từ điển Việt

Râm là gì, Nghĩa của từ Râm | Từ điển Việt

Râm là gì: Tính từ: không có ánh nắng, do có mây hoặc có vật nào đó che ánh mặt trời, bóng râm, chơi ở chỗ râm.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ứng là gì, Nghĩa của từ Ứng | Từ điển Việt

Ứng là gì, Nghĩa của từ Ứng | Từ điển Việt

Ứng là gì: Động từ: cho nhận trước tiền hay hiện vật để chi dùng rồi thanh toán sau, Động từ: có mối quan hệ phù hợp tương đối với nhau, Động...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Invasive là gì, Nghĩa của từ Invasive | Từ điển Anh - Việt

Invasive là gì, Nghĩa của từ Invasive | Từ điển Anh - Việt

Invasive là gì: / in'veisiv /, Tính từ: xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn, Y Sinh: xâm lấn,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Comp là gì, Nghĩa của từ Comp | Từ điển Anh - Việt

Comp là gì, Nghĩa của từ Comp | Từ điển Anh - Việt

Comp là gì: / kɔmp /, Danh từ: (thông tục) (như) compositor, Toán & tin: bản hoàn chỉnh,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

NPH là gì, Nghĩa của từ NPH | Từ điển Viết tắt

NPH là gì, Nghĩa của từ NPH | Từ điển Viết tắt

NPH là gì: No Parse Headers Normal paraffin hydrocarbon Nonyl phenol Natural phenomena hazard Normal pressure hydrocephalus Neutral protamine hagedorn ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thua là gì, Nghĩa của từ Thua | Từ điển Việt - Việt

Thua là gì, Nghĩa của từ Thua | Từ điển Việt - Việt

Thua là gì: Động từ chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên thua cuộc thua keo này bày keo khác ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Rid là gì, Nghĩa của từ Rid | Từ điển Anh - Việt

Rid là gì, Nghĩa của từ Rid | Từ điển Anh - Việt

Rid là gì: / rid /, Ngoại động từ .rid; .rid: ( + of) giải thoát (cho ai khỏi...), hình thái từ: Xây dựng: tống khứ, Từ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm