Miết là gì? Tìm hiểu công dụng và cách dùng miết giáp trong Đông y

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Miết là gì? Miết giáp là mai ba ba dùng trong Đông y để chữa đau lưng, lao lực, suy dinh dưỡng và nhiều bệnh lý khác. Bài viết giúp bạn hiểu rõ về miết giáp.

Nghĩa của từ Miết - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Miết - Từ điển Việt

dùng vật nhẵn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn cho chặt hoặc làm cho nhẵn. miết xi măng: miết thêm hồ cho dính: miết ngón tay trên mặt bàn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

miết – Wiktionary tiếng Việt

miết – Wiktionary tiếng Việt

癟: tất, biết, miết, biệt · 篾: vạt, miết, miệt, mịch. Động từ. miết. Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại. Miết vữa. Ph. Một mạch, một hơi không dừng. Chạy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "miết" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

miết. - đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa. - ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết. nđg. Dùng vật nhẵn ép và trượt đi trượt lại ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: miết - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: miết - Từ điển Hán Nôm

(Động) Liếc, lướt mắt qua. ◎Như: “thông thông nhất miết” 匆匆一瞥 vội vàng lướt mắt qua một cái, “miết liễu tha nhất nhãn” 瞥了他一眼 liếc nó một cái.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Miết là gì, Nghĩa của từ Miết | Từ điển Việt

Miết là gì, Nghĩa của từ Miết | Từ điển Việt

Miết là gì: Mục lục 1 Động từ 1.1 dùng vật nhẵn vừa ép vừa trượt trên một vật khác, thường để lèn cho chặt hoặc làm cho nhẵn 2 Phụ từ 2.1 (làm việc gì) liền ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

miết

miết

Miết (động từ): Nghĩa chính của từ này là ấn mạnh một vật xuống rồi di chuyển đi di lại. Ví dụ, khi bạn dùng tay để miết một lớp đất sét hoặc bột để làm cho ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Mải miết - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mải miết - Từ điển Việt

ở trạng thái tâm trí tập trung liên tục vào một việc làm cụ thể nào đó đến mức không để ý gì đến xung quanh. mải miết đi: dòng sông mải miết trôi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "miết" - là gì?

Từ điển Việt Anh

miết. - đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa. - ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết. nđg. Dùng vật nhẵn ép và trượt đi trượt lại ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Phép dịch "miết" thành Tiếng Anh

Phép dịch

pan, panning là các bản dịch hàng đầu của "miết" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Cô chạy lao ngay xuống sườn dốc có con bò cái Ellen đang mải miết gặm đám cỏ ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây