Slippery là gì? Giải thích ý nghĩa và cách sử dụng từ "slippery"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Slippery là gì? Slippery là tính từ tiếng Anh nghĩa là trơn, dễ trượt, thường dùng để mô tả bề mặt khó giữ, hoặc mô tả người khéo léo, khó tin cậy.

Nghĩa của từ Slippery - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Slippery - Từ điển Anh - Việt

(thông tục) không tin được, không đáng tinh cậy, quay quắt, láu cá (người). a slippery customer: anh chàng láu cá: the slippery slope: (thông tục) chiều ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SLIPPERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SLIPPERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

slippery | Từ điển Anh Mỹ​​ sliding easily or causing something to slide because of being wet, smooth, or oily: The sidewalks were slippery with ice.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SLIPPERY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SLIPPERY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

slippery {tính} · trơn trợt · dễ té ngã ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Slippery là gì? | Từ điển Anh - Việt

Slippery là gì? | Từ điển Anh - Việt

Slippery có nghĩa là trơn, dễ trượt. Từ này thường dùng để mô tả bề mặt, vật thể. Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa giúp người học hiểu rõ ngữ cảnh sử dụng.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ slippery, từ slippery là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ slippery, từ slippery là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: slippery · tính từ. trơ. it is slippery walking. đường trơn · dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...) to be slippery as an eel. lủi như chạch · khó xử, tế ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Trơn trượt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trơn trượt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Trơn trượt là trạng thái bề mặt quá trơn làm người hoặc vật dễ bị trượt ngã. 1. Hãy cẩn thận, sàn nhà rất trơn trượt. Be careful, the floor is very slippery.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

slippery trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

slippery trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "slippery" thành Tiếng Việt. trơn, trợt, cầm tinh con chạch là các bản dịch hàng đầu của "slippery" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

slippery – Wiktionary tiếng Việt

slippery – Wiktionary tiếng Việt

slippery ( so sánh hơn slipperier, so sánh nhất slipperiest) /ˈslɪ.pə.ri/. Trơn. it is slippery walking — đường trơn. Dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

slippery nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

slippery nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

1. trơn. If something is slippery, it is wet or smooth so that it slides easily or causes something to slide: Ví dụ:.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

"Slippy" có phải là từ không? : r/grammar

Tớ biết "slippery" là một từ rồi nhưng hôm trước có người nói "sàn nhà trơn quá" (the floor is slippy) và tớ vẫn chưa tìm được câu trả lời ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây