healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
dotted là gì? Nghĩa và cách dùng từ "dotted" trong tiếng Anh
Tìm hiểu dotted là gì, ý nghĩa và cách sử dụng từ 'dotted' trong tiếng Anh. Ví dụ minh họa và ứng dụng từ dotted trong ngữ cảnh thực tế.
DOTTED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Tìm tất cả các bản dịch của dotted trong Việt như có nhiều chấm, chấm cách, chấm chấm và nhiều bản dịch khác.
Dotted là gì? | Từ điển Anh - Việt
Dotted nghĩa là có các chấm hoặc dấu chấm; thường dùng để mô tả họa tiết hoặc kiểu chấm trên vật thể.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Ý nghĩa của dotted trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
DOTTED ý nghĩa, định nghĩa, DOTTED là gì: 1. past simple and past participle of dot 2. past simple and past participle of dot . Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Dotted - Từ điển Anh - Việt
Dotted. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´dɔtid/. Thông dụng. Tính từ. Có nhiều chấm. dotted line: đường nhiều chấm. Chuyên ngành. Toán & tin. chấm cách ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
dotted trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh
Phép dịch "dotted" thành Tiếng Việt. chấm chấm, có chấm, lấm chấm là các bản dịch hàng đầu của "dotted" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Fold the tabs along ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
DOTTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
dòng có những dấu chấm để viết cái gì. Please sign on the dotted line ... Phát âm của dotted là gì? Xem định nghĩa của dotted trong từ điển tiếng Anh ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Cách dùng "dotted around" thế nào? : r/EnglishLearning
"To dot" là một động từ, một trong những nghĩa của nó là thêm chấm vào một cái gì đó theo một cách nào đó. Ví dụ: "Tôi đã chấm một đường trên ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Dot - Từ điển Anh - Việt
Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...) dotted line: dòng chấm chấm: dotted quaver: (âm nhạc) móc chấm ... Rải rác, lấm chấm. to dot all over: rải rác lấm chấm ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Dotted là gì, Nghĩa của từ Dotted | Từ điển Anh - Việt
/´dɔtid/. Thông dụng. Tính từ. Có nhiều chấm. dotted line: đường nhiều chấm. Chuyên ngành. Toán & tin. chấm cách. chấm chấm (...) Thuộc thể loại.
dot – Wiktionary tiếng Việt
dot /ˈdɑːt/. Chấm nhỏ, điểm. (Ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j... ); dấu chấm câu. (Âm nhạc) Chấm. Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






