Rẫy là gì? Khám phá ý nghĩa và vai trò của rẫy trong đời sống vùng núi

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Rẫy là gì? Rẫy là đất trồng trọt ở miền rừng núi, được tạo ra bằng cách phát rừng, đốt cây để canh tác. Khái niệm rẫy gắn liền với đời sống các dân tộc vùng cao.

Nghĩa của từ Rẫy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rẫy - Từ điển Việt

đất trồng trọt ở vùng rừng núi, có được bằng cách phá rừng, đốt cây rồi trồng tỉa , ruồng bỏ một cách không thương tiếc, coi như không hề có quan hệ và ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

rẫy

rẫy

rẫy. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "rẫy" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Ruồng bỏ, không chút mến thương. Rẫy vợ. Phát âm rẫy. rẫy. noun. kitchen-garden. hoe. người làm rẫy. truck farmer. Phát âm rẫy.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

TIẾNG VIỆT GIÀU ĐẸP: Từ giồng đến rẫy

TIẾNG VIỆT GIÀU ĐẸP: Từ giồng đến rẫy

Thiệt vô lý! Thật ra, trong ngữ cảnh "về rẫy ăn còng" thì rẫy là những ruộng nước mặn và lợ. Còng làm hang trên đất rẫy, có còng lửa, còng gió. ...

Tên miền: nld.com.vn Đọc thêm

Trang sau

Trang sau

Rẫy là loại hình trồng trọt quan trọng nhất trong xã hội người Mạ. Cho đến thời gian gần đây, trong phần lớn các làng rẫy cung cấp lương thực và thực phẩm cho ...

Tên miền: lamdong.gov.vn Đọc thêm

rẫy trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

rẫy trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Phép dịch "rẫy" thành Tiếng Anh. field, kitchen-garden là các bản dịch hàng đầu của "rẫy" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Con đường tôi đi đầy rẫy chông gai ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "rầy" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.1. Làm phiền, quấy. Như vậy thì rầy thật. 2. La mắng. Bị cha mẹ rầy. Phát âm rầy. rầy. verb.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Đất rẫy là gì? Tất tần tận quy định và kinh nghiệm mua bán ...

Đất rẫy là gì? Tất tần tận quy định và kinh nghiệm mua bán ...

Đất rẫy là đất trồng cây lâu năm thuộc vùng rừng núi, là loại đất canh tác để trồng cây lâu năm như cà phê, cao su, điều, tiêu, xoài, sầu riêng chôm chôm…

Tên miền: homedy.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Nương rẫy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nương rẫy - Từ điển Việt

Nương rẫy. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. đất trồng trọt ở miền rừng núi (nói khái quát). phát rừng làm nương rẫy. Lấy từ « http://tratu.soha.vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

nương rẫy Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nương rẫy Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nương rẫy là một loại ruộng ở đồi núi. Ví dụ. 1. Họ trồng chè trên các nương rẫy. They grow tea in the fields on the ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây