Gà mờ là gì? Ý nghĩa và nguồn gốc của cụm từ "gà mờ"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Gà mờ là gì? Cụm từ gà mờ thường được dùng để nói về người mới, thiếu kinh nghiệm hoặc non nớt trong một lĩnh vực, kỹ năng hay hoạt động nhất định.

Nghĩa của từ Gà mờ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Gà mờ - Từ điển Việt

(Khẩu ngữ) kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. thằng cha gà mờ! người đâu mà gà mờ thế không biết.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

gà mờ

gà mờ

gà mờ. (Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ. (Kng.) . Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. Anh ta gà mờ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

[Tính từ] Gà mờ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Gà mờ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Gà mờ (trong tiếng Anh là “dim-witted”) là tính từ chỉ trạng thái của một người khi họ thiếu khả năng nhận thức hoặc khả năng quan sát.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gà mờ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

gà mờ. - t. 1 (Mắt) trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ. 2 (kng.). Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

gà mờ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

gà mờ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

gà mờ Tiếng Anh là gì Gà mờ là người không có nhiều kinh nghiệm hoặc kỹ năng trong lĩnh vực nào đó. Anh ấy là một gà mờ trong việc nấu ăn. He is an amateur in ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Phép dịch "gà mờ" thành Tiếng Anh

Phép dịch

dim, dull-witted, ignorant là các bản dịch hàng đầu của "gà mờ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Này, gà mờ, cất súng vào đi. ↔ Hey, Ivy league's gun, put that ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

gà mờ nghĩa là gì? - từ-điển.com

gà mờ nghĩa là gì? - từ-điển.com

t. 1 (Mắt) trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ. 2 (kng.). Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. Anh ta gà mờ, giấy tờ ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Gà mờ tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Gà mờ tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nghĩa của từ gà mờ: nhìn không rõ, do mắt bị tật; kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy... Click xem thêm!

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Những “gà mờ” trong tình yêu tuổi mới lớn

Những “gà mờ” trong tình yêu tuổi mới lớn

Đó là những nhân do bỡ ngỡ vì mới yêu lần đầu hoặc do suy nghĩ sai lệch, ngộ nhận, lầm tưởng về tình yêu, đã nhiều phen khiến đối phương rơi vào ...

Tên miền: dantri.com.vn Đọc thêm

Xấu hổ vì “gà mờ” về chính cơ thể mình

Xấu hổ vì “gà mờ” về chính cơ thể mình

Vì lười chẳng chịu tìm hiểu các thông tin mà mình đã trở thành một chú “gà tồ” to tướng trong mắt mọi người!

Tên miền: kenh14.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây