Cô gái hay hờn dỗi trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Flibbertigibbet. A Flibbertigibbet is a very silly person. who talks too much. Example it was my misfortune to be stuck next to a. chatty ...

Link source: https://www.tiktok.com/@englishwithme123/video/7346888322423213319

Kênh: englishwithme123 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Phép dịch "dỗi" thành Tiếng Anh

Phép dịch

sulk là bản dịch của "dỗi" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Thường thì Enoch làm, nhưng như mình nói cậu ấy đang hờn dỗi đâu đó rồi. ↔ Enoch usually does it, ...Read more

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

hờn dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hờn dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ vựng có nghĩa liên quan nhau trong tiếng Anh như sulk, grumble, grouch, complaint nha! - sulk (hờn dỗi): Mike could go into a sulk ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

SULKINESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SULKINESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SULKINESS ý nghĩa, định nghĩa, SULKINESS là gì: 1. behaviour in which you refuse to smile or be pleasant to people, especially because you are…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

giận dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

giận dỗi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Chúng ta cùng học một số từ vựng trong tiếng Anh có liên quan đến cảm giác cáu gắt nha! - upset (bực mình). - pressing (bức xúc). - sulky (giận dỗi). - angry ( ...Read more

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

dỗi in English - Vietnamese-English Dictionary

dỗi in English - Vietnamese-English Dictionary

sulk is the translation of "dỗi" into English. Sample translated sentence: Thường thì Enoch làm, nhưng như mình nói cậu ấy đang hờn dỗi đâu đó rồi. ↔ Enoch ...Read more

Tên miền: glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của "hờn dỗi" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Tìm tất cả các bản dịch của hờn dỗi trong Anh như pouting và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

he decided to talk about his feelings. A. sulk ...

he decided to talk about his feelings. A. sulk ...

"HỜN DỖI" tiếng Anh là gì? SULK [v] /sʌlk/ - SULKY [adj] Ví dụ: Don't sulk just because you lost the game. (Đừng hờn dỗi chỉ vì bạn thua trò ...Read more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

What is the meaning of "dỗi"? - Question about Vietnamese

What is the meaning of

4 Jul 2023 — The Vietnamese phrase 'dỗi' refers to a feeling of being upset, offended, or sulking due to a perceived wrongdoing or disappointment.Read more

Tên miền: hinative.com Đọc thêm