healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Kin là gì? Giải thích thuật ngữ K trong y học và bệnh ung thư
Kin là gì? Trong y học, thuật ngữ 'K' thường được dùng để chỉ bệnh ung thư, xuất phát từ chữ cái đầu của 'cancer' trong tiếng Anh. Tìm hiểu ý nghĩa, lý do dùng thuật ngữ này và những điều cần biết về bệnh K.
Nghĩa của từ Kin - Từ điển Anh - Việt
'''kin'''/, Dòng dõi, dòng họ, gia đình, Bà con thân thiết, họ hàng, Có họ, là bà con thân thích, noun,
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
KIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
KIN ý nghĩa, định nghĩa, KIN là gì: 1. family and relations 2. your closest relation or relations: 3. family and relations. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
KIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Bản dịch của "kin" trong Việt là gì? en. volume_up. kin = vi bà con ... kin {danh từ}. volume_up · bà con {danh}. kin (từ khác: relative). ruột thịt {danh}. kin ...
kin – Wiktionary tiếng Việt
kin vị ngữ /ˈkɪn/. Có họ là bà con thân thích. we are kin — chúng tôi có họ với nhau: to be kin to someone — có họ với ai, là bà con thân thích với ai ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ kin, từ kin là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: kin · danh từ. dòng dõi, dòng họ, gia đình. to come of good kin. sinh ra ở một gia đình tốt · bà con thân thiết, họ hàng. to be near of kin. là bà con gần.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Ý nghĩa của việc ai đó "kin" một nhân vật là gì vậy? : r/anime
"Kin" là từ khác của "anh chị em/người thân". Tao chưa từng thấy/nghe ai nói là "kin một nhân vật ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
Kin là gì? | Từ điển Anh - Việt
Kin là từ dùng để chỉ những người thân thuộc trong gia đình hoặc quan hệ huyết thống. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh gia đình và xã hội, có các dạng liên ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
"Kin" là gì vậy? : r/tokipona
"Kin" là một từ nhấn mạnh, thể hiện cảm xúc hoặc sự xác nhận. Đôi khi người ta dùng nó tương tự như "à" ...
Tên miền: reddit.com Đọc thêm
kin trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "kin" thành Tiếng Việt. dòng họ, gia đình, bà con là các bản dịch hàng đầu của "kin" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Depends on his kin.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
KIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Bản dịch của kin ; trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể). 家屬,親屬,親戚… ; trong tiếng Trung Quốc (Giản thể). 家属,亲属,亲戚… ; trong tiếng Tây Ban Nha. parientes, ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






