Scar là gì? Phân loại sẹo, nguyên nhân và cách điều trị hiệu quả

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Scar là gì? Scar là thuật ngữ dùng để chỉ các loại sẹo trên da như sẹo lõm, sẹo lồi, sẹo đá cuội. Bài viết giúp bạn hiểu về scar và các phương pháp điều trị sẹo hiệu quả.

Nghĩa của từ Scar - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Scar - Từ điển Anh - Việt

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ. scars upon one's reputation: những vết nhơ cho thanh danh. Vách núi lởm chởm. Ngoại động từ. Làm sẹo; để lại vết sẹo (vết thương) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SCAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SCAR ý nghĩa, định nghĩa, SCAR là gì: 1. a mark left on part of the body after an injury, such as a cut, has healed: 2. a sign of damage…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ scar, từ scar là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ scar, từ scar là gì? (từ điển Anh-Việt)

scar /skɑ:/ nghĩa là: (như) scaur, sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ scar, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

scar – Wiktionary tiếng Việt

scar – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · (Như) Scaur. · Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng). · (Nghĩa bóng) Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Vết nhơ. scars ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Scar là gì? | Từ điển Anh - Việt

Scar là gì? | Từ điển Anh - Việt

Scar là vết sẹo để lại trên da sau khi bị thương hoặc tổn thương. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh mô tả dấu tích trên cơ thể hoặc vật thể.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Katu - "Vết sẹo" tiếng Anh là gì? Scar (noun) /skɑːr ...

Katu -

"Vết sẹo" tiếng Anh là gì? Scar (noun) /skɑːr/: vết sẹo Ví dụ: She had a long scar on her shoulder. (Cô ấy có 1 vết sẹo dài trên vai) Trích ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Sẹo là gì? Quá trình hình thành như thế nào? Nguyên ...

Sẹo là gì? Quá trình hình thành như thế nào? Nguyên ...

Sẹo là tổn thương vĩnh viễn trên da, chúng có thể mờ và nhạt màu theo thời gian nhưng không thể biến mất hoàn toàn. Nguyên nhân cụ thể là vì ...

Tên miền: tamanhhospital.vn Đọc thêm

sẹo trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

sẹo trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

scar, cicatrice, scar node là các bản dịch hàng đầu của "sẹo" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tom có sẹo trên chân phải. ↔ Tom has a scar on his right leg.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Sẹo đá cuội (papular scar): đặc điểm và cách điều trị

Sẹo đá cuội (papular scar): đặc điểm và cách điều trị

Sẹo dạng sẩn (papular scar), còn gọi là sẹo đá cuội, là một trong những loại sẹo phổ biến xuất hiện sau quá trình lành vết thương, gây ảnh hưở ...

Tên miền: doctoracnes.com Đọc thêm

Sẹo đáy nhọn là gì? Nguyên nhân và cách chữa trị ...

Sẹo đáy nhọn là gì? Nguyên nhân và cách chữa trị ...

Sẹo đáy nhọn là gì? Sẹo đáy nhọn, còn gọi là sẹo chân đá nhọn (Ice Pick Scar) là một loại sẹo rỗ với các vết lõm sâu và hẹp, hình thành khi da bị tổn thương.

Tên miền: bioderma.com.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây