Tar là gì? Nghĩa của từ tar trong tiếng Anh và cách sử dụng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tar là gì? Từ tar trong tiếng Anh mang nghĩa hắc ín hoặc nhựa đường, thường dùng trong lĩnh vực xây dựng, hóa học và đời sống, hãy cùng tìm hiểu.

Nghĩa của từ Tar - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tar - Từ điển Anh - Việt

Tar. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /tɑ:(r)/. Thông dụng. Danh từ. Nhựa đường, hắc ín. to cover with tar: rải nhựa; bôi hắc ín: mineral tar: nhựa bitum, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TAR - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

TAR - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

bab.la · Từ điển Anh-Việt · T; tar. Bản dịch của "tar" trong Việt là gì? en. volume_up. tar = vi nhựa đường. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

TAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TAR | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TAR ý nghĩa, định nghĩa, TAR là gì: 1. a black substance, sticky when hot, used especially for making roads 2. one of the poisonous…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Hắc ín – Wikipedia tiếng Việt

Hắc ín – Wikipedia tiếng Việt

Phần lớn hắc ín thu được từ than như là sản phẩm phụ của việc sản xuất than cốc, nhưng nó cũng có thể được sản xuất từ dầu mỏ, than bùn hay gỗ.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tar (hắc ín) thuốc lá là gì? Tại sao nó lại nguy hiểm?

Tar (hắc ín) thuốc lá là gì? Tại sao nó lại nguy hiểm?

Tar thuốc lá, còn được gọi là hắc ín hoặc nhựa thuốc lá, là một hợp chất phức tạp được hình thành trong quá trình đốt cháy thuốc lá.

Tên miền: zobo.com.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ tar, từ tar là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ tar, từ tar là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: tar · danh từ. thuỷ thủ ((cũng) jakc tar) · nhựa đường, hắc ín. to cover with tar. rải nhựa; bôi hắc ín. mineral tar. nhựa bitum, nhựa đường · động từ. bôi hắc ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Tar là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tar là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tar là chất nhớt đen, dày, thường dùng để lát đường và chống thấm. Người học cần biết cách sử dụng từ trong ngữ cảnh xây dựng và các từ đồng nghĩa liên quan ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

tar trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt

tar trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt

Phép dịch "tar" thành Tiếng Việt. hắc ín, nhựa đường, bôi hắc ín là các bản dịch hàng đầu của "tar" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Some villagers had found ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Tar

Tar

Tar is a dark brown or black viscous liquid of hydrocarbons and free carbon, obtained from a wide variety of organic materials through destructive distillation.

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây