healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
dam là gì? Ý nghĩa chi tiết của từ "dam" trong tiếng Anh
dam là gì? dam là từ tiếng Anh chỉ đập nước, vật mẹ (trong động vật học), hoặc hành động xây đập và nghĩa bóng như ngăn lại cảm xúc, thường gặp trong các văn cảnh kỹ thuật và đời sống hàng ngày.
Nghĩa của từ Dam - Từ điển Anh - Việt
Dam. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /dæm/. Thông dụng. Danh từ. (động vật học) vật mẹ. the devil and his dam: ma quỷ. Danh từ. Đập (ngăn nước). Nước ngăn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Ý nghĩa của dam trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
DAM ý nghĩa, định nghĩa, DAM là gì: 1. a wall built across a river that stops the river's flow and collects the water, especially to…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
DAM - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
bab.la · Từ điển Anh-Việt · D; dam. Bản dịch của "dam" trong Việt là gì? en. volume_up. dam = vi bờ đê. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Động ...
Nghĩa của từ dam, từ dam là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (động vật học) vật mẹ. đập (ngăn nước). nước ngăn lại, bể nước. động từ. xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Bảng Quy Đổi Đơn Vị Đo Độ Dài - Mm, Cm, Dm, M, Dam ...
Đơn vị đo độ dài là công cụ giúp đo lường chiều dài và khoảng cách giữa các vật thể. Nó là quan trọng để xác định kích thước.
Tên miền: phukiensongtoan.com Đọc thêm
DAM! là từ rất phổ biến, nhưng bạn đã hiểu hết nghĩa của ...
1. là tiếng kêu kinh hoàng, hoảng hốt, khiếp đảm, khủng khiếp, thất kinh ... - You lost your keys? Damn.
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Dam là gì? | Từ điển Anh - Việt
"Đam" là từ dùng để chỉ vật chắn nước hoặc đập. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến xây dựng và địa lý.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Bảng đơn vị đo độ dài | Quy đổi đơn vị chiều dài online
Các đơn vị lớn hơn mét là: Ki-lô-mét (km); Héc-tô-mét (hm) và Đề-ca-mét (dam). Các đơn vị nhỏ hơn mét là: Đề-xi-mét (dm); là xen-ti-mét (cm) và Mi-li ...
Đêcamét – Wikipedia tiếng Việt
Đêcamét hay đềcamét là đơn vị đo khoảng cách với tỉ lệ với kilômét là 1/100 kilômét (1 km = 100dam Chữ đề-ca (hoặc trong viết tắt là da) viết liền trước các ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






