Ý nghĩa của thảo trong tiếng Trung: Cách viết và ứng dụng chữ thảo

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Thảo trong tiếng Trung là cỏ, ký tự 草 hoặc 艹, xuất hiện ở nhiều từ chỉ cây cỏ, thảo dược. Tìm hiểu bộ thảo trong tiếng Trung và ứng dụng của nó trong Hán tự.

Tra từ: thảo - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: thảo - Từ điển Hán Nôm

③ Chữ thảo, chữ viết tháu: 草書 Lối viết tháu, lối chữ thảo; ④ Thảo ra: 起草 Khởi thảo, viết nháp; ⑤ Bản viết thảo, bảo thảo, bản nháp; ⑥ Mái, cái ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Bộ Thảo, chữ Thảo trong tiếng Hán (草): Ý nghĩa, cách viết

Bộ Thảo, chữ Thảo trong tiếng Hán (草): Ý nghĩa, cách viết

Chữ Thảo trong tiếng Hán là 草, phiên âm cǎo, mang ý nghĩa chính là cỏ, đồng cỏ. Ngoài ra Hán tự này còn có nhiều ý nghĩa khác mà PREP đã hệ thống lại trong ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Cần hóa giải nỗi oan cho những người tên Thảo

Cần hóa giải nỗi oan cho những người tên Thảo

Cần hóa giải nỗi oan cho những người tên Thảo Có lần nhỏ bạn từng nói với tui là tên Thảo (草) trong tiếng Trung dễ gây tranh cãi (chắc ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Dịch Tên Sang Tiếng Trung

Dịch Tên Sang Tiếng Trung

Dưới đây, Hoa Văn SHZ sẽ cung cấp một số họ, tên, tên đệm phổ biến trong tên của người Việt Nam bằng Tiếng Trung. ... THẢO, 草, Cǎo. THI, 诗, Shī. THỊ, 氏, Shì.

Tên miền: hoavanshz.com Đọc thêm

Bộ hán tự : 草 - thảo | Hanzii Từ điển Trung Việt

Bộ hán tự : 草 - thảo | Hanzii Từ điển Trung Việt

(Danh) Cỏ. § Đời xưa viết là 艸. ◎Như: 草木 thảo mộc cỏ cây 花草 hoa thảo hoa cỏ,(Danh) Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã. ◎Như: 草莽 thảo mãng vùng cỏ hoang ...

Tên miền: hanzii.net Đọc thêm

Tra từ: 草 - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: 草 - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Cỏ. · 2. (Danh) Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã. · 3. (Danh) Chữ “thảo”, một lối chữ có từ nhà Hán, để viết cho nhanh. · 4. (Danh) Văn cảo, bản viết sơ qua ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Hướng dẫn học bộ Thảo trong tiếng Trung (艹) cho người ...

Hướng dẫn học bộ Thảo trong tiếng Trung (艹) cho người ...

1. Bộ Thảo trong tiếng Trung là gì? · Bộ Thảo : 艹 · Dạng phồn thể: 艸 · Cách đọc: /cǎo/ · Hán Việt: Thảo · Ý nghĩa: Cỏ · Vị trí của bộ: Thường ...

Tên miền: ctihsk.edu.vn Đọc thêm

Mọi người ơi cho em hỏi tên 草(Thảo) ở Đài có mang nghĩa ...

Mọi người ơi cho em hỏi tên 草(Thảo) ở Đài có mang nghĩa ...

草 (thảo) nghĩa là cỏ, loài cây thấp bé, dễ bị giẫm đạp. • vi dụ những chữ có từ này thường mang nghĩa tự hạ thấp mình, “thảo dân” (草民) là ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Bộ Thảo (艸) – Wikipedia tiếng Việt

Bộ Thảo (艸) – Wikipedia tiếng Việt

Bộ Thảo (艸) có nghĩa là "cây cỏ", là một trong 29 bộ thủ được cấu tạo từ 6 nét trong tổng số 214 Bộ thủ Khang Hy. Trong Khang Hi tự điển, có 1902 ký tự (trong ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây