Kin là gì? Giải thích thuật ngữ K trong y học và bệnh ung thư

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Kin là gì? Trong y học, thuật ngữ 'K' thường được dùng để chỉ bệnh ung thư, xuất phát từ chữ cái đầu của 'cancer' trong tiếng Anh. Tìm hiểu ý nghĩa, lý do dùng thuật ngữ này và những điều cần biết về bệnh K.

Nghĩa của từ Kin - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Kin - Từ điển Anh - Việt

'''kin'''/, Dòng dõi, dòng họ, gia đình, Bà con thân thiết, họ hàng, Có họ, là bà con thân thích, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

KIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

KIN ý nghĩa, định nghĩa, KIN là gì: 1. family and relations 2. your closest relation or relations: 3. family and relations. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

KIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

KIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Bản dịch của "kin" trong Việt là gì? en. volume_up. kin = vi bà con ... kin {danh từ}. volume_up · bà con {danh}. kin (từ khác: relative). ruột thịt {danh}. kin ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

kin – Wiktionary tiếng Việt

kin – Wiktionary tiếng Việt

kin vị ngữ /ˈkɪn/. Có họ là bà con thân thích. we are kin — chúng tôi có họ với nhau: to be kin to someone — có họ với ai, là bà con thân thích với ai ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ kin, từ kin là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ kin, từ kin là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: kin · danh từ. dòng dõi, dòng họ, gia đình. to come of good kin. sinh ra ở một gia đình tốt · bà con thân thiết, họ hàng. to be near of kin. là bà con gần.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Ý nghĩa của việc ai đó "kin" một nhân vật là gì vậy? : r/anime

Ý nghĩa của việc ai đó

"Kin" là từ khác của "anh chị em/người thân". Tao chưa từng thấy/nghe ai nói là "kin một nhân vật ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Kin là gì? | Từ điển Anh - Việt

Kin là gì? | Từ điển Anh - Việt

Kin là từ dùng để chỉ những người thân thuộc trong gia đình hoặc quan hệ huyết thống. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh gia đình và xã hội, có các dạng liên ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

"Kin" là gì vậy? : r/tokipona

"Kin" là một từ nhấn mạnh, thể hiện cảm xúc hoặc sự xác nhận. Đôi khi người ta dùng nó tương tự như "à" ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

kin trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

kin trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "kin" thành Tiếng Việt. dòng họ, gia đình, bà con là các bản dịch hàng đầu của "kin" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Depends on his kin.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

KIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

KIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của kin ; trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể). 家屬,親屬,親戚… ; trong tiếng Trung Quốc (Giản thể). 家属,亲属,亲戚… ; trong tiếng Tây Ban Nha. parientes, ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây