Ointment là gì? Giải thích ý nghĩa, cách dùng và ví dụ tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Ointment là gì? Ointment là thuốc mỡ, một dạng chất bôi ngoài da dùng để điều trị, bảo vệ hoặc phục hồi da. Tìm hiểu thêm ý nghĩa và cách sử dụng, ví dụ trong tiếng Anh.

Nghĩa của từ Ointment - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Ointment - Từ điển Anh - Việt

Ointment. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´ɔintmənt/. Thông dụng. Danh từ. Thuốc mỡ. she use ointment for her skin: cô ta dùng thuốc mỡ bôi da: the fly in ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

OINTMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OINTMENT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

OINTMENT ý nghĩa, định nghĩa, OINTMENT là gì: 1. a thick substance, usually containing medicine, that is put on the skin where it is sore or…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Thuốc mỡ kháng sinh: Công dụng, chỉ định và lưu ý khi dùng

Thuốc mỡ kháng sinh: Công dụng, chỉ định và lưu ý khi dùng

Thuốc mỡ kháng sinh Antibiotic Ointment là sản phẩm giúp ngăn chặn tình trạng nhiễm trùng nhẹ xảy ra khi da có những vết cắt, vết xước hoặc bỏng nhẹ. Bacitracin ...

Tên miền: vinmec.com Đọc thêm

Ointment là gì? | Từ điển Anh - Việt

Ointment là gì? | Từ điển Anh - Việt

Ointment là thuốc mỡ dùng để bôi ngoài da, thường chứa các thành phần có tác dụng dưỡng ẩm hoặc điều trị.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Creams và Ointments

Creams và Ointments

Ointment (thuốc mỡ) hầu hết là 80% dầu và 20% nước; thành phần dầu làm từ hydrocarbons như dầu khoáng (mineral oil) hoặc petroleum jelly.

Tên miền: baotreonline.com Đọc thêm

Nghĩa của từ ointment, từ ointment là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ ointment, từ ointment là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. thuốc mỡ. Từ gần giống. appointment disappointment pre-appointment reappointment anointment · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

THUỐC MỠ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

THUỐC MỠ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của thuốc mỡ trong Anh như ointment, ointment và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Thuốc mỡ kháng sinh: Công dụng, chỉ định và lưu ý khi dùng

Thuốc mỡ kháng sinh: Công dụng, chỉ định và lưu ý khi dùng

Thuốc mỡ kháng sinh (Antibiotic Ointment) là một sản phẩm giúp ngăn chặn tình trạng nhiễm khuẩn xảy ra khi da bạn có những tổn thương như cắt, xước hoặc vết ...

Tên miền: youmed.vn Đọc thêm

Đâu là sự khác biệt giữa "ointment" và "cream" và "lotion"

Đâu là sự khác biệt giữa

Đồng nghĩa với ointment Ointment is medicine. Cream and lotion are the same. |Ointment is a gooey medicine that is thick and usually clear, ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây