Prescription là gì? Giải thích ý nghĩa prescription trong lĩnh vực y tế

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Prescription là gì? Prescription là đơn thuốc, thuật ngữ quan trọng trong y tế dùng để chỉ chỉ định bằng văn bản của bác sĩ cho việc cấp phát thuốc hoặc điều trị.

Ý nghĩa của prescription trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của prescription trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

PRESCRIPTION ý nghĩa, định nghĩa, PRESCRIPTION là gì: 1. a piece of paper or an electronic document on which a doctor writes the details of the medicine…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Prescription - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Prescription - Từ điển Anh - Việt

'''pris'kripʃn'''/, Mệnh lệnh, sắc lệnh, điều quy định, luật; sự quy định, sự ra lệnh, sự bắt buộc, (y học) đơn thuốc, toa; thuốc được kê (trong đơn); ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Prescription là gì? | Từ điển Anh - Việt

Prescription là gì? | Từ điển Anh - Việt

Prescription là danh từ chỉ đơn thuốc hoặc việc kê đơn thuốc. Từ này thường dùng trong y học, liên quan đến chỉ dẫn dùng thuốc và chữa bệnh.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

prescription – Wiktionary tiếng Việt

prescription – Wiktionary tiếng Việt

(Luật học, pháp lý) Sự được do đủ thời hiệu; thời gian hiệu lực, thời hiệu. · Chỉ thị. Conformément aux prescriptions de ses chefs — đúng theo chỉ thị của cấp ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ: prescription

Từ: prescription

danh từ. sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến. mệnh lệnh, sắc lệnh. (y học) sự cho đơn; đơn thuốc. (pháp lý) thời hiệu.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phép dịch "prescription" thành Tiếng Việt

Phép dịch

đơn thuốc, toa thuốc, bài thuốc là các bản dịch hàng đầu của "prescription" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: But I lost my prescription and the doctor agreed to ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

PRESCRIPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

PRESCRIPTION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của prescription ... 藥物, 處方,藥方, 處方上開的藥… ... 药物, 处方,药方, 处方上开的药… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

đơn thuốc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đơn thuốc Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- prescription (đơn thuốc), nói về việc dùng thuốc chữa bệnh: Can I see your prescription please? (Tôi có thể xem đơn thuốc của bạn được không?)

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

prescription nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

prescription nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

2. kê đơn, việc kê đơn. the act of prescribing medicine. Ví dụ: •. The prescription of strong painkillers should be done ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

câu mẫu, cách sử dụng từ prescription

câu mẫu, cách sử dụng từ prescription

Ngữ cảnh sử dụng. prescription: Đơn thuốc. Prescription là danh từ chỉ giấy ghi thuốc bác sĩ kê cho bệnh nhân; cũng chỉ loại thuốc cần đơn để mua.

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây