"imprint là gì": Giải thích đầy đủ ý nghĩa và cách dùng trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Thuật ngữ imprint là gì? Giải thích chi tiết ý nghĩa, ví dụ thực tế và cách sử dụng từ imprint trong tiếng Anh để bạn hiểu sâu sắc hơn thuật ngữ này.

Nghĩa của từ Imprint - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Imprint - Từ điển Anh - Việt

Đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì). to imprint a postmark on a letter: đóng dấu bưu điện lên một lá thư: to imprint the paper with a seal ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

IMPRINT ý nghĩa, định nghĩa, IMPRINT là gì: 1. to mark a surface by pressing something hard into it 2. to fix an event or experience so firmly…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Imprint là gì? | Từ điển Anh - Việt

Imprint là gì? | Từ điển Anh - Việt

Imprint là danh từ chỉ dấu ấn hoặc hình ảnh in trên bề mặt. Từ này dùng trong ngữ cảnh in ấn, sinh học và tâm lý học. Người học cần lưu ý cách sử dụng và ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

ấn tích Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ấn tích Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của imprint nhé! check Nghĩa 1: Dấu ấn, vết in (trên bề mặt vật lý) Ví dụ: The dog left an imprint in ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Sự khác biệt giữa imprint, print và emblazon là gì?

Sự khác biệt giữa imprint, print và emblazon là gì?

Imprint: tạo dấu bằng cách ấn mạnh lên bề mặt (như con dấu chẳng hạn). Emblazon: đánh dấu cái gì đó bằng hình ảnh/biểu tượng của một blazon ( ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

imprint

imprint

Danh từ (noun): "Imprint" có thể hiểu là dấu vết hoặc vết in do một vật nào đó để lại trên bề mặt khác. Ví dụ: · Động từ (verb): "Imprint" có nghĩa là đóng dấu, ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "imprint" - là gì?

Từ điển Anh Việt

imprint. imprint /'imprint/. danh từ. dấu vết, vết in, vết hằn. the imprint of a foot on sand: dấu bàn chân trên cát; the imprint of suffering on someone's ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

dấu ấn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

dấu ấn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Dấu ấn là dấu vết để lại do có sự tác động mạnh mẽ về ... - Như là 1 dấu hằn (mark) hay vết lõm (identation) Ex: There is an imprint of a foot in the sand.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

IMPRINT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của imprint là gì? Xem định nghĩa của imprint trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. impress · impression · Impressionism · impressionist. imprint. imprison.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây