"Yên tâm là gì? Ý nghĩa và vai trò của yên tâm trong cuộc sống hiện đại"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Yên tâm là gì? Yên tâm nghĩa là trạng thái tâm lý yên ổn, không lo lắng, băn khoăn. Vai trò của yên tâm trong đời sống hàng ngày giúp con người sống tích cực hơn.

Nghĩa của từ Yên tâm - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Yên tâm - Từ điển Việt

ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng. yên tâm công tác: cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn: Đồng nghĩa: an tâm, yên lòng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

yên tâm – Wiktionary tiếng Việt

yên tâm – Wiktionary tiếng Việt

yên tâm. Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó. Mọi người hoàn toàn yên tâm về điều này. Đồng nghĩa. an tâm · yên lòng. Dịch. Tin vào điều gì đó.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "yên tâm" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

yên tâm. - (xã) h. Yên Định, t. Thanh Hoá. ht. Yên lòng, không lo ngại. Chưa yên tâm công tác. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

yên tâm nghĩa là gì?

yên tâm nghĩa là gì?

yên tâm. Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó. | : ''Mọi người hoàn toàn '''yên tâm''' về điều này.'' ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

yên tâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

yên tâm Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Yên tâm là trạng thái tâm lí tự tin vào bản thân và khả năng của mình, không có bất cứ điều gì băn khoăn, lo lắng.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'yên tâm' trong từ điển ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'yên tâm' trong từ điển ...

Không có nỗi lo lắng, nghi ngờ. Công việc đã xong, rất yên tâm; yên tâm công tác.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Yên tâm

Yên tâm

Tính từ. ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng. yên tâm công tác: cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn: Đồng nghĩa: an tâm, yên lòng ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

"Yên Tâm" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

1. Yên Tâm trong Tiếng Anh là gì? Trong tiếng việt, Yên Tâm có nghĩa là an lòng, thoải mái, không bận tâm về một điều gì đó.

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Nghĩa của 'yên tâm' - Từ điển

Nghĩa của 'yên tâm' - Từ điển

yên tâm. tính từ. ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng: yên tâm công tác * cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Từ điển Việt Trung "yên tâm" - là gì?

Từ điển Việt Trung

ht. Yên lòng, không lo ngại. Chưa yên tâm công tác. Phát âm yên tâm. - (xã) h. Yên Định, t.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây