Sàng là gì? Giải thích ý nghĩa “sàng” trong y khoa

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Sàng là gì? Tìm hiểu ý nghĩa từ “sàng” dùng trong y khoa, chỉ giường bệnh và vai trò trong quá trình khám, điều trị bệnh nhân khi tiếp cận lâm sàng.

Nghĩa của từ Sàng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sàng - Từ điển Việt

bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong một số loại máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

sàng – Wiktionary tiếng Việt

sàng – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm. Lọt sàng xuống nia (tục ngữ). · Bộ phận hình ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: sàng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: sàng - Từ điển Hán Nôm

Có 4 kết quả: · 1. (Danh) Cái giường. · 2. (Danh) Cái giá (để gác, đặt đồ vật). · 3. (Danh) Cái gì trên mặt đất hình như cái giường, gọi là “sàng”. · 4. (Danh) Bàn, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "sàng" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

sàng. - I d. 1 Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm. Lọt sàng xuống nia* (tng.).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: sàng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: sàng - Từ điển Hán Nôm

(Danh) Cái giường. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Ki nhân bồng phát tọa đoạn sàng” 羈人蓬髮坐斷床 (Đằng tiên ca 藤鞭歌) Người tù tóc rối bù ngồi trên giường gãy.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'sàng' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'sàng' trong từ điển Lạc Việt

dùng sàng hoặc máy làm cho sạch gạo, thóc. sàng gạo; đàn ông học sảy học sàng, đến cơn vợ đẻ phải làm mà ăn (ca dao). logo-Lac Viet. ©2025 Lạc Việt. Điều khoản ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Sàng sảy – Wikipedia tiếng Việt

Sàng sảy – Wikipedia tiếng Việt

Sàng (λίκνον [ líknon ], cũng có nghĩa là "cái nôi") nổi bật trong các nghi lễ dành cho Dionysus và trong Những bí ẩn của Eleusinian: "nó là một nông cụ đơn ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Từ điển Việt Anh "sàng" - là gì?

Từ điển Việt Anh

Phát âm sàng. 1. Phương pháp phân loại cơ học để tách hay xác định kích thước hạt, nhóm hạt, các vật liệu dạng hạt hay bột rời, nhờ một dụng cụ S.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Sàng sảy - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sàng sảy - Từ điển Việt

Sàng sảy. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. sàng và sảy để làm sạch chất hạt rời (nói khái quát). gạo mới xát, chưa sàng sảy. Lấy từ « http://tratu ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Máy Sàng Là Gì? Một Số Loại Máy Sàng Trên Thị Trường

Máy Sàng Là Gì? Một Số Loại Máy Sàng Trên Thị Trường

19 Apr 2024 — Máy sàng là một thiết bị được sử dụng để phân loại các vật liệu rời dạng rắn theo kích thước hoặc sàng lọc cặn bẩn đối với chất lỏng. Máy hoạt ...

Tên miền: mayduoctiendat.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây