Stopper là gì? Ý nghĩa và công dụng của stopper trong đời sống

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Stopper là gì? Stopper là nút bịt hoặc vật dụng dùng để chặn, đóng kín lỗ của chai, bình, giúp ngăn chất lỏng tràn ra và bảo quản sản phẩm bên trong hiệu quả.

Nghĩa của từ Stopper - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Stopper - Từ điển Anh - Việt

Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something: đình chỉ một việc gì. Nút, nút chai. (hàng hải) dây buộc; móc sắt ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

STOPPER - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

STOPPER - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

bab.la · Từ điển Anh-Việt · S; stopper. Bản dịch của "stopper" trong Việt là gì? en. volume_up. stopper = vi nút. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

STOPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STOPPER | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STOPPER ý nghĩa, định nghĩa, STOPPER là gì: 1. an object that fits into the top of a bottle or other container: 2. a player on a sports team…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Stopper là gì? | Từ điển Anh - Việt

Stopper là gì? | Từ điển Anh - Việt

Stopper là danh từ chỉ vật dùng để bịt hoặc ngăn chặn sự chảy hoặc rơi ra của chất lỏng hoặc vật thể.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Từ: stopper

Từ: stopper

danh từ. người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something. đình chỉ một việc gì · nút, nút chai · (hàng hải) dây buộc; ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

stopper – Wiktionary tiếng Việt

stopper – Wiktionary tiếng Việt

stopper /ˈstɑː.pɜː/. Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something — đình chỉ một việc gì. Nút, nút chai. (Hàng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Stopper là gì, Nghĩa của từ Stopper | Từ điển Anh - Việt

Stopper là gì, Nghĩa của từ Stopper | Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại · Nút, nút chai · (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

stopper

stopper

stopper ▷ · người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something. đình chỉ một việc gì · nút, nút chai · (hàng hải) dây buộc ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

cái chốt chặn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cái chốt chặn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cái chốt chặn là điểm hoặc bộ phận giữ vai trò ngăn chặn hoặc kiểm soát. ... Cap thường dùng để chỉ phần đậy kín, không có chức năng chặn luồng như Stopper.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây