MUA là gì? Giải thích ý nghĩa từ MUA trong tiếng Anh và các lĩnh vực

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Mua là gì? Tìm hiểu chi tiết ý nghĩa từ MUA, những cách viết tắt phổ biến của MUA trong tiếng Anh và các ứng dụng thực tế liên quan đến MUA.

Nghĩa của từ Mua - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mua - Từ điển Việt

Động từ · đổi tiền lấy hàng hoá, đồ vật · (Ít dùng) dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không chính đáng · bỏ nhiều công sức để rồi thu về ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Ý nghĩa của MUA trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của MUA trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

MUA ý nghĩa, định nghĩa, MUA là gì: 1. abbreviation for make-up artist: someone who is skilled at putting make-up on people, used…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

[Động từ] Mua là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Động từ] Mua là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Mua (trong tiếng Anh là “buy”) là động từ chỉ hành động trao đổi một khoản tiền hay tài sản nào đó để lấy một sản phẩm hoặc dịch vụ. Từ “mua” có nguồn gốc từ ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

mua – Wiktionary tiếng Việt

mua – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. mua. Đổi tiền lấy vật (thường là hàng hoá). Mua hàng. Đi chợ mua thức ăn. (hiếm ) Dùng tiền bạc, lợi lộc để đổi cái có lợi cho mình một cách không ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mua Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mua Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Mua là đạt được thứ gì đó thông qua trao đổi tiền tệ. Ví dụ. 1. Tôi có mua vé ở đâu? Where can I buy a ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

MUA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

MUA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

người mua {danh từ} · buyer ; sự mua {danh từ} · purchase ; sức mua {danh từ} · purchasing power ; mua chuộc {động từ} · graft ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

giá mua là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý ...

giá mua là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý ...

giá mua. Giá mua là mức giá mà ai đó sẵn sàng mua một thứ gì đó, bất kể đó là chứng khoán, tài sản, hàng hóa, dịch vụ hay hợp đồng. Nó còn được gọi là" giá chào ...

Tên miền: 24hmoney.vn Đọc thêm

Mua tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Mua tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Mua là động từ chỉ hành động trao đổi tiền để nhận hàng hóa hoặc dịch vụ. Từ này thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và kinh doanh.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

MUA | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...

MUA | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...

MUA - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho MUA: abbreviation for make-up artist: someone who is skilled at putting make-up on people, used mainly…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây