Bôi bác là gì? Ý nghĩa và các cách hiểu về từ bôi bác trong tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bôi bác là gì? Thuật ngữ bôi bác có thể hiểu là làm việc qua loa cho xong, hoặc phơi bày cái xấu của người khác nhằm hạ thấp và làm mất uy tín.

bôi bác – Wiktionary tiếng Việt

bôi bác – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. bôi bác. Làm dối, làm qua loa cho gọi là có. Làm ăn bôi bác. Nêu cái xấu của người khác ra cho mọi người thấy, nhằm hạ thấp. Bôi bác nhau qua lời ăn ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Bôi bác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bôi bác - Từ điển Việt

Động từ · làm dối, làm qua loa cho gọi là có · (Khẩu ngữ) nêu cái xấu của người khác ra cho mọi người thấy, nhằm hạ thấp.See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bôi bác" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đt. Làm qua loa cho có chuyện: Thợ sơn bôi bác, thợ bạc lọc lừa (t.ng). xem thêm: dối trá, ...See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'bôi bác' trong từ điển ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'bôi bác' trong từ điển ...

bôi cho bẩn, cho xấu đi. bôi bác mặt mày để diễn kịch. làm qua loa cho xong chuyện. lối làm ăn bôi bác, cẩu thả. Từ điển Việt - Pháp. bôi bác. |. bâcler. Bôi ...See more

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Từ Điển - Từ bôi bác có ý nghĩa gì - Chữ Nôm

Từ Điển - Từ bôi bác có ý nghĩa gì - Chữ Nôm

bôi bác, I. đgt. Bôi cho bẩn, cho xấu nói chung: bôi bác mặt mũi để làm hề. II. tt. Qua loa, sơ sài, gọi là có: làm ăn bôi bác o cỗ bàn gì mà bôi bác thế.See more

Tên miền: chunom.net Đọc thêm

BÔI BÁC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

BÔI BÁC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Cách dịch tương tự của từ "bôi bác" trong tiếng Anh · uncle · father's sister in law · father's older sibling · father's elder brother · paternal uncle · father's ...See more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Phép dịch "bôi bác" thành Tiếng Anh

Phép dịch

daub, dauby, do by halves là các bản dịch hàng đầu của "bôi bác" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Hắn không chịu bán cho tôi một bức tranh bôi bác. ↔ He won ...See more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Bôi bác là từ láy hay từ ghép?

Bôi bác là từ láy hay từ ghép?

Nghĩa: 1. Bôi vẽ nguệch ngoạc. VD: Bôi bác mặt mũi làm hề. 2. Làm dối dá. lấy lệ, cốt cho có cho xong. VD: Anh ấy chỉ bôi bác công việc, làm cho có chứ ...See more

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Bội bạc - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bội bạc - Từ điển Việt

không nhớ ơn nghĩa, làm những việc sai trái, không xứng với công ơn, tình nghĩa.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

BỘI BẠC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

BỘI BẠC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

bội bạc {tính từ} ; perfidious · (từ khác: phản bội, xảo trá) ; treacherous · (từ khác: phản bội, phụ bạc) ; unthankful · (từ khác: vô ơn) ; traitorous · (từ khác: phản ...See more

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây