rash là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng "rash" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bạn thắc mắc rash là gì? Rash trong tiếng Anh chỉ triệu chứng phát ban, mẩn đỏ trên da, là từ vựng y khoa thường gặp trong đời sống và chăm sóc sức khỏe.

Nghĩa của từ Rash - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Rash - Từ điển Anh - Việt

Tính từ (so sánh) · Hấp tấp, vội vàng · Ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ · Don't make a rash promise · Đừng có mà hứa liều ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RASH ý nghĩa, định nghĩa, RASH là gì: 1. a lot of small red spots on the skin: 2. a large number of unpleasant events of the same type…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

RASH - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

RASH - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

rash {danh} · chứng phát ban · da nổi mụn.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

rash – Wiktionary tiếng Việt

rash – Wiktionary tiếng Việt

rash /ˈræʃ/. Hấp tấp, vội vàng. That's understandable. Just don't do anything rash — Hiểu rồi. Chỉ đừng làm gì quá hấp tấp nhé.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ rash, từ rash là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ rash, từ rash là gì? (từ điển Anh-Việt)

rash /ræʃ/ nghĩa là: (y học) chứng phát ban, hấp tấp, vội vàng... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ rash, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Rash

Rash

A rash is a change of the skin that affects its color, appearance, or texture. A rash may be localized in one part of the body, or affect all the skin.

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

Rash là gì? | Từ điển Anh - Việt

Rash là gì? | Từ điển Anh - Việt

Rash là tính từ chỉ hành động vội vàng, liều lĩnh hoặc thiếu suy nghĩ kỹ càng. Từ này thường dùng để mô tả hành vi hoặc quyết định trong ngữ cảnh tiêu cực.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RASH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của rash là gì? Xem định nghĩa của rash trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. raring · rarity · rascal · rascally. rash. rasher · rashly · rashness.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Phát ban da (nổi mẩn ngứa)

Phát ban da (nổi mẩn ngứa)

Nổi ban đỏ ngứa hay phát ban, là hiện tượng xuất hiện thành những nốt nổi mẩn ngứa thành mảng hoặc chấm đỏ trên da trong khi bị viêm da do dị ứng hoặc các bệnh ...

Tên miền: pacificcross.com.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây