healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
MUA là gì? Giải thích ý nghĩa từ MUA trong tiếng Anh và các lĩnh vực
Mua là gì? Tìm hiểu chi tiết ý nghĩa từ MUA, những cách viết tắt phổ biến của MUA trong tiếng Anh và các ứng dụng thực tế liên quan đến MUA.
Nghĩa của từ Mua - Từ điển Việt
Động từ · đổi tiền lấy hàng hoá, đồ vật · (Ít dùng) dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng · bỏ nhiều công sức để rồi thu về ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Ý nghĩa của MUA trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
MUA ý nghĩa, định nghĩa, MUA là gì: 1. abbreviation for make-up artist: someone who is skilled at putting make-up on people, used…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
[Động từ] Mua là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Mua (trong tiếng Anh là “buy”) là động từ chỉ hành động trao đổi một khoản tiền hay tài sản nào đó để lấy một sản phẩm hoặc dịch vụ. Từ “mua” có nguồn gốc từ ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
mua – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. mua. Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. (hiếm ) Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
mua Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Mua là đạt được thứ gì đó thông qua trao đổi tiền tệ. Ví dụ. 1. Tôi có mua vé ở đâu? Where can I buy a ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
MUA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
người mua {danh từ} · buyer ; sự mua {danh từ} · purchase ; sức mua {danh từ} · purchasing power ; mua chuộc {động từ} · graft ...
giá mua là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý ...
giá mua. Giá mua là mức giá mà ai đó sẵn sàng mua một thứ gì đó, bất kể đó là chứng khoán, tài sản, hàng hóa, dịch vụ hay hợp đồng. Nó còn được gọi là" giá chào ...
Tên miền: 24hmoney.vn Đọc thêm
Mua tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt
Mua là động từ chỉ hành động trao đổi tiền để nhận hàng hóa hoặc dịch vụ. Từ này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và kinh doanh.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
MUA | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...
MUA - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho MUA: abbreviation for make-up artist: someone who is skilled at putting make-up on people, used mainly…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






