Breath là gì? Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ về breath trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Breath là gì? Giải thích chi tiết nghĩa của breath, phân biệt breath và breathe, cách sử dụng và ví dụ cụ thể trong tiếng Anh. Tham khảo ngay để sử dụng đúng từ này!

Nghĩa của từ Breath - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Breath - Từ điển Anh - Việt

Hơi thở, hơi. to take a deep breath: hít một hơi dài: to hold (catch) one's breath: nín hơi, nín thở: to lose one's breath: hết hơi: to recover one's breath ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

BREATH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATH ý nghĩa, định nghĩa, BREATH là gì: 1. the air that goes into and out of your lungs: 2. to pause or rest for a short time until you…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ breath, từ breath là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ breath, từ breath là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: breath · danh từ. hơi thở, hơi. to take a deep breath. hít một hơi dài. to hold (coatch) one's breath. nín hơi, nín thở. 5 ví dụ khác. to lose one's breath.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Breath là gì? | Từ điển Anh - Việt

Breath là gì? | Từ điển Anh - Việt

Breath là danh từ chỉ hành động hít thở, quá trình lấy không khí vào phổi để duy trì sự sống. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh y học và sinh học, ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

BREATHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATHE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BREATHE ý nghĩa, định nghĩa, BREATHE là gì: 1. to move air or something else into and out of the lungs: 2. to say something very quietly: 3…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Phân biệt Breath và Breathe | Chủ điểm từ vựng tiếng Anh

Phân biệt Breath và Breathe | Chủ điểm từ vựng tiếng Anh

23 Dec 2019 — Hơi thở (phát âm là /breθ/) là một danh từ và dùng để chỉ không khí hít vào hoặc thở ra từ phổi của một người. Ví dụ: Take a breath; it will be ...

Tên miền: elight.edu.vn Đọc thêm

8 cặp từ tiếng Anh tưởng giống nhau mà “sai một ly đi ...

8 cặp từ tiếng Anh tưởng giống nhau mà “sai một ly đi ...

19 Feb 2019 — Breath: là danh từ; phát âm /breθ/; nghĩa là: hơi thở. VD: After my ... Borrow nghĩa là: vay, mượn ai đó một thứ gì đó. VD: Could I just ...

Tên miền: dantri.com.vn Đọc thêm

Phân biệt"Breath"&"Breathe"tiếng anh - IELTSDANANG.VN

Phân biệt

7 Oct 2022 — Breath vừa là danh từ đếm được, vừa không đếm được; a deep breath (=a breath that fills your lungs); a shallow breath (=a breath in which you ...

Tên miền: ieltsdanang.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Breathe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Breathe - Từ điển Anh - Việt

Nội động từ · Thở, hô hấp. to breathe in: thở vào, hít vào: to breathe out: thở ra: to breathe hard: thở hổn hển, thở gấp · Nói nhỏ, nói thì thào. to breathe upon ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây