Danh từ của discover: Định nghĩa, ví dụ và cách sử dụng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nếu đang tìm danh từ của discover, hãy khám phá ý nghĩa, các dạng như discovery, discoverer và các ứng dụng thực tế của chúng trong tiếng Anh.

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DISCOVER ý nghĩa, định nghĩa, DISCOVER là gì: 1. to find information, a place, or an object, especially for the first time: 2. to notice that a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Danh từ của Discover là gì ? Cách dùng - Word Form của ...

Danh từ của Discover là gì ? Cách dùng - Word Form của ...

Qua bài viết này, bạn đã nắm được 3 loại danh từ của Discover gồm: Discoverer, discovery và discoverability. Ngoài ra, các dạng word form và ...

Tên miền: monkey.edu.vn Đọc thêm

What is the noun for discover?

What is the noun for discover?

What is the noun for discover? discovery. Something discovered. (uncountable) The discovering of new things. (countable, archaic) An act of uncovering or ...

Tên miền: wordhippo.com Đọc thêm

Discover là gì? | Từ điển Anh - Việt

Discover là gì? | Từ điển Anh - Việt

Discover có nghĩa là khám phá hoặc phát hiện điều mới. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh tìm hiểu, phát hiện thông tin hoặc địa điểm.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

discover - LDOCE

discover - LDOCE

discoverdis‧cov‧er /dɪsˈkʌvə $ -ər/ ○○○ S2 W1 verb [transitive] · 1 to find someone or something, either by accident or because you were looking for them The ...

Tên miền: ldoceonline.com Đọc thêm

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DISCOVER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Các ví dụ của discover. discover. However, selective effects associated with inversions were soon discovered. Từ Cambridge English Corpus.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DISCOVERY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DISCOVERY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

discovery {danh từ} · sự phát hiện · sự khám phá · sự tìm ra · việc tìm ra · việc khám phá ra ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Discovery" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "discovery". Discovery. DANH TỪ. 01. khám phá, phát hiện. the act of finding something for the first time and before others. discovery ...

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

DISCOVER Definition & Meaning

DISCOVER Definition & Meaning

4 days ago — The meaning of DISCOVER is to make known or visible : expose. How to use discover in a sentence. Synonym Discussion of Discover.

Tên miền: merriam-webster.com Đọc thêm

Tra từ discover - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

Tra từ discover - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

discover = discover ngoại động từ khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra Columbus discovered America Columbus tìm ra châu Mỹ I've discovered a super ...

Tên miền: home.vndic.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây