Rung.vn

Rừng.vn Vietnamese Dictionary - Tra từ điển trực tuyến chuyên ngành Anh, Pháp, Nhật, Việt, Trung, Hàn, Viết tắt Online

Phụng là gì, Nghĩa của từ Phụng | Từ điển Việt

Phụng là gì, Nghĩa của từ Phụng | Từ điển Việt

Phụng là gì: Danh từ: (phương ngữ), xem phượng. ... Phụng phịu · Phụt · Phủ · Phủ nhận · Phức · Phứt · Phừng · Quan tái · Quyến · Quyền · Quyển · Quyện · Quà ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bạch là gì, Nghĩa của từ Bạch | Từ điển Việt

Bạch là gì, Nghĩa của từ Bạch | Từ điển Việt

Bạch là gì: Động từ: (từ cũ) bày tỏ, nói (với người trên), thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư), Tính từ: trắng toàn một màu, ăn chưa sạch, bạch chưa...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ngào là gì, Nghĩa của từ Ngào | Từ điển Việt - Việt

Ngào là gì, Nghĩa của từ Ngào | Từ điển Việt - Việt

Động từ. cho vào trong nước đường đun nhỏ lửa và đảo đều cho thấm đường. cốm ngào đường: khoai lang ngào. (Ít dùng) như nhào. ngào bột làm bánh: ngào đất ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tĩnh là gì, Nghĩa của từ Tĩnh | Từ điển Việt

Tĩnh là gì, Nghĩa của từ Tĩnh | Từ điển Việt

Tĩnh là gì: Danh từ: bàn thờ thần thánh, (khẩu ngữ) bàn đèn thuốc phiện, Tính từ: yên ắng, không ồn ào, có vị trí, hình dáng, trạng thái hoặc tính chất...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thô ráp là gì, Nghĩa của từ Thô ráp

Thô ráp là gì, Nghĩa của từ Thô ráp

Tính từ. thô và ráp, không nhẵn, không mềm mại. mặt bàn thô ráp: đôi bàn tay thô ráp: Trái nghĩa: mịn màng. Xem tiếp các từ khác. Thô sơ · Thô thiển ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

OBA là gì, Nghĩa của từ OBA | Từ điển Viết tắt

OBA là gì, Nghĩa của từ OBA | Từ điển Viết tắt

OBA là gì: OBAC Oxygen Breathing Apparatus Object behavior analysis - also OBEM Office Business Application Open bank assistance Office of Biotechnology ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Walker là gì, Nghĩa của từ Walker | Từ điển Anh - Việt

Walker là gì, Nghĩa của từ Walker | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Người đi bộ (nhất là để rèn luyện hoặc vì thích thú) · Khung tập đi (dùng để đỡ người không thể tự mình đi được; một đứa bé con, một người tàn tật..).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Frag là gì, Nghĩa của từ Frag | Từ điển Anh - Việt

Frag là gì, Nghĩa của từ Frag | Từ điển Anh - Việt

Thông dụng · Ngoại động từ · Cố tình giết bằng lựu đạn. Thuộc thể loại. Thông dụng,. Xem tiếp các từ khác. Frag bomb · Fragiform · Fragil-xsyndrome · Fragil ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Cordless là gì, Nghĩa của từ Cordless | Từ điển Anh - Việt

Cordless là gì, Nghĩa của từ Cordless | Từ điển Anh - Việt

/´kɔ:dlis/. Điện lạnh. không phích cắm. Kỹ thuật chung. không dây. Cordless Access Service (CAS): dịch vụ truy nhập không dây: cordless mouse: chuột không ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Paediatric là gì, Nghĩa của từ Paediatric | Từ điển Anh - Việt

Paediatric là gì, Nghĩa của từ Paediatric | Từ điển Anh - Việt

Paediatric là gì: / ¸pi:di´ætrik /, tính từ, có liên quan đến khoa nhi, a paediatric ward, buồng bệnh nhi.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Distributed là gì, Nghĩa của từ Distributed | Từ điển Anh - Việt

Distributed là gì, Nghĩa của từ Distributed | Từ điển Anh - Việt

Distributed là gì: / distribju:tid /, Tính từ: Được phân bổ theo một kiểu nào đó, được phân bố, được phân phối, được phân tán,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

BCL là gì, Nghĩa của từ BCL | Từ điển Viết tắt

BCL là gì, Nghĩa của từ BCL | Từ điển Viết tắt

BCL là gì: Batch Command Language Battelle Columbus Laboratories Binary Cutter Location Battelle Columbus Laboratory B lymphoblastoid cell lines - also BLCL ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dẩu là gì, Nghĩa của từ Dẩu | Từ điển Việt - Việt

Dẩu là gì, Nghĩa của từ Dẩu | Từ điển Việt - Việt

Dẩu là gì: Động từ: chìa (môi) ra, thường để biểu thị ý không bằng lòng, dẩu mồm ra chê ít, dẩu môi, Đồng nghĩa : chẩu, chu, giảu.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tã là gì, Nghĩa của từ Tã | Từ điển Việt

Tã là gì, Nghĩa của từ Tã | Từ điển Việt

Tã là gì: Danh từ: mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh, còn ít tháng, Tính từ: (khẩu ngữ) quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều, thay tã cho...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Quặn thắt

Quặn thắt

Quặn thắt là gì: Tính từ quặn đau, có cảm giác như ruột co thắt lại ruột quặn thắt từng hồi.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Gù là gì, Nghĩa của từ Gù | Từ điển Việt

Gù là gì, Nghĩa của từ Gù | Từ điển Việt

Gù là gì: Danh từ: (Ít dùng), Động từ: (chim cu, bồ câu) kêu tiếng trầm và nhẹ (thường khi con đực, con mái đến gần nhau), Tính từ:...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Anhydrous là gì, Nghĩa của từ Anhydrous | Từ điển Anh - Việt

Anhydrous là gì, Nghĩa của từ Anhydrous | Từ điển Anh - Việt

Anhydrous ; Tính từ. (hoá học) khan ; Hóa học & vật liệu. không nước ; Xây dựng. không ngậm nước ; Kỹ thuật chung. khan ; Từ đồng nghĩa. adjective.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

U hoài là gì, Nghĩa của từ U hoài | Từ điển Việt - Nhật

U hoài là gì, Nghĩa của từ U hoài | Từ điển Việt - Nhật

U hoài là gì: ノスタルジック. ... U hoài. n. ノスタルジック. Xem tiếp các từ khác. U huyền · U mê · U ran · U rê · U sưng trong mũi · U sầu · U uất · U ám ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

U hoài là gì, Nghĩa của từ U hoài

U hoài là gì, Nghĩa của từ U hoài

Tính từ. buồn nhớ âm thầm, dai dẳng. tâm trạng u hoài: nỗi u hoài. Xem tiếp các từ khác. U minh · U mê · U nang · U nhã · U sầu · U trầm · U tịch · U tối ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Độc chiếm

Độc chiếm

Động từ. chiếm lấy, giành lấy riêng một mình. độc chiếm thị trường. Xem tiếp các từ khác. Độc diễn · Độc dược · Độc giả · Độc huyền · Độc hại · Độc kế ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Purification là gì, Nghĩa của từ Purification | Từ điển Anh

Purification là gì, Nghĩa của từ Purification | Từ điển Anh

Danh từ · Sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế · Sự rửa tội · (tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Nóng nực

Nóng nực

Tính từ. như nóng bức. ngày hè nóng nực: thời tiết nóng nực. Xem tiếp các từ khác. Nóng ruột · Nóng rực · Nóng sốt · Nóng tiết · Nóng tính · Nóng vội ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

A&D là gì, Nghĩa của từ A&D | Từ điển Viết tắt

A&D là gì, Nghĩa của từ A&D | Từ điển Viết tắt

A&D. Admission and Disposition - also AD and AAD; Aerospace and Defense. Thuộc thể loại. Military, Technology,. Xem tiếp các từ khác. A&DSL · A&E · A&EM · A&F ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Ind. là gì, Nghĩa của từ Ind. | Từ điển Viết tắt

Ind. là gì, Nghĩa của từ Ind. | Từ điển Viết tắt

Dấu than ( ! ) Phần tử xử lý và điều khiển · Dức lác · Cuội sỏi · Tấm colođion · Giãn thợ · Biên dạng · Ống nhân quang điện · Tiếng rì rào phế ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bớp là gì, Nghĩa của từ Bớp | Từ điển Việt - Việt

Bớp là gì, Nghĩa của từ Bớp | Từ điển Việt - Việt

Bớp là gì: Động từ: như bợp, Danh từ: (thông tục) gái điếm., bớp nhẹ cho một cái.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tuýp là gì, Nghĩa của từ Tuýp | Từ điển Việt

Tuýp là gì, Nghĩa của từ Tuýp | Từ điển Việt

Tuýp. Danh từ. (Khẩu ngữ) ống nhỏ, dài, thường bằng kim loại. tuýp thuốc mỡ: tuýp kem đánh răng: đèn tuýp. Xem tiếp các từ khác. Tuýt · Tuýt xo · Tuấn kiệt ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

DMD là gì, Nghĩa của từ DMD | Từ điển Viết tắt

DMD là gì, Nghĩa của từ DMD | Từ điển Viết tắt

DMD là gì: Digital Micromirror Device DIAMOND - also dImNd and D Doctor of Medical Dentistry Differential Mode Delay Directory Management DOMAIN Duchenne ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Mạn đàm là gì, Nghĩa của từ Mạn đàm | Từ điển Việt - Việt

Mạn đàm là gì, Nghĩa của từ Mạn đàm | Từ điển Việt - Việt

Mạn đàm là gì: Động từ (Trang trọng, hoặc kc) trao đổi ý kiến xung quanh một vấn đề nào đó dưới hình thức nói chuyện thân mật, thoải mái buổi mạn đàm về văn ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

DAA là gì, Nghĩa của từ DAA | Từ điển Viết tắt

DAA là gì, Nghĩa của từ DAA | Từ điển Viết tắt

DAA là gì: Data Access Arrangement Designated Approving Authority Data Acquisition Assembly Deputy Assistant Administrator Device Access Architecture Direct ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Warmer là gì, Nghĩa của từ Warmer | Từ điển Anh - Việt

Warmer là gì, Nghĩa của từ Warmer | Từ điển Anh - Việt

Warmer là gì: / 'wɔ:mə /, danh từ, (nhất là trong từ ghép) lồng ấp; cái làm nóng lên, a foot-warmer, cái sưởi/ủ chân.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Dace là gì, Nghĩa của từ Dace | Từ điển Anh - Việt

Dace là gì, Nghĩa của từ Dace | Từ điển Anh - Việt

Dace là gì: / deis /, Danh từ: (động vật học) cá đác (họ cá chép), hình thái từ: Kinh tế: cá đác,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bình thân là gì, Nghĩa của từ Bình thân | Từ điển Việt - Việt

Bình thân là gì, Nghĩa của từ Bình thân | Từ điển Việt - Việt

Bình thân là gì: Động từ (đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Gia giảm là gì, Nghĩa của từ Gia giảm | Từ điển Việt

Gia giảm là gì, Nghĩa của từ Gia giảm | Từ điển Việt

Gia giảm là gì: Động từ thêm vào hoặc bớt đi một ít cho vừa, cho phù hợp (nói khái quát) gia giảm mắm muối.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đen nhánh là gì, Nghĩa của từ Đen nhánh | Từ điển Việt - Việt

Đen nhánh là gì, Nghĩa của từ Đen nhánh | Từ điển Việt - Việt

Đen nhánh là gì: Tính từ đen và bóng đến mức có thể phản chiếu được ánh sáng hàm răng đen nhánh Đồng nghĩa : đen lánh.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Matting là gì, Nghĩa của từ Matting | Từ điển Anh - Việt

Matting là gì, Nghĩa của từ Matting | Từ điển Anh - Việt

Matting là gì: / ´mætiη /, Danh từ: mặt xỉn, chiếu thảm, nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Phu là gì, Nghĩa của từ Phu | Từ điển Việt

Phu là gì, Nghĩa của từ Phu | Từ điển Việt

Danh từ. (Từ cũ) người lao động bị bắt đi làm lao dịch thời phong kiến, thực dân. phu làm đường: đi phu. người lao động chuyên làm những việc nặng nhọc như ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Đăng đối là gì, Nghĩa của từ Đăng đối | Từ điển Việt

Đăng đối là gì, Nghĩa của từ Đăng đối | Từ điển Việt

Đăng đối là gì: Tính từ: (từ cũ) có sự tương xứng, sự cân xứng với nhau, hai gia đình đăng đối, Đồng nghĩa : đương đối.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Zep là gì, Nghĩa của từ Zep | Từ điển Viết tắt

Zep là gì, Nghĩa của từ Zep | Từ điển Viết tắt

Zep · ZEP · Zero equivalent point. Thuộc thể loại. Medical, Organizations, Technology,. Xem tiếp các từ khác. Zha · Zhr · Zift · Zineb · Ziram · Zls · Zn · Zn- ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thịnh tình là gì, Nghĩa của từ Thịnh tình | Từ điển Việt

Thịnh tình là gì, Nghĩa của từ Thịnh tình | Từ điển Việt

Thịnh tình là gì: Danh từ (Kiểu cách) tình cảm tốt đẹp trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ) cảm ơn tấm thịnh tình.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

ARI là gì, Nghĩa của từ ARI | Từ điển Viết tắt

ARI là gì, Nghĩa của từ ARI | Từ điển Viết tắt

ARI là gì: ARIENS ARI Aries Acute respiratory infection Aldose reductase inhibitor Agricultural Research Institute Alternate rod insertion Army Research ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Sót là gì, Nghĩa của từ Sót | Từ điển Việt

Sót là gì, Nghĩa của từ Sót | Từ điển Việt

Sót là gì: Động từ không hết tất cả, mà còn lại hoặc thiếu đi một số, một phần nào đó, do sơ ý hoặc quên còn sót mấy khoản chưa tính chẳng để sót một ai đọc ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm