Chị là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng từ "chị" trong văn hóa Việt Nam

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Chị là gì? Giải thích đầy đủ ý nghĩa từ chị trong tiếng Việt, vai trò của người chị trong gia đình, và cách sử dụng từ chị trong các tình huống giao tiếp đời sống.

chị – Wiktionary tiếng Việt

chị – Wiktionary tiếng Việt

chị. Ngôn ngữ ... Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ còn trẻ, hay là dùng để gọi người phụ nữ cùng tuổi hoặc vai chị mình; hoặc người phụ nữ thường là ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Chị - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chị - Từ điển Việt

Danh từ · người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng hoặc vai trên, trong quan hệ với em của mình (có thể dùng để xưng gọi) · từ dùng ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Xưng hô trong quan hệ gia đình

Xưng hô trong quan hệ gia đình

Xưng hô trong quan hệ gia đình · Cả ba miền gọi chị. · Miền Bắc, chị đầu gọi là chị cả. Miền Nam, miền Trung: Chị đầu gọi là chị hai.

Tên miền: namkyluctinh.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chị" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. 1. Người con gái cùng một thế hệ trong gia đình nhưng thuộc hàng trên trước. Chị ruột. Chị dâu. Chị họ. 2. Từ dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của "chị" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

1. general. volume_up · she {đại} (sb slightly older, neutral). chị (từ khác: chị ấy, chị ý, chị ta). volume_up · you {đại}. chị (từ khác: quý vị, quý ông quý ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Xưng hô trong gia đình Việt nam

Xưng hô trong gia đình Việt nam

Vợ anh và vợ em trai gọi là chị dâu và em dâu. - Vợ con trai mình gọi là con dâu, chồng con gái mình gọi là con rể. - Cha, mẹ, anh, chị, ...

Tên miền: vietbao.com Đọc thêm

Cách xưng hô họ hàng (st) - Alex T.

Cách xưng hô họ hàng (st) - Alex T.

Vợ của anh trai = chị dâu. Chồng của chị gái = anh rể. Đặc biệt bạn có tới 8 cố gồm 4 cố là ông bà nội ba, ông bà ngoại ...

Tên miền: htr3n.github.io Đọc thêm

Cách xưng hô trong gia đình Việt Nam - 2

Cách xưng hô trong gia đình Việt Nam - 2

Vợ: Chuyết kinh, vợ chết rồi: Tẩn. Ta tự xưng: Lương phu, Kiểu châm. Vợ bé: Thứ thê, trắc thất. Vợ lớn: Chánh thất. Vợ sau (vợ chết rồi cưới vợ khác): Kế thất.

Tên miền: giaophanvinhlong.net Đọc thêm

Sơ đồ cách xưng hô trong họ hàng theo vai vế dễ hiểu nhất

Sơ đồ cách xưng hô trong họ hàng theo vai vế dễ hiểu nhất

Vai vế anh, chị, em · Con của cậu, dì (cậu, dì là anh, chị của mẹ): anh, chị. · Con trai, con gái của cậu, dì (cậu, dì là em của mẹ): em. · Chồng, ...

Tên miền: shopee.vn Đọc thêm

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Em rể: Muội trượng, muội phu còn gọi là: Khâm đệ. Chị dâu: Tợ phụ, Tẩu, hoặc tẩu tử. Em dâu: Đệ phụ, Đệ tức. Chị chồng: Đại cô.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây