minus là gì trong tiếng Anh? Ý nghĩa và cách dùng "minus"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

minus là gì? minus là từ tiếng Anh chỉ phép trừ, thường dùng trong toán học và các ngữ cảnh miêu tả sự giảm hay thiếu. Tìm hiểu nghĩa minus tại đây.

Nghĩa của từ Minus - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Minus - Từ điển Anh - Việt

Giới từ · Trừ · Dưới số không; âm · Thiếu; không có.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

MINUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MINUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MINUS ý nghĩa, định nghĩa, MINUS là gì: 1. reduced by a stated number: 2. without, or lacking: 3. a disadvantage or a bad feature: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

MINUS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

MINUS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

minus {giới từ} · trừ · thiếu · không có ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ minus, từ minus là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ minus, từ minus là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. trừ. 7 minus 3 (equal to) 4. 4 trừ 3 còn 4 · (thông tục) thiếu, mất, không còn · tính từ. trừ. the minus sign. dấu trừ · âm. minus charge. (vật lý) điện ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

minus – Wiktionary tiếng Việt

minus – Wiktionary tiếng Việt

minus /ˈmɑɪ.nəs/. Trừ. 7 minus 3 (equal to) 4 — 4 trừ 3 còn 4. (Thông tục) Thiếu, mất, không còn. Tính từ. minus /ˈmɑɪ.nəs/. Trừ. the minus sign — dấu trừ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phép dịch "minus" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "minus" thành Tiếng Việt. trừ, âm, mất là các bản dịch hàng đầu của "minus" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Your funds are now set free, minus my ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Minus là gì? | Từ điển Anh - Việt

Minus là gì? | Từ điển Anh - Việt

Minus là một từ chỉ phép toán trừ, dùng để biểu thị số bị trừ hoặc giá trị âm. Nó thường đi kèm với số và biểu tượng '-'.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

minus

minus

minus ▷ · trừ. 7 minus 3 (equal to) 4. 4 trừ 3 còn 4 · (thông tục) thiếu, mất, không còn.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

trừ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trừ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- Năm trừ hai là một phép tính trừ đơn giản. - minus: là một dấu trừ (-). - 7 minus 3 equals to 4 - 7 trừ 3 bằng 4.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

MINUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

MINUS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

minus, minus[tecken], minus-… Xem thêm. tolak, simbol tolak, negatif… Xem ... Phát âm của minus là gì? Xem định nghĩa của minus trong từ điển tiếng Anh ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây