dỗi trong tiếng anh là gì? Ý nghĩa và cách dùng chuẩn xác các từ liên quan

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

dỗi trong tiếng anh thường được diễn đạt bằng các từ như sulk, sulky, petulant, sullen. Bài viết giải thích chi tiết dỗi trong tiếng anh và cách lựa chọn từ đúng ngữ cảnh.

Phép dịch "dỗi" thành Tiếng Anh

Phép dịch

sulk là bản dịch của "dỗi" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Thường thì Enoch làm, nhưng như mình nói cậu ấy đang hờn dỗi đâu đó rồi. ↔ Enoch usually does it, ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

hờn dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hờn dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ vựng có nghĩa liên quan nhau trong tiếng Anh như sulk, grumble, grouch, complaint nha! - sulk (hờn dỗi): Mike could go into a sulk ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

SULKINESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SULKINESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SULKINESS ý nghĩa, định nghĩa, SULKINESS là gì: 1. behaviour in which you refuse to smile or be pleasant to people, especially because you are…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

giận dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

giận dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh có liên quan đến cảm giác cáu gắt nha! - upset (bực mình). - pressing (bức xúc). - sulky (giận dỗi). - angry ( ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

dỗi in English - Vietnamese-English Dictionary

dỗi in English - Vietnamese-English Dictionary

sulk is the translation of "dỗi" into English. Sample translated sentence: Thường thì Enoch làm, nhưng như mình nói cậu ấy đang hờn dỗi đâu đó rồi. ↔ Enoch ...Read more

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của "hờn dỗi" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Tìm tất cả các bản dịch của hờn dỗi trong Anh như pouting và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

he decided to talk about his feelings. A. sulk ...

he decided to talk about his feelings. A. sulk ...

"HỜN DỖI" tiếng Anh là gì? SULK [v] /sʌlk/ - SULKY [adj] Ví dụ: Don't sulk just because you lost the game. (Đừng hờn dỗi chỉ vì bạn thua trò ...Read more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

What is the meaning of "dỗi"? - Question about Vietnamese

What is the meaning of

4 Jul 2023 — The Vietnamese phrase 'dỗi' refers to a feeling of being upset, offended, or sulking due to a perceived wrongdoing or disappointment.Read more

Tên miền: hinative.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây