healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
dehydrated là gì? Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ thực tế
dehydrated là gì? Tìm hiểu nghĩa của dehydrated, cách dùng từ này trong tiếng Anh thực tế cùng các ví dụ về thực phẩm và sức khoẻ. Phù hợp cho học IELTS, TOEIC.
DEHYDRATED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
DEHYDRATED ý nghĩa, định nghĩa, DEHYDRATED là gì: 1. not having the normal amount of water in your body so that you feel ill or weak 2. not having…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Dehydrated là gì? | Từ điển Anh - Việt
Dehydrated nghĩa là mất nước, thường dùng để chỉ trạng thái thiếu nước trong cơ thể hoặc vật chất. Từ này được sử dụng trong y học và khoa học thực phẩm.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
DEHYDRATED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
dehydrated {tính} · đã khử nước · đã loại nước.
Nghĩa của từ Dehydrate - Từ điển Anh - Việt
Dehydrate. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /di:´haidreit/. Thông dụng. Ngoại động từ. (hoá học) khử nước. hình thái từ. V-ing: Dehydrating; V-ed: Dehydrated ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
"Hydrated" và "dehydrated" là trạng thái gì vậy? : r/react
Tình trạng thiếu nước (khô) cho biết hình dạng, nhưng không chứa (hoặc chứa rất ít) dữ liệu bên trong. Ví dụ, ta ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Phép dịch "dehydrated" thành Tiếng Việt
Phép dịch "dehydrated" thành Tiếng Việt. khử nước là bản dịch của "dehydrated" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I put my food waste into this dehydrating, ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Mất nước – Wikipedia tiếng Việt
Xảy ra khi lượng mất nước tự nhiên vượt quá lượng nước tự do, thường là do tập thể dục, bệnh tật, hoặc nhiệt độ môi trường cao.
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
DEHYDRATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
6 days ago — to lose water, or to cause water to be lost from something, especially from a person's body: Air travel dehydrates the body. You'll dehydrate ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Dehydrate là gì? | Từ điển Anh - Việt
Dehydrate nghĩa là mất nước hoặc làm khô nước. Từ này thường dùng trong y học, thực phẩm; đồng nghĩa với làm khô, trái nghĩa với rehydrate.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "dehydrated" - là gì?
Từ điển WordNet. adj. ... v. preserve by removing all water and liquids from; desiccate. carry dehydrated food on your camping trip. remove water from; desiccate.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






