trấn là gì? Giải thích chi tiết ý nghĩa từ "trấn" trong tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

trấn là gì? Bài viết này sẽ cung cấp định nghĩa, nguồn gốc và các nghĩa phổ biến của từ trấn trong tiếng Việt một cách ngắn gọn và dễ hiểu.

Nghĩa của từ Trấn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Trấn - Từ điển Việt

Động từ · ở trụ tại nơi nào đó, thường để ngăn giữ, bảo vệ · ngăn chặn bằng phù phép không cho ma quỷ đến làm hại, theo tín ngưỡng dân gian.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Trấn (Trung Quốc)

Trấn (Trung Quốc)

Trấn hay thị trấn (tiếng Trung giản thể: 镇/市镇, bính âm: zhèn) là cấp đơn vị hành chính địa phương nhỏ nhất ở Trung Quốc, cùng cấp hương. Trấn vốn là một ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tra từ: trấn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: trấn - Từ điển Hán Nôm

Một chỗ chợ chiền đông đúc gọi là trấn. Một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là trấn. ⑤ Nhà Thanh gọi quan Tổng binh là trấn. Một cánh quân có đủ quân ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

trấn – Wiktionary tiếng Việt

trấn – Wiktionary tiếng Việt

塡: đền, trần, trấn, điền · 镇: trấn · 填: đền, trần, trấn, điền · 𤂪: dấn, trấn · 鎭: trấn · 鎮: chớn, giấn, chận, dấn, chắn, trớn, sấn, trấn, sán · 瑱: thến, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Trấn là gì, Nghĩa của từ Trấn | Từ điển Việt - Việt

Trấn là gì, Nghĩa của từ Trấn | Từ điển Việt - Việt

Động từ · ở trụ tại nơi nào đó, thường để ngăn giữ, bảo vệ · ngăn chặn bằng phù phép không cho ma quỷ đến làm hại, theo tín ngưỡng dân gian.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

trấn nghĩa là gì? - từ-điển.com

trấn nghĩa là gì? - từ-điển.com

Trấn hay thị trấn (tiếng Trung giản thể: 镇/市镇, bính âm: zhèn) là cấp đơn vị hành chính địa phương nhỏ nhất ở Trung Quốc, cùng cấp hương. Trấn vốn là một đơn ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

"CHẤN GIỮ" HAY "TRẤN GIỮ"? Một số địa phương, do đặc ...

Trấn giữ thì từ trấn ở đây nghĩa là gìn giữ. Còn chữ trấn áp thì từ trấn có nghĩa là đè lại giảm lại... 2 yrs. Profile photo of Lâm.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "biên trấn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm biên trấn. hd. Thị trấn ở biên giới. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Trấn – Wikipedia tiếng Việt

Trấn – Wikipedia tiếng Việt

Trấn có thể là: Viết tắt của thị trấn · Trấn (Đài Loan), một đơn vị hành chính của Đài Loan; Trấn (Trung Quốc), một đơn vị hành chính của Trung Quốc ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

"TRẤN” HAY “CHẤN”? - trang tin tức

Đó là nói phương hướng theo theo “quẻ”( quái) ở Kinh Dịch. Nhưng nói phương vị Kinh đô theo “quái” là ở đâu, nó mang ý nghĩa gì? Chỉ có ...

Tên miền: trannhuong.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây