Expectancy là gì? Ý nghĩa và vận dụng trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Expectancy là gì? Expectancy mang nghĩa là sự mong đợi, kỳ vọng, thường xuất hiện trong các cụm như life expectancy (tuổi thọ trung bình) hay expectancy of success (kỳ vọng thành công).

EXPECTANCY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPECTANCY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EXPECTANCY ý nghĩa, định nghĩa, EXPECTANCY là gì: 1. the feeling that something exciting or pleasant is going to happen: 2. the feeling that…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ expectancy, từ expectancy là gì? (từ điển ...

Nghĩa của từ expectancy, từ expectancy là gì? (từ điển ...

danh từ. tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong. triển vọng (có thể có cái gì...) tuổi thọ dự tính. Từ gần giống. life expectancy ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Mn ơi giúp e phân biệt từ expectation và expectancy vs ạ

Mn ơi giúp e phân biệt từ expectation và expectancy vs ạ

Expectancy: Nghĩa: Là sự mong đợi có tính chất lâu dài hơn hoặc là kỳ vọng dựa trên khả năng hoặc lý thuyết. Từ này thường mang ý nghĩa liên ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Expectancy là gì? | Từ điển Anh - Việt

Expectancy là gì? | Từ điển Anh - Việt

Expectancy là danh từ chỉ sự kỳ vọng hoặc dự đoán về điều gì đó sẽ xảy ra. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh phân tích thống kê, tuổi thọ hoặc khả năng xảy ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Expectancy - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Expectancy - Từ điển Anh - Việt

noun. assumption , assurance , belief , calculation , confidence , conjecture , expectation , hope , likelihood , looking forward , outlook , prediction ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Câu hỏi: Expectation vs Expectancy

Câu hỏi: Expectation vs Expectancy

Chào bạn,. "Expectancy" hầu như bạn sẽ chỉ gặp trong cụm "life expectancy", nghĩa là "tuổi thọ". Lý do ta dùng từ này ...

Tên miền: tienganhmoingay.com Đọc thêm

expectancy – Wiktionary tiếng Việt

expectancy – Wiktionary tiếng Việt

Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong. · Triển vọng (có thể có cái gì... ). · Tuổi thọ dự tính.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Expectation vs Expectancy : r/grammar

Expectation vs Expectancy : r/grammar

Expectation vs Expectancy ... Câu trả lời của cô giáo tôi là "expectation" (sự mong đợi), nhưng một lựa chọn khác là "expectancy" (tuổi thọ dự ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "expectancy" - là gì?

Từ điển Anh Việt

expectancy. expectancy /iks'pektəns/ (expectancy) /iks'pektənsi/. danh từ. tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây