Rung.vn

Rừng.vn Vietnamese Dictionary - Tra từ điển trực tuyến chuyên ngành Anh, Pháp, Nhật, Việt, Trung, Hàn, Viết tắt Online

Vol là gì, Nghĩa của từ Vol | Từ điển Anh - Việt

Vol là gì, Nghĩa của từ Vol | Từ điển Anh - Việt

Vol là gì: viết tắt, ( số nhiều vols) tập ( volume), dung tích ( volume), an edition in 3 vols, một ấn bản gồm ba tập, vol 125ml, dung tích 125 ml.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ladies là gì, Nghĩa của từ Ladies | Từ điển Anh - Việt

Ladies là gì, Nghĩa của từ Ladies | Từ điển Anh - Việt

Ladies là gì: Danh từ số nhiều: quý bà, cô nương, tiểu thư (số nhiều), phòng vệ sinh nữ (công cộng),

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ác cảm là gì, Nghĩa của từ Ác cảm | Từ điển Việt

Ác cảm là gì, Nghĩa của từ Ác cảm | Từ điển Việt

Ác cảm là gì: có cảm giác không ưa, phần nào thấy ghét mối ác cảm không ai ác cảm gì với nó! Trái nghĩa : thiện cảm.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Carving là gì, Nghĩa của từ Carving | Từ điển Anh - Việt

Carving là gì, Nghĩa của từ Carving | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm · Sự lạng thịt. Xây dựng. đề ren. Kỹ thuật chung. bào mòn. chạm. carving chisel: cái đục ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dung hoà là gì, Nghĩa của từ Dung hoà | Từ điển Việt - Việt

Dung hoà là gì, Nghĩa của từ Dung hoà | Từ điển Việt - Việt

Dung hoà là gì: Động từ làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa biết dung hoà giữa cái cũ và ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Assorted là gì, Nghĩa của từ Assorted | Từ điển Anh - Việt

Assorted là gì, Nghĩa của từ Assorted | Từ điển Anh - Việt

Assorted là gì: / ə´sɔ:tid /, Tính từ: hỗn hợp, đủ loại, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ trái nghĩa: adjective, a tin of assorted cakes, một...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Stamen là gì, Nghĩa của từ Stamen | Từ điển Anh - Việt

Stamen là gì, Nghĩa của từ Stamen | Từ điển Anh - Việt

Stamen là gì: / ´steimən /, Danh từ số nhiều của stamens, .stamina: (thực vật học) nhị hoa, Y học: nhụy, Kỹ thuật chung: nhị hoa, abortive...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Sterling là gì, Nghĩa của từ Sterling | Từ điển Anh - Việt

Sterling là gì, Nghĩa của từ Sterling | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Đồng pao, đồng bảng Anh · ( the sterling) khu vực đồng bảng Anh, khu vực đồng pao. Chuyên ngành. Kinh tế. đồ thật. đồng bảng ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tx là gì, Nghĩa của từ Tx | Từ điển Viết tắt

Tx là gì, Nghĩa của từ Tx | Từ điển Viết tắt

Tx là gì: Treatment - also tmt, TRT, RX, TT, TA and trtmt TEXAS - also Tex, T, Tex. and Texas Traction - also t and tr Thanks - also THX, TNX, THNX, TKS, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

HT là gì, Nghĩa của từ HT | Từ điển Việt

HT là gì, Nghĩa của từ HT | Từ điển Việt

HT. hòm thư (viết tắt). Thuộc thể loại. Từ điển,. Xem tiếp các từ khác. HTTP · HTX · Ha · Ha-lô-jen · Ha ha · Hacker · Hai · Hai bàn tay trắng · Hai chấm · Hai ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Haiz là gì, Nghĩa của từ Haiz | Từ điển Anh - Việt

Haiz là gì, Nghĩa của từ Haiz | Từ điển Anh - Việt

/'heiz/. Thông dụng. Danh từ. Âm phát ra khi thở dài (bạn cứ thử thở dài mà xem, 100% sẽ là từ này ^.^). Thuộc thể loại. Thông dụng,. Xem tiếp các từ khác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Fragrant là gì, Nghĩa của từ Fragrant | Từ điển Anh - Việt

Fragrant là gì, Nghĩa của từ Fragrant | Từ điển Anh - Việt

BrE & NAmE /´freɪgrənt/. Thông dụng. Tính từ. Thơm phưng phức, thơm ngát. Chuyên ngành. Xây dựng. thơm (dịu). Kinh tế. có hương vị. thơm. fragrant tobacco ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Rửa ráy

Rửa ráy

Động từ. rửa (nói khái quát). rửa ráy chân tay mặt mũi. Xem tiếp các từ khác. Rửa tiền · Rửa tội · Rửa ảnh · Rửng mỡ · Rực rỡ · S · S,S · SGK · SHTT · SIDA ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Giảo hoạt

Giảo hoạt

Giảo hoạt là gì: Tính từ hay dối trá, lừa lọc người khác một cách khó lường con người giảo hoạt Đồng nghĩa : gian giảo, xảo quyệt.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Niên canh là gì, Nghĩa của từ Niên canh | Từ điển Việt - Pháp

Niên canh là gì, Nghĩa của từ Niên canh | Từ điển Việt - Pháp

Niên canh. (từ cũ, nghĩa cũ) heure et date de naissance. Xem tiếp các từ khác. Niên giám · Niên hiệu · Niên học · Niên khóa · Niên kim · Niên kỉ · Niên lịch ...Jump to

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Niên canh là gì, Nghĩa của từ Niên canh | Từ điển Việt - Anh

Niên canh là gì, Nghĩa của từ Niên canh | Từ điển Việt - Anh

Niên canh là gì: birth date ... Niên canh. Thông dụng. Birth date. Xem tiếp các từ khác. Căm tức · Niên đại học · Cam tuyền · Hà tiện · Hạ viện · Niên hiệu · Niên ...Jump to

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

ADI là gì, Nghĩa của từ ADI | Từ điển Viết tắt

ADI là gì, Nghĩa của từ ADI | Từ điển Viết tắt

ADI là gì: Acceptable Daily Intake Alternating direction implicit American ... ADI. Acceptable Daily Intake; Alternating direction implicit; American ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Pediatrician là gì, Nghĩa của từ Pediatrician | Từ điển Anh

Pediatrician là gì, Nghĩa của từ Pediatrician | Từ điển Anh

Pediatrician là gì: / ˌpidiəˈtrɪʃən or ˌpɛdiəˈtrɪʃən /, Danh từ: bác sĩ khoa nhi, Y học: bác sĩ (chuyên khoa) nhi, chuyên gia nhi khoa,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Soothing là gì, Nghĩa của từ Soothing | Từ điển Anh - Việt

Soothing là gì, Nghĩa của từ Soothing | Từ điển Anh - Việt

Soothing là gì: / ´su:ðiη /, Tính từ: dịu dàng, êm dịu, dễ chịu, Từ đồng nghĩa: adjective, soothing music, nhạc êm dịu, soothing voice, giọng nói dịu dàng, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Caps là gì, Nghĩa của từ Caps | Từ điển Anh - Việt

Caps là gì, Nghĩa của từ Caps | Từ điển Anh - Việt

Caps là gì: Danh từ: những chữ cái hoa, kiểu chữ hoa,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Frap là gì, Nghĩa của từ Frap | Từ điển Anh - Việt

Frap là gì, Nghĩa của từ Frap | Từ điển Anh - Việt

Frap là gì: / fræp /, Ngoại động từ: (hàng hải) buộc chặt,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

E dè là gì, Nghĩa của từ E dè | Từ điển Việt

E dè là gì, Nghĩa của từ E dè | Từ điển Việt

Động từ. lo ngại, dè dặt vì có phần sợ điều không hay có thể xảy ra cho mình. tính e dè: phê bình thẳng thắn, không e dè: Đồng nghĩa: e ngại, e sợ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Điên là gì, Nghĩa của từ Điên | Từ điển Việt

Điên là gì, Nghĩa của từ Điên | Từ điển Việt

Điên là gì: Tính từ ở tình trạng bệnh lí về tâm thần, mất năng lực tự chủ và năng lực kiềm chế hành vi, thường có những hoạt động quá khích bệnh điên phát ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hậu là gì, Nghĩa của từ Hậu | Từ điển Việt

Hậu là gì, Nghĩa của từ Hậu | Từ điển Việt

Tính từ · ở phía sau; đối lập với tiền ·. yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, với nghĩa ở phía sau, thuộc thời kì sau, như: hậu duệ, hậu trường, hậu ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

KP là gì, Nghĩa của từ KP | Từ điển Viết tắt

KP là gì, Nghĩa của từ KP | Từ điển Viết tắt

KP là gì: Key Punch Keratosis pilaris KEY PULSING Democratic People\'s Republic Korea Kalanchoe pinnata Kaiser Permanente Kanagawa phenomenon Karnofsky ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Lu bu

Lu bu

Lu bu là gì: Tính từ (Phương ngữ) xem lu bù. ... Lu bu. Tính từ. (Phương ngữ). xem lu bù. Xem tiếp các từ khác. Lu loa · Lu mờ · Lua · Lua tua · Lui · Lui cui ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Coco là gì, Nghĩa của từ Coco | Từ điển Pháp - Việt

Coco là gì, Nghĩa của từ Coco | Từ điển Pháp - Việt

Coco là gì: Mục lục 1 Bản mẫu:Quả dừa 2 Danh từ giống đực 2.1 Quả dừa 2.2 Nước cam thảo (để uống) 2.3 (ngôn ngữ nhi đồng) quả trứng 2.4 (thân mật) gã, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

United là gì, Nghĩa của từ United | Từ điển Anh - Việt

United là gì, Nghĩa của từ United | Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Liên minh, liên kết, hợp nhất, thống nhất (về (chính trị)) · Đoàn kết, hoà hợp (vì tình yêu, đồng cảm) · Chung, thống nhất.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Heal là gì, Nghĩa của từ Heal | Từ điển Anh - Việt

Heal là gì, Nghĩa của từ Heal | Từ điển Anh - Việt

Heal là gì: / hi:l /, Ngoại động từ: chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...), hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn), dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Chướng là gì, Nghĩa của từ Chướng | Từ điển Việt

Chướng là gì, Nghĩa của từ Chướng | Từ điển Việt

Chướng là gì: Tính từ: trái với lẽ thường và gây cho mọi người cảm giác khó coi, hoặc khó chịu, cái tủ kê giữa nhà trông hơi chướng, nói nghe chướng tai.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Vương là gì, Nghĩa của từ Vương | Từ điển Việt

Vương là gì, Nghĩa của từ Vương | Từ điển Việt

Vương là gì: Danh từ: (từ cũ) vua, Danh từ: tước, chỉ phong cho người trong hoàng tộc hoặc vua chư hầu có công lớn, có quyền lực sau vua, thời phong kiến,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Korean là gì, Nghĩa của từ Korean | Từ điển Anh - Việt

Korean là gì, Nghĩa của từ Korean | Từ điển Anh - Việt

Korean là gì: / kə'riən /, Tính từ: (thuộc) triều tiên, Danh từ: người triều tiên, tiếng triều tiên, Kinh tế: hàn quốc, người Đại...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Sắc là gì, Nghĩa của từ Sắc | Từ điển Việt

Sắc là gì, Nghĩa của từ Sắc | Từ điển Việt

Danh từ · màu, màu sắc. · nước da và những biểu hiện trên mặt con người, phản ánh tình trạng sức khoẻ hay trạng thái tâm lí, tình cảm nhất định (nói tổng quát).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Benign là gì, Nghĩa của từ Benign | Từ điển Anh - Việt

Benign là gì, Nghĩa của từ Benign | Từ điển Anh - Việt

/bi´nain/. Thông dụng. Cách viết khác benignant. Tính từ. Lành; tốt; nhân từ. Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u). a benign tumour: bướu ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bùi là gì, Nghĩa của từ Bùi | Từ điển Việt

Bùi là gì, Nghĩa của từ Bùi | Từ điển Việt

Bùi là gì: Mục lục 1 Danh từ 1.1 (Phương ngữ) trám. 2 Tính từ 2.1 có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, của hạt dẻ Danh từ (Phương ngữ) trám.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tịch dương

Tịch dương

Tịch dương. Danh từ. (Từ cũ, Văn chương) như tà dương. bóng tịch dương. Xem tiếp các từ khác. Tịch liêu · Tịch mịch · Tịch thu · Tịch thâu · Tịnh giới · Tịnh ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Miết là gì, Nghĩa của từ Miết | Từ điển Việt

Miết là gì, Nghĩa của từ Miết | Từ điển Việt

Miết là gì: Mục lục 1 Động từ 1.1 dùng vật nhẵn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn cho chặt hoặc làm cho nhẵn 2 Phụ từ 2.1 (làm việc gì) liền ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Nhãn quan là gì, Nghĩa của từ Nhãn quan | Từ điển Việt - Việt

Nhãn quan là gì, Nghĩa của từ Nhãn quan | Từ điển Việt - Việt

Nhãn quan là gì: Danh từ tầm nhìn, tầm hiểu biết, khả năng nhận thức, xem xét và đánh giá vấn đề có nhãn quan chính trị Đồng nghĩa : nhãn lực, nhãn quang.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

That is (to say) là gì, Nghĩa của từ That is (to say)

That is (to say) là gì, Nghĩa của từ That is (to say)

Thông dụng. Thành Ngữ. that is (to say): điều đó có nghĩa là; tức là; nghĩa là. Xem thêm that. Thuộc thể loại. Thông dụng,. Xem tiếp các từ khác.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Maternity là gì, Nghĩa của từ Maternity | Từ điển Anh - Việt

Maternity là gì, Nghĩa của từ Maternity | Từ điển Anh - Việt

Maternity là gì: / məˈtɜrnɪti /, Danh từ: thiên chức làm mẹ; địa vị người mẹ, khu sản khoa, Tính từ: thai sản, Từ đồng nghĩa: noun,...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Topical là gì, Nghĩa của từ Topical | Từ điển Anh - Việt

Topical là gì, Nghĩa của từ Topical | Từ điển Anh - Việt

Tính từ · (thuộc) đề tài · Về cái hiện đang được quan tâm, có liên quan; có tính chất thời sự · (y học) cục bộ.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Mẩy là gì, Nghĩa của từ Mẩy | Từ điển Việt

Mẩy là gì, Nghĩa của từ Mẩy | Từ điển Việt

Mẩy là gì: Tính từ: to và chắc hạt, chắc thịt, hạt thóc mẩy, cua mẩy, trái nghĩa : lép, kẹ, óp.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

HH là gì, Nghĩa của từ HH | Từ điển Viết tắt

HH là gì, Nghĩa của từ HH | Từ điển Viết tắt

HH là gì: Half Height Holding Hands Hand Held Herbig-Haro Hand hygiene Ha-ha Haemopoietic histocompatibility Halothane hepatitis Hamburger and Hamilton ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hốc là gì, Nghĩa của từ Hốc | Từ điển Việt

Hốc là gì, Nghĩa của từ Hốc | Từ điển Việt

Hốc là gì: Danh từ: chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v.v. hoặc đào sâu xuống dưới đất, Động từ: (lợn) ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Pervasive là gì, Nghĩa của từ Pervasive | Từ điển Anh - Việt

Pervasive là gì, Nghĩa của từ Pervasive | Từ điển Anh - Việt

Pervasive là gì: / pərˈveɪsɪv /, Tính từ: toả khắp, lan tràn khắp, thâm nhập khắp, Xây dựng: sâu xa, Từ đồng nghĩa: adjective, Từ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

G10 là gì, Nghĩa của từ G10 | Từ điển Việt - Anh

G10 là gì, Nghĩa của từ G10 | Từ điển Việt - Anh

G10 là gì: group of ten (club of ten)

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

NV là gì, Nghĩa của từ NV | Từ điển Viết tắt

NV là gì, Nghĩa của từ NV | Từ điển Viết tắt

NV là gì: Night Vision NEVADA - also Nev, N and Nev. Naamloze Vennootschap Naamloze Venootschap Nasal volume Nasal cavity volume - also NCV Navy - also N, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Protective là gì, Nghĩa của từ Protective | Từ điển Anh - Việt

Protective là gì, Nghĩa của từ Protective | Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Bảo vệ, bảo hộ, che chở · ( + towards) che chở (tỏ ý muốn bảo vệ..) · Phòng ngừa.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Phắc là gì, Nghĩa của từ Phắc | Từ điển Việt

Phắc là gì, Nghĩa của từ Phắc | Từ điển Việt

Phắc là gì: Tính từ: hoàn toàn không có một tiếng động, ngồi im phắc, "(...) bữa cơm lặng phắc, nghe được tiếng ruồi bay qua." (hcận; 10)

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tighten là gì, Nghĩa của từ Tighten | Từ điển Anh - Việt

Tighten là gì, Nghĩa của từ Tighten | Từ điển Anh - Việt

/'taitn/. Thông dụng. Nội động từ. Chặt, căng, khít lại. it needs tightening up a little: cần phải chặt hơn một tí. Trở nên chặt chẽ hơn.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm