candy là gì? Tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng từ "candy" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

candy là gì? Từ candy nghĩa là kẹo trong tiếng Anh, chỉ các loại thực phẩm ngọt có thành phần chính là đường. Bài viết giải thích rõ về candy và ví dụ cách dùng.

CANDY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

CANDY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của candy trong Việt như kẹo, kẹo bông, vật hấp dẫn nhưng không giá trị và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Candy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Candy - Từ điển Anh - Việt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẹo. candy store: cửa hàng kẹo: candy-floss: kẹo được tơi ra như bông gòn. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain. Ngoại động từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

CANDY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CANDY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — CANDY ý nghĩa, định nghĩa, CANDY là gì: 1. a sweet food made from sugar or chocolate, or a piece of this: 2. a sweet food made from sugar…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ candy, từ candy là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ candy, từ candy là gì? (từ điển Anh-Việt)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) côcain. động từ. làm thành đường phèn. tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả...) kết thành đường (mật ong...) Từ gần giống.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Candy là gì? | Từ điển Anh - Việt

Candy là gì? | Từ điển Anh - Việt

Candy là từ chỉ loại kẹo ngọt dùng làm đồ ăn vặt hoặc trong các dịp lễ. Thuật ngữ liên quan gồm sweets, confectionery, thường dùng trong giao tiếp hàng ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

candy – Wiktionary tiếng Việt

candy – Wiktionary tiếng Việt

candy đường phèn; miếng đường phèn ((cũng) sugar gõn /ˈkæn.di/. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Kẹo. candy store — cửa hàng kẹo. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) côcain.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

candy là danh từ đếm được hay không đếm được

candy là danh từ đếm được hay không đếm được

Danh từ chỉ các vật chất dạng tinh thể nhỏ như bột, gạo, đường, cát, v.v.; Danh từ chỉ chung một loại sự vật, sự việc (Ví dụ: furniture – nội thất ...

Tên miền: aten.edu.vn Đọc thêm

candy trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

candy trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "candy" thành Tiếng Việt. kẹo, kẹo mứt, kết thành đường là các bản dịch hàng đầu của "candy" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Tên Candy có ý nghĩa là gì?

Tên Candy có ý nghĩa là gì?

28 Jun 2024 — Tên Candy xuất phát từ tiếng Anh có nghĩa là kẹo. Tên này thường được sử dụng như một biệt danh cho những người có sở thích và tính cách ngọt ...

Tên miền: tentienganh.vn Đọc thêm

Bánh kẹo trong tiếng Anh

Bánh kẹo trong tiếng Anh

29 Apr 2017 — Khi ở Việt Nam, mình học được bánh là "biscuit", kẹo là "candy" trong tiếng Anh. ... là thanh, có thể là thanh gỗ hoặc sắt hoặc cái gì đó.

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây