TRANG TRÍ CỬA SỔ Ý TƯỞNG: #Planner Dotgrid

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... là tháng 10/2025. Những ấn tượng đầu tiên của bạn về Planner 2026 là gì? Chia sẻ cho Dot ở phần comment nhé #dotgridvn #dotgridbook. more.

Link source: https://www.instagram.com/reel/DP6XkbzE1vH/

Kênh: 1 week ago Nguồn video: Instagram


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

DOTTED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DOTTED - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của dotted trong Việt như có nhiều chấm, chấm cách, chấm chấm và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Dotted là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dotted là gì? | Từ điển Anh - Việt

Dotted nghĩa là có các chấm hoặc dấu chấm; thường dùng để mô tả họa tiết hoặc kiểu chấm trên vật thể.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Ý nghĩa của dotted trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của dotted trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

DOTTED ý nghĩa, định nghĩa, DOTTED là gì: 1. past simple and past participle of dot 2. past simple and past participle of dot . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Dotted - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dotted - Từ điển Anh - Việt

Dotted. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´dɔtid/. Thông dụng. Tính từ. Có nhiều chấm. dotted line: đường nhiều chấm. Chuyên ngành. Toán & tin. chấm cách ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

dotted trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

dotted trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh

Phép dịch "dotted" thành Tiếng Việt. chấm chấm, có chấm, lấm chấm là các bản dịch hàng đầu của "dotted" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Fold the tabs along ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

DOTTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

DOTTED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

dòng có những dấu chấm để viết cái gì. Please sign on the dotted line ... Phát âm của dotted là gì? Xem định nghĩa của dotted trong từ điển tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Cách dùng "dotted around" thế nào? : r/EnglishLearning

Cách dùng

"To dot" là một động từ, một trong những nghĩa của nó là thêm chấm vào một cái gì đó theo một cách nào đó. Ví dụ: "Tôi đã chấm một đường trên ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Dot - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Dot - Từ điển Anh - Việt

Chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...) dotted line: dòng chấm chấm: dotted quaver: (âm nhạc) móc chấm ... Rải rác, lấm chấm. to dot all over: rải rác lấm chấm ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Dotted là gì, Nghĩa của từ Dotted | Từ điển Anh - Việt

Dotted là gì, Nghĩa của từ Dotted | Từ điển Anh - Việt

/´dɔtid/. Thông dụng. Tính từ. Có nhiều chấm. dotted line: đường nhiều chấm. Chuyên ngành. Toán & tin. chấm cách. chấm chấm (...) Thuộc thể loại.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

dot – Wiktionary tiếng Việt

dot – Wiktionary tiếng Việt

dot /ˈdɑːt/. Chấm nhỏ, điểm. (Ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j... ); dấu chấm câu. (Âm nhạc) Chấm. Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm