illness là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng từ illness trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

illness là gì? illness chỉ tình trạng đau yếu, ốm hoặc bệnh tật về cả thể chất và tinh thần. Cùng tìm hiểu chi tiết các trường hợp sử dụng từ illness.

ILLNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ILLNESS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — a disease of the body or mind: He died at home after a long illness. the state of being ill: She had five days off work due to illness.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Illness - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Illness - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự đau yếu, sự ốm · Bệnh ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

ILLNESS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

ILLNESS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của illness trong Việt như bệnh, sự đau yếu, sự ốm và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Phân biệt Disease, Illness, Sickness và Disability

Phân biệt Disease, Illness, Sickness và Disability

Ý nghĩa: Bệnh chứng. Trạng thái không khỏe hoặc khó chịu bên trong cơ thể. Thuật ngữ này thường được sử dụng một cách phổ biến khi ai đó cảm thấy mệt mỏi, không ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Illness là gì? | Từ điển Anh - Việt

Illness là gì? | Từ điển Anh - Việt

Illness là trạng thái không khỏe, thường chỉ các bệnh lý ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Từ này được dùng trong y học và giao tiếp, có các từ đồng nghĩa ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Khác biệt giữa disease, illness, sickness Hôm nọ một bạn ...

Khác biệt giữa disease, illness, sickness Hôm nọ một bạn ...

Illness có thể là một disease nếu qua xét nghiệm, nhưng cũng có thể không phải là disease mà chỉ là một cảm nhận chủ quan. Có lẽ nên dịch ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Phân biệt các từ: ILLNESS, SICKNESS, DISEASE, AILMENT.

Phân biệt các từ: ILLNESS, SICKNESS, DISEASE, AILMENT.

illness; bad health; the condition of being ill. Nghĩa: bệnh tật, sức khoẻ kém, trạng thái đau ốm. Thường thì SICKNESS mang tính xã hội, chứ không phải do chủ ...

Tên miền: quizlet.com Đọc thêm

bệnh tật Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bệnh tật Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- illness (bệnh tật), nói một cách khái quát: She had been worn down by poverty and illness. (Cô ấy đã kiệt quệ vì nghèo đói và bệnh tật.) - sickness (cơn bệnh ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

illness – Wiktionary tiếng Việt

illness – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. illness /ˈɪɫ.nəs/. Sự đau yếu, sự ốm. Bệnh. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “illness”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây