dam là gì? Ý nghĩa chi tiết của từ "dam" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

dam là gì? dam là từ tiếng Anh chỉ đập nước, vật mẹ (trong động vật học), hoặc hành động xây đập và nghĩa bóng như ngăn lại cảm xúc, thường gặp trong các văn cảnh kỹ thuật và đời sống hàng ngày.

Nghĩa của từ Dam - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dam - Từ điển Anh - Việt

Dam. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /dæm/. Thông dụng. Danh từ. (động vật học) vật mẹ. the devil and his dam: ma quỷ. Danh từ. Đập (ngăn nước). Nước ngăn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Ý nghĩa của dam trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của dam trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

DAM ý nghĩa, định nghĩa, DAM là gì: 1. a wall built across a river that stops the river's flow and collects the water, especially to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DAM - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DAM - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

bab.la · Từ điển Anh-Việt · D; dam. Bản dịch của "dam" trong Việt là gì? en. volume_up. dam = vi bờ đê. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Động ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ dam, từ dam là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ dam, từ dam là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. (động vật học) vật mẹ. đập (ngăn nước). nước ngăn lại, bể nước. động từ. xây đập (ở nơi nào); ngăn (nước) bằng đập.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Bảng Quy Đổi Đơn Vị Đo Độ Dài - Mm, Cm, Dm, M, Dam ...

Bảng Quy Đổi Đơn Vị Đo Độ Dài - Mm, Cm, Dm, M, Dam ...

Đơn vị đo độ dài là công cụ giúp đo lường chiều dài và khoảng cách giữa các vật thể. Nó là quan trọng để xác định kích thước.

Tên miền: phukiensongtoan.com Đọc thêm

DAM! là từ rất phổ biến, nhưng bạn đã hiểu hết nghĩa của ...

DAM! là từ rất phổ biến, nhưng bạn đã hiểu hết nghĩa của ...

1. là tiếng kêu kinh hoàng, hoảng hốt, khiếp đảm, khủng khiếp, thất kinh ... - You lost your keys? Damn.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Dam là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dam là gì? | Từ điển Anh - Việt

"Đam" là từ dùng để chỉ vật chắn nước hoặc đập. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến xây dựng và địa lý.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Bảng đơn vị đo độ dài | Quy đổi đơn vị chiều dài online

Bảng đơn vị đo độ dài | Quy đổi đơn vị chiều dài online

Các đơn vị lớn hơn mét là: Ki-lô-mét (km); Héc-tô-mét (hm) và Đề-ca-mét (dam). Các đơn vị nhỏ hơn mét là: Đề-xi-mét (dm); là xen-ti-mét (cm) và Mi-li ...

Tên miền: vnce.vn Đọc thêm

Đêcamét – Wikipedia tiếng Việt

Đêcamét – Wikipedia tiếng Việt

Đêcamét hay đềcamét là đơn vị đo khoảng cách với tỉ lệ với kilômét là 1/100 kilômét (1 km = 100dam Chữ đề-ca (hoặc trong viết tắt là da) viết liền trước các ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây