ladies là gì? Ý nghĩa, cách dùng từ ladies trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

ladies là gì? Tìm hiểu ý nghĩa của ladies trong tiếng Anh: cách dịch, các ngữ cảnh sử dụng và phân biệt với các từ đồng nghĩa. Ví dụ sinh động và mẹo ghi nhớ.

Ladies' là gì? | Từ điển Anh - Việt

Ladies' là gì? | Từ điển Anh - Việt

Ladies'Noun​​ Một phụ nữ hoặc một cô gái. A women or girl. The ladies' club organized a charity event last week. Câu lạc bộ phụ nữ tổ chức sự kiện từ thiện tuần ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ ladies, từ ladies là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ ladies, từ ladies là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: ladies. /'leidiz/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. nơi vệ sinh n. Từ gần giống. ladies-in-waiting ladies' man ladies' room · Từ vựng ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Bản dịch của "lady" trong Việt là gì? - Bab.la

Bản dịch của

Tìm tất cả các bản dịch của lady trong Việt như quí cô, đệ nhất phu nhân, bà cụ và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ladies - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Ladies - Từ điển Anh - Việt

Quý bà, cô nương, tiểu thư (số nhiều) · Phòng vệ sinh nữ (công cộng).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

LADIES | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LADIES | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

LADIES ý nghĩa, định nghĩa, LADIES là gì: 1. a women's toilet in a public place or building such as a hotel or restaurant: 2. a women's…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Lady hay Ladies' : r/grammar

Lady hay Ladies' : r/grammar

Tớ chọn cái sau. "Lady's" chỉ một người phụ nữ, trong khi "ladies'" ngụ ý cuộc thi dành cho nhiều người phụ nữ tranh tài.

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Phép dịch "ladies" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép tịnh tiến đỉnh của "ladies" trong Tiếng Việt: nơi vệ sinh n, quý bà. Kiểm tra các câu mẫu, phát âm, từ điển ngữ pháp và hình ảnh.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Lady - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Lady - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Vợ, phu nhân · Nữ, đàn bà · Người yêu · Bà chủ; người đàn bà nắm quyền bính trong tay · Cô nương, tiểu thư.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Ladies là gì, Nghĩa của từ Ladies | Từ điển Anh - Việt

Ladies là gì, Nghĩa của từ Ladies | Từ điển Anh - Việt

Ladies là gì: Danh từ số nhiều: quý bà, cô nương, tiểu thư (số nhiều), phòng vệ sinh nữ (công cộng),

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Lady

Lady

Lady is a term for a woman who behaves in a polite way. [1] Once used to describe only women of a high social class or status, the female counterpart of lord.

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây