La rầy trong tiếng Anh: Cách hiểu và sử dụng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hơn hết, cuốn sách là “công cụ tư duy” giúp người học làm chủ ... Bạn Là Nhất Tiếng Anh Là Gì · Không Thể Diễn Tả Bằng Lời Tiếng Anh Là ...

Link source: https://www.tiktok.com/@ethan_english05/video/7544276229705272583

Kênh: ethan_english05 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

thất sách – Wiktionary tiếng Việt

thất sách – Wiktionary tiếng Việt

Sai lầm trong mưu tính. Một việc làm thất sách. Vì thất sách nên mới đến nông nỗi này.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Thất sách - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thất sách - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. sai lầm trong việc mưu tính, trong cách giải quyết công việc, nên hỏng việc. làm như vậy là thất sách.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "thất sách" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Sai lầm trong mưu tính, trong cách giải quyết. Biện pháp thất sách. Phát âm thất sách. thất sách. adj. impolitic. Phát âm thất sách.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: thất sách - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thất sách - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: thất sách. ... Có 1 kết quả: 失策 thất sách. 1/1. 失策 · thất sách. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Sai lầm trong việc sắp đặt mưu kế. Bình ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Thất sách là gì, Nghĩa của từ Thất sách | Từ điển Việt - Việt

Thất sách là gì, Nghĩa của từ Thất sách | Từ điển Việt - Việt

Thất sách là gì: Tính từ sai lầm trong việc mưu tính, trong cách giải quyết công việc, nên hỏng việc làm như vậy là thất sách.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Thất - Tự Điển Phật Học

Thất - Tự Điển Phật Học

Thất: 1) Bảy: Sapta (skt)—Seven. 2) Mất: To lose. 3) Nhà: House—Household—Abode. Thất Ác: Bảy điều ác—Seven evils (sins)—Three sins of the ...

Tên miền: thuvienhoasen.org Đọc thêm

Có bác nào biết chơi Chắn ko? em học mãi ko biết gì :(

Có bác nào biết chơi Chắn ko? em học mãi ko biết gì :(

Địa ù: Cây đầu tiên từ dưới nọc lật lên cho phép mình ù luôn, thì ù này là địa ù. · Chì : Tất cả các trường hợp ù tại Cửa mình ( bên tay phải) thì gọi là Ù chì, ...

Tên miền: otosaigon.com Đọc thêm

Tra từ: thất - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thất - Từ điển Hán Nôm

① Bảy, tên số đếm. ② Có nghĩa chỉ về thể văn, như lối văn thất vấn thất đáp 七問七答 của Mai Thừa, lối văn song thất của ta ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Nghĩa của từ Thất - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Thất - Từ điển Việt

yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa là mất, không đạt được, như: thất bại, thất lạc, thất sách, thất sủng, v.v..

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm