dehydrated là gì? Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ thực tế

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

dehydrated là gì? Tìm hiểu nghĩa của dehydrated, cách dùng từ này trong tiếng Anh thực tế cùng các ví dụ về thực phẩm và sức khoẻ. Phù hợp cho học IELTS, TOEIC.

DEHYDRATED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEHYDRATED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEHYDRATED ý nghĩa, định nghĩa, DEHYDRATED là gì: 1. not having the normal amount of water in your body so that you feel ill or weak 2. not having…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Dehydrated là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dehydrated là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dehydrated nghĩa là mất nước, thường dùng để chỉ trạng thái thiếu nước trong cơ thể hoặc vật chất. Từ này được sử dụng trong y học và khoa học thực phẩm.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

DEHYDRATED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DEHYDRATED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

dehydrated {tính} · đã khử nước · đã loại nước.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Dehydrate - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dehydrate - Từ điển Anh - Việt

Dehydrate. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /di:´haidreit/. Thông dụng. Ngoại động từ. (hoá học) khử nước. hình thái từ. V-ing: Dehydrating; V-ed: Dehydrated ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

"Hydrated" và "dehydrated" là trạng thái gì vậy? : r/react

Tình trạng thiếu nước (khô) cho biết hình dạng, nhưng không chứa (hoặc chứa rất ít) dữ liệu bên trong. Ví dụ, ta ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Phép dịch "dehydrated" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "dehydrated" thành Tiếng Việt. khử nước là bản dịch của "dehydrated" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I put my food waste into this dehydrating, ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Mất nước – Wikipedia tiếng Việt

Mất nước – Wikipedia tiếng Việt

Xảy ra khi lượng mất nước tự nhiên vượt quá lượng nước tự do, thường là do tập thể dục, bệnh tật, hoặc nhiệt độ môi trường cao.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

DEHYDRATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEHYDRATE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — to lose water, or to cause water to be lost from something, especially from a person's body: Air travel dehydrates the body. You'll dehydrate ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Dehydrate là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dehydrate là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dehydrate nghĩa là mất nước hoặc làm khô nước. Từ này thường dùng trong y học, thực phẩm; đồng nghĩa với làm khô, trái nghĩa với rehydrate.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "dehydrated" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Từ điển WordNet. adj. ... v. preserve by removing all water and liquids from; desiccate. carry dehydrated food on your camping trip. remove water from; desiccate.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây