Blemish là gì? Ý nghĩa và cách dùng từ "blemish" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Blemish là gì? Từ này trong tiếng Anh chỉ các khuyết điểm trên da như mụn, thâm, nám. Ngoài ra, blemish còn dùng để nói về khuyết điểm nói chung trong nhiều ngữ cảnh khác.

Nghĩa của từ Blemish - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Blemish - Từ điển Anh - Việt

Blemish. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´blemiʃ/. Thông dụng. Danh từ. Tật; nhược điểm, thiếu sót. Vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...) Ngoại động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Blemish là gì? | Từ điển Anh - Việt

Blemish là gì? | Từ điển Anh - Việt

Blemish là danh từ chỉ vết nhơ hoặc khuyết điểm trên bề mặt, thường dùng trong làm đẹp hoặc đánh giá chất lượng.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

blemish – Wiktionary tiếng Việt

blemish – Wiktionary tiếng Việt

blemish ngoại động từ /ˈblɛ.mɪʃ/. Làm hư, làm hỏng, làm xấu. Làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai... ). Chia động từ. blemish. Dạng không chỉ ngôi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

BLEMISH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEMISH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BLEMISH ý nghĩa, định nghĩa, BLEMISH là gì: 1. a mark on something that spoils its appearance: 2. a fault in a person's character: 3. to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ blemish, từ blemish là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ blemish, từ blemish là gì? (từ điển Anh-Việt)

blemish /'blemiʃ/ nghĩa là: tật; nhược điểm, thiếu sót, vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ blemish, ví dụ và các thành ngữ

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

blemish trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

blemish trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

thiếu sót, tật, dơ là các bản dịch hàng đầu của "blemish" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Unwise choices can blemish a whole lifetime. ↔ Những lựa chọn ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "blemish" - là gì?

Từ điển Anh Việt

blemish. blemish /'blemiʃ/. danh từ. tật; nhược điểm, thiếu sót. vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...) ngoại động từ. làm hư, làm hỏng, làm xấu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Blemish trong kim cương là gì? phân loại phổ biến

Blemish trong kim cương là gì? phân loại phổ biến

29 May 2024 — Blemish là thuật ngữ được sử dụng trong ngành kim cương để chỉ những khuyết điểm, vết nhược điểm hoặc các vấn đề trên bề mặt của một viên kim ...

Tên miền: caohungdiamond.com Đọc thêm

Đi tìm giải pháp tối ưu giúp giải quyết những nhược điểm ...

Đi tìm giải pháp tối ưu giúp giải quyết những nhược điểm ...

13 May 2020 — Skin blemishes là thuật ngữ dùng để miêu tả chung những khuyết điểm trên da hay dấu hiệu tổn thương da, hình thành chủ yếu bởi các tác nhân ...

Tên miền: elle.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây